Theo bản cập nhật mới nhất, Mã bưu điện TP.HCM là 70000 - 78000. Bài viết sau đây là bản tổng hợp IP Code của các bưu cục trên toàn TP. Hồ Chí Minh. Cùng tìm hiểu để shop có thể tiện theo dõi gửi và nhận đơn nhanh chóng, chính xác hơn nhé!
1. TP.HCM sau sáp nhập trở thành tỉnh/thành phố nào?
Theo Nghị quyết 60/NQ-TW năm 2025, TP.HCM sáp nhập với Bà Rịa-Vũng Tàu, tỉnh Bình Dương, trở thành TP.HCM mới. Đây là siêu đô thị lớn nhất cả nước với diện tích tự nhiên hơn 6.722km2, dân số hơn 14 triệu người. Trong đó trung tâm chính trị-hành chính đặt tại TP.HCM hiện nay.
2. Mã bưu chính (ZIP code) TP.HCM là bao nhiêu?
Mã bưu chính TP. HCM/Mã bưu điện TP. HCM (Zip code) hiện nay là 70000 - 78000, có tập hợp 5 chữ số thay thế cho 6 chữ số. Theo đó, ý nghĩa của các con số như sau:
- 2 ký tự đầu tiên: xác định thành phố và tỉnh thành trực thuộc Trung ương.
- 4 ký tự đầu tiên: xác định quận, huyện, đơn vị hành chính tương đương.
- 5 số: xác định mã bưu chính quốc gia.

Sau sáp nhập, mã bưu chính TPHCM có sự gia tăng đáng kể về số lượng.
Xem thêm:
3. Vì sao cần nắm rõ mã bưu cục TPHCM?
Việc nắm rõ các mã Zip code TP.HCM mang đến cho shop nhiều lợi ích thiết thực như hạn chế rủi ro thất lạc, tiết kiệm thời gian, quản lý hàng hóa tốt hơn,... Cụ thể:
- Hạn chế rủi ro thất lạc hàng hóa, đảm bảo đơn giao đúng người nhận.
- Biết được mã code chính xác của các khu vực tại TP.HCM giúp shop gửi hàng đến mọi nơi trong thành phố, kể cả các quận, huyện xa trung tâm, một cách nhanh chóng và dễ dàng.
- Sử dụng mã zip TP.HCM hỗ trợ shop quản lý đơn hàng hiệu quả hơn nhờ hệ thống phân loại và cập nhật tự động của các đơn vị vận chuyển.
- Đơn hàng được chuyển phát nhanh hơn, từ đó tối ưu thời gian giao – nhận.
4. Danh sách mã bưu điện (mã bưu chính) TP. HCM cho các quận, huyện mới nhất năm 2025
Dưới đây là danh sách mã bưu điện (Zip Code) theo từng Phường/ Xã tại TP.HCM sau khi sáp nhập:
4.1. Zip Code HCM cũ
Mã Bưu Điện Quận 1 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập (Quận 1 cũ) | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
|---|
1 | Bến Nghé, Đa Kao (một phần) Nguyễn Thái Bình (một phần) | Phường Sài Gòn | 71000 |
|---|
2 | Tân Định. Đa Kao (phần còn lại) | Phường Tân Định | 71000 |
|---|
3 | Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, Cầu Ông Lãnh (một phần), Nguyễn Thái Bình (phần còn lại) | Phường Bến Thành | 71000 |
|---|
4 | Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, Cầu Ông Lãnh (phần còn lại) | Phường Cầu Ông Lãnh | 71000 |
|---|
Mã Zip Code Quận 2 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập (Quận 2 cũ) | Phường Mới Sau Sáp nhập (TP. Thủ Đức) | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, An Phú (một phần) | Phường An Khánh | 71100 |
2 | Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây An Phú (phần còn lại) | Phường Bình Trưng | 71100 |
3 | Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi | Phường Cát Lái | 71100 |
4 | Bình Khánh | Phường Thủ Thiêm | 71100 |
Mã Zip Code Quận 3 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5 | Phường Bàn Cờ | 72200 |
2 | Phường 4 (một phần) | Phường Bàn Cờ | 72200 |
3 | Phường Võ Thị Sáu (Sáp nhập từ Phường 6, 7, 8, 10 cũ) | Phường Xuân Hòa | 72200 |
4 | Phường 4 (phần còn lại) | Phường Xuân Hòa | 72200 |
5 | Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 | Phường Nhiêu Lộc | 72200 |
Mã Zip Code Quận 4 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (một phần) | Phường Xóm Chiếu | 72400 |
2 | Phường 8, Phường 9, Phường 2, Phường 4 (một phần), Phường 15 (phần còn lại | Phường Khánh Hội | 72400 |
3 | Phường 1, Phường 3, Phường 2, Phường 4 (phần còn lại) | Phường Vĩnh Hội | 72400 |
Mã Zip Code Quận 5 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 1, Phường 2, Phường 4 | Phường Chợ Quán | 72700 |
2 | Phường 5, Phường 7, Phường 9 | Phường An Đông | 72700 |
3 | Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 | Phường Chợ Lớn | 72700 |
4 | Phường 3, Phường 10, Phường 6 (một phần) | Phường Hùng Vương | 72700 |
5 | Phường 8, Phường 6 (phần còn lại) | Phường Thuận Kiều | 72700 |
Mã Zip Code Quận 6 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 2, Phường 9 | Phường Bình Tây | 72800 |
2 | Phường 1, Phường 7, Phường 8 | Phường Bình Tiên | 72800 |
3 | Phường 10, Phường 11, Phường 16 (Quận 8) (một phần) | Phường Bình Phú | 72800 |
4 | Phường 12, Phường 13, Phường 14 | Phường Phú Lâm | 72800 |
Mã Zip Code Quận 7 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây | Phường Tân Thuận | 73900 |
2 | Tân Kiểng, Tân Quy | Phường Nguyễn Thị Thập | 73900 |
3 | Phường Bình Thuận, Phú Thuận | Phường Phú Mỹ Hưng | 73900 |
4 | Phường Tân Phú (giữ nguyên) | Phường Tân Phú | 73900 |
5 | Phường Phú Mỹ (giữ nguyên) | Phường Phú Mỹ | 73900 |
6 | Phường Tân Hưng (giữ nguyên) | Phường Tân Hưng | 73900 |
7 | Phường Tân Phong (giữ nguyên) | Phường Tân Phong | 73900 |
Mã Zip Code Quận 8 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 4, khu vực Rạch Ông (1, 2, 3), khu vực Hưng Phú (8, 9, 10), và một phần Phường 5. | Phường Chánh Hưng | 73000 (hoặc 75000) |
2 | Phường 14, Phường 15, khu vực Xóm Củi (11, 12, 13), và một phần Phường 16. | Phường Phú Định | 73000 (hoặc 75000) |
3 | Phường 6, Phường 7, phần còn lại của Phường 5, và một phần diện tích xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh). | Phường Bình Đông | 73000 (hoặc 75000) |
Mã Zip Code Quận 9 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập (Quận 9 cũ) | Phường Mới Sau Sáp nhập (TP. Thủ Đức) | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phước Long A, Phước Long B, Phước Bình | Phường Phước Long | 71100 |
2 | Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Hiệp Phú | Phường Tăng Nhơn Phú | 71100 |
3 | Long Thạnh Mỹ, Long Phước, Long Bình | Phường Long Thạnh Mỹ | 71100 |
4 | Trường Thạnh, Long Trường, Tân Phú | Phường Trường Thạnh | 71100 |
5 | Phú Hữu, Phong Phú (và các khu vực điều chỉnh) | Phường Phú Hữu | 71100 |
6 | Khu vực còn lại sau khi điều chỉnh | Phường Long Trường (Tên phường mới có điều chỉnh ranh giới) | 71100 |
Mã bưu điện Quận 10 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 1, Phường 3 | Phường Nguyễn Thượng Hiền | 72900 |
2 | Phường 2, Phường 7, Phường 10 | Phường Trần Quang Diệu | 72900 |
3 | Phường 4, Phường 6 | Phường Minh Khai | 72900 |
4 | Phường 8, Phường 14 | Phường Phan Xích Long | 72900 |
5 | Phường 9, Phường 13 | Phường Sư Vạn Hạnh | 72900 |
Mã Zip Code Quận 11 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 1, Phường 2, Phường 3 | Phường Lữ Gia | 73100 |
2 | Phường 4, Phường 6 | Phường Nguyễn Chí Thanh | 73100 |
3 | Phường 5, Phường 7, Phường 8 | Phường Lê Đại Hành | 73100 |
4 | Phường 9, Phường 10, Phường 11 | Phường Ba Tháng Hai | 73100 |
5 | Phường 12, Phường 13, Phường 14 | Phường Cư Xá Phú Thọ | 73100 |
6 | Phường 15, Phường 16 | Phường Phú Thọ | 73100 |
Mã Zip Code Quận 12 - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | An Phú Đông, Thạnh Lộc | Phường An Lộc | 72100 |
2 | Thạnh Xuân, Hiệp Thành | Phường Hiệp Xuân | 72100 |
3 | Tân Chánh Hiệp | Phường Tân Chánh Hiệp (Giữ nguyên) | 72100 |
4 | Tân Thới Hiệp | Phường Tân Thới Hiệp (Giữ nguyên) | 72100 |
5 | Đông Hưng Thuận | Phường Đông Hưng Thuận (Giữ nguyên) | 72100 |
6 | Trung Mỹ Tây | Phường Trung Mỹ Tây (Giữ nguyên) | 72100 |
7 | Tân Hưng Thuận | Phường Tân Hưng Thuận (Giữ nguyên) | 72100 |
Mã bưu chính Quận Bình Tân - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B | Phường An Lạc | 71900 |
2 | Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa | 71900 |
3 | Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông | 71900 |
4 | Tân Tạo | Phường Tân Tạo (Giữ nguyên) | 71900 |
5 | Tân Tạo A | Phường Tân Tạo A (Giữ nguyên) | 71900 |
6 | Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông A (Giữ nguyên) | 71900 |
7 | Phường Lê Minh Xuân (Tên mới sau sáp nhập) | Phường Tân Tạo (Một phần) và Phường An Lạc A (Một phần) | 71900 |
Mã bưu chính Quận Gò Vấp - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 5, Phường 6 | Phường An Nhơn | 71400 |
2 | Phường 15, Phường 16 | Phường An Hội Đông | 71400 |
3 | Phường 12, Phường 14 | Phường An Hội Tây | 71400 |
4 | Phường 8, Phường 9 | Phường Thống Nhất | 71400 |
5 | Phường 1 | Phường 1 (Giữ nguyên) | 71400 |
6 | Phường 3 | Phường 3 (Giữ nguyên) | 71400 |
7 | Phường 4 | Phường 4 (Giữ nguyên) | 71400 |
8 | Phường 7 | Phường 7 (Giữ nguyên) | 71400 |
9 | Phường 10 | Phường 10 (Giữ nguyên) | 71400 |
10 | Phường 11 | Phường 11 (Giữ nguyên) | 71400 |
11 | Phường 13 | Phường 13 (Giữ nguyên) | 71400 |
12 | Phường 17 | Phường 17 (Giữ nguyên) | 71400 |
Mã bưu chính Quận Tân Bình - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 1, Phường 2, Phường 3 | Phường Sân Bay | 73000 |
2 | Phường 4, Phường 5 | Phường Bàu Cát | 73000 |
3 | Phường 8, Phường 13 | Phường Tân Sơn Nhất | 73000 |
4 | Phường 10, Phường 14 | Phường Nguyễn Phúc Chu | 73000 |
5 | Phường 11, Phường 12 | Phường Hoàng Hoa Thám | 73000 |
6 | Phường 6 | Phường 6 (Giữ nguyên) | 73000 |
7 | Phường 7 | Phường 7 (Giữ nguyên) | 73000 |
8 | Phường 9 | Phường 9 (Giữ nguyên) | 73000 |
9 | Phường 15 | Phường 15 (Giữ nguyên) | 73000 |
10 | Phường 16 | Phường 16 (Giữ nguyên) | 73000 |
Mã bưu điện Bình Thạnh - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 | Phường Gia Định | 72500 |
2 | Phường 13, Phường 14, Phường 27 | Phường Bình Quới | 72500 |
3 | Phường 15, Phường 21, Phường 24 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 72500 |
4 | Phường 3, Phường 5, Phường 11, Phường 26 | Phường Văn Thánh | 72500 |
5 | Phường 6, Phường 19, Phường 28 | Phường Bình Lợi | 72500 |
Mã bưu chính Quận Phú Nhuận - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phường 3, Phường 4 | Phường Phú Nhuận | 73400 |
2 | Phường 5, Phường 11 | Phường Mai Thị Lựu | 73400 |
3 | Phường 9, Phường 10 | Phường Nguyễn Kiệm | 73400 |
4 | Phường 13, Phường 14 | Phường Phan Đình Phùng | 73400 |
5 | Phường 1 | Phường 1 (Giữ nguyên) | 73400 |
6 | Phường 2 | Phường 2 (Giữ nguyên) | 73400 |
7 | Phường 8 | Phường 8 (Giữ nguyên) | 73400 |
8 | Phường 17 | Phường 17 (Giữ nguyên) | 73400 |
Mã Zip Code Tân Phú - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Tân Sơn Nhì, Tây Thạnh | Phường Tây Sơn Nhì | 73200 |
2 | Tân Thành, Phú Thọ Hòa | Phường Nguyễn Văn Yến | 73200 |
3 | Phú Thạnh | Phường Phú Thạnh (Giữ nguyên) | 73200 |
4 | Hòa Thạnh | Phường Hòa Thạnh (Giữ nguyên) | 73200 |
5 | Hiệp Tân | Phường Hiệp Tân (Giữ nguyên) | 73200 |
6 | Tân Thới Hòa | Phường Tân Thới Hòa (Giữ nguyên) | 73200 |
7 | Sơn Kỳ | Phường Sơn Kỳ (Giữ nguyên) | 73200 |
8 | Tân Quý | Phường Tân Quý (Giữ nguyên) | 73200 |
9 | Phú Trung | Phường Phú Trung (Giữ nguyên) | 73200 |
Mã bưu chính Quận Thủ Đức - TP.HCM
STT | Các Phường Cũ đã được sáp nhập | Phường Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ | Phường Thủ Đức | 71100 |
2 | Linh Đông, Linh Tây | Phường Linh Đông | 71100 |
3 | Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước | Phường Hiệp Bình | 71100 |
4 | Linh Trung, Linh Xuân | Phường Linh Trung | 71100 |
5 | Tam Phú | Phường Tam Phú (Giữ nguyên) | 71100 |
6 | Tam Bình | Phường Tam Bình (Giữ nguyên) | 71100 |
7 | Linh Hiệp (Tên mới) | Linh Trung (Một phần) và Linh Xuân (Một phần) | 71100 |
Mã bưu chính Huyện Bình Chánh - TP.HCM
STT | Các Xã Cũ đã được sáp nhập | Xã Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Bình Hưng, Phong Phú | Xã Bình Hưng - Phong Phú | 74200 |
2 | Đa Phước, Quy Đức | Xã Đa Phước - Quy Đức | 74200 |
3 | Thị trấn Tân Túc | Thị trấn Tân Túc (Giữ nguyên) | 74200 |
4 | Xã An Phú Tây | Xã An Phú Tây (Giữ nguyên) | 74200 |
5 | Xã Bình Chánh | Xã Bình Chánh (Giữ nguyên) | 74200 |
6 | Xã Bình Lợi | Xã Bình Lợi (Giữ nguyên) | 74200 |
7 | Xã Hưng Long | Xã Hưng Long (Giữ nguyên) | 74200 |
8 | Xã Lê Minh Xuân | Xã Lê Minh Xuân (Giữ nguyên) | 74200 |
9 | Xã Phạm Văn Hai | Xã Phạm Văn Hai (Giữ nguyên) | 74200 |
10 | Xã Phong Phú | Xã Phong Phú (Giữ nguyên) | 74200 |
11 | Xã Tân Kiên | Xã Tân Kiên (Giữ nguyên) | 74200 |
12 | Xã Tân Nhựt | Xã Tân Nhựt (Giữ nguyên) | 74200 |
13 | Xã Tân Quý Tây | Xã Tân Quý Tây (Giữ nguyên) | 74200 |
14 | Xã Vĩnh Lộc A | Xã Vĩnh Lộc A (Giữ nguyên) | 74200 |
15 | Xã Vĩnh Lộc B | Xã Vĩnh Lộc B (Giữ nguyên) | 74200 |
Mã bưu chính Huyện Cần Giờ - TP.HCM
STT | Các Xã/Thị trấn Cũ đã được sáp nhập | Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Thị trấn Cần Thạnh (Giữ nguyên) | Thị trấn Cần Thạnh | 75300 |
2 | Xã Long Hòa (Giữ nguyên) | Xã Long Hòa | 75300 |
3 | Xã Thạnh An (Giữ nguyên) | Xã Thạnh An | 75300 |
4 | Xã Lý Nhơn (Giữ nguyên) | Xã Lý Nhơn | 75300 |
5 | Xã An Thới Đông (Giữ nguyên) | Xã An Thới Đông | 75300 |
6 | Xã Tam Thôn Hiệp (Giữ nguyên) | Xã Tam Thôn Hiệp | 75300 |
7 | Xã Bình Khánh (Giữ nguyên) | Xã Bình Khánh | 75300 |
Mã bưu chính Huyện Hóc Môn- TP.HCM
STT | Các Xã/Thị trấn Cũ đã được sáp nhập | Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Tân Hiệp, Thới Tam Thôn | Xã Thới Tân | 71800 |
2 | Thị trấn Hóc Môn | Thị trấn Hóc Môn (Giữ nguyên) | 71800 |
3 | Xã Bà Điểm | Xã Bà Điểm (Giữ nguyên) | 71800 |
4 | Xã Đông Thạnh | Xã Đông Thạnh (Giữ nguyên) | 71800 |
5 | Xã Nhị Bình | Xã Nhị Bình (Giữ nguyên) | 71800 |
6 | Xã Tân Thới Nhì | Xã Tân Thới Nhì (Giữ nguyên) | 71800 |
7 | Xã Tân Xuân | Xã Tân Xuân (Giữ nguyên) | 71800 |
8 | Xã Trung Chánh | Xã Trung Chánh (Giữ nguyên) | 71800 |
9 | Xã Xuân Thới Đông | Xã Xuân Thới Đông (Giữ nguyên) | 71800 |
10 | Xã Xuân Thới Sơn | Xã Xuân Thới Sơn (Giữ nguyên) | 71800 |
11 | Xã Xuân Thới Thượng | Xã Xuân Thới Thượng (Giữ nguyên) | 71800 |
Mã bưu chính Huyện Củ Chi - TP.HCM
STT | Các Xã Cũ đã được sáp nhập | Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phú Hòa Đông, Nhuận Đức | Xã Phú Hòa Đức | 71600 |
2 | Thị trấn Củ Chi | Thị trấn Củ Chi (Giữ nguyên) | 71600 |
3 | Xã An Nhơn Tây | Xã An Nhơn Tây (Giữ nguyên) | 71600 |
4 | Xã An Phú | Xã An Phú (Giữ nguyên) | 71600 |
5 | Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ (Giữ nguyên) | 71600 |
6 | Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phú (Giữ nguyên) | 71600 |
7 | Xã Phước Hiệp | Xã Phước Hiệp (Giữ nguyên) | 71600 |
8 | Xã Phước Thạnh | Xã Phước Thạnh (Giữ nguyên) | 71600 |
9 | Xã Phước Vĩnh An | Xã Phước Vĩnh An (Giữ nguyên) | 71600 |
10 | Xã Tân An Hội | Xã Tân An Hội (Giữ nguyên) | 71600 |
11 | Xã Tân Phú Trung | Xã Tân Phú Trung (Giữ nguyên) | 71600 |
12 | Xã Tân Thạnh Đông | Xã Tân Thạnh Đông (Giữ nguyên) | 71600 |
13 | Xã Tân Thạnh Tây | Xã Tân Thạnh Tây (Giữ nguyên) | 71600 |
14 | Xã Tân Thông Hội | Xã Tân Thông Hội (Giữ nguyên) | 71600 |
15 | Xã Thái Mỹ | Xã Thái Mỹ (Giữ nguyên) | 71600 |
16 | Xã Trung An | Xã Trung An (Giữ nguyên) | 71600 |
17 | Xã Trung Lập Hạ | Xã Trung Lập Hạ (Giữ nguyên) | 71600 |
18 | Xã Trung Lập Thượng | Xã Trung Lập Thượng (Giữ nguyên) | 71600 |
19 | Xã Phạm Văn Cội | Xã Phạm Văn Cội (Giữ nguyên) | 71600 |
20 | Xã Cây Thị (Tên mới sau sáp nhập) | Xã Phước Hiệp (một phần) | 71600 |
21 | Xã Đỗ Văn Dậy (Tên mới sau sáp nhập) | Xã Phước Thạnh (một phần) | 71600 |
Mã bưu chính Huyện Nhà Bè - TP.HCM
STT | Các Xã Cũ đã được sáp nhập | Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | Phước Kiển, Phước Lộc | Xã Phước Kiển - Phước Lộc | 74100 |
2 | Thị trấn Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè (Giữ nguyên) | 74100 |
3 | Xã Hiệp Phước | Xã Hiệp Phước (Giữ nguyên) | 74100 |
4 | Xã Long Thới | Xã Long Thới (Giữ nguyên) | 74100 |
5 | Xã Nhơn Đức | Xã Nhơn Đức (Giữ nguyên) | 74100 |
6 | Xã Phú Xuân | Xã Phú Xuân (Giữ nguyên) | 74100 |
4.2. Bình Dương
STT | Phường/Xã Cũ (Trước Sáp nhập) | Phường/Xã Mới Sau Sáp nhập | Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số) |
1 | P. Phú Mỹ + P. Hòa Phú + P. Phú Tân + P. Phú Chánh | Phường Bình Dương | 75150 |
2 | P. Định Hòa + P. Tương Bình Hiệp + P. Hiệp An (một phần) + P. Chánh Mỹ (còn lại) | Phường Chánh Hiệp | 75150 |
3 | P. Phú Cường + P. Phú Thọ + P. Chánh Nghĩa + P. Hiệp Thành (một phần) + P. Chánh Mỹ | Phường Thủ Dầu Một | 75150 |
4 | P. Phú Hòa + P. Phú Lợi + P. Hiệp Thành (còn lại) | Phường Phú Lợi | 75150 |
5 | P. Tân An + X. Phú An + P. Hiệp An (còn lại) | Phường Phú An | 75150 |
6 | P. Bình An + P. Bình Thắng + P. Đông Hòa | Phường Đông Hòa | 75350 |
7 | P. An Bình + P. Dĩ An + P. Tân Đông Hiệp (một phần) | Phường Dĩ An | 75350 |
8 | P. Tân Bình + P. Thái Hòa (một phần) + P. Tân Đông Hiệp (còn lại) | Phường Tân Đông Hiệp | 75350 |
9 | P. Hưng Định + P. An Thạnh + X. An Sơn | Phường Thuận An | 75250 |
10 | P. Thuận Giao + P. Bình Chuẩn (còn lại) | Phường Thuận Giao | 75250 |
11 | P. An Phú (TP. Thuận An) + P. Bình Chuẩn (một phần) | Phường An Phú | 75250 |
12 | P. Bình Hòa + P. Vĩnh Phú (một phần) | Phường Bình Hòa | 75250 |
13 | P. Bình Nhâm + P. Lái Thiêu + P. Vĩnh Phú (còn lại) | Phường Lái Thiêu | 75250 |
14 | P. Vĩnh Tân + TT. Tân Bình | Phường Vĩnh Tân | 75450 |
15 | X. Bình Mỹ (H. Bắc Tân Uyên) + P. Hội Nghĩa | Phường Bình Cơ | 75450 |
16 | P. Uyên Hưng + X. Bạch Đằng + X. Tân Lập + X. Tân Mỹ (một phần) | Phường Tân Uyên | 75450 |
17 | P. Thạnh Phước + P. Tân Phước Khánh + P. Tân Vĩnh Hiệp + X. Thạnh Hội + P. Thái Hòa (còn lại) | Phường Tân Khánh | 75450 |
18 | P. Khánh Bình + P. Tân Hiệp | Phường Tân Hiệp | 75450 |
19 | P. An Tây + X. Thanh Tuyền (một phần) + X. An Lập | Phường Tây Nam | 75950 |
20 | P. An Điền + X. Long Nguyên + P. Mỹ Phước (một phần) | Phường Long Nguyên | 75950 |
21 | X. Tân Hưng (H. Bàu Bàng) + X. Lai Hưng + P. Mỹ Phước (còn lại) | Phường Bến Cát | 75950 |
22 | P. Tân Định (TP. Bến Cát) + P. Hòa Lợi | Phường Hòa Lợi | 75950 |
23 | Không thực hiện sắp xếp | Phường Thới Hòa | 75950 |
24 | P. Chánh Phú Hòa + X. Hưng Hòa | Phường Chánh Phú Hòa | 75950 |
25 | TT. Tân Thành + X. Đất Cuốc + X. Tân Định | Xã Bắc Tân Uyên | 75550 |
26 | X. Lạc An + X. Hiếu Liêm + X. Thường Tân + X. Tân Mỹ (còn lại) | Xã Thường Tân | 75550 |
27 | TT. Phước Vĩnh + X. An Bình + X. Tam Lập (một phần) | Xã Phú Giáo | 75650 |
28 | X. An Linh + X. Tân Long + X. An Long | Xã An Long | 75650 |
29 | X. Tân Hiệp (H. Phú Giáo) + X. An Thái + X. Phước Sang | Xã Phước Thành | 75650 |
30 | X. Vĩnh Hòa + X. Phước Hòa + X. Tam Lập (còn lại) | Xã Phước Hòa | 75650 |
31 | X. Trừ Văn Thố + X. Cây Trường II + TT. Lai Uyên (một phần) | Xã Trừ Văn Thố | 75750 |
32 | TT. Lai Uyên (còn lại) | Xã Bàu Bàng | 75750 |
33 | X. Minh Hòa + X. Minh Tân (còn lại) + X. Minh Thạnh | Xã Minh Thạnh | 75850 |
34 | X. Long Tân + X. Long Hòa (H. Dầu Tiếng) + X. Minh Tân + X. Minh Thạnh (một phần) | Xã Long Hòa | 75850 |
35 | TT. Dầu Tiếng + X. Định An + X. Định Thành + X. Định Hiệp (còn lại) | Xã Dầu Tiếng | 75850 |
36 | X. Thanh An + X. Định Hiệp (một phần) + X. Thanh Tuyền (còn lại) + X. An Lập | Xã Thanh An | 75850 |
4.3. Vũng Tàu
STT | Tên Phường/Xã Trước Sắp Xếp (Cũ) | Tên Phường/Xã Sau Sắp Xếp (Mới, Dự kiến) | Mã Bưu Chính Khu Vực Mới (Tiền tố) |
1 | P.1, P.2, P.3, P.4, P.5, P.Thắng Nhì, P.Thắng Tam | Phường Vũng Tàu | 78100 |
2 | P.7, P.8, P.9, P.Nguyễn An Ninh | Phường Tam Thắng | 78100 |
3 | P.10, P.Thắng Nhất, P.Rạch Dừa | Phường Rạch Dừa | 78100 |
4 | P.11, P.12 | Phường Phước Thắng | 78100 |
5 | Xã Long Sơn | Xã Long Sơn (Giữ nguyên) | 78100 |
6 | P.Phước Trung, P.Phước Nguyên, P.Long Toàn, P.Phước Hưng | Phường Bà Rịa | 78300 |
7 | P.Kim Dinh, P.Long Hương, Xã Tân Hưng | Phường Long Hương | 78300 |
8 | P.Mỹ Xuân, P.Phú Mỹ | Phường Phú Mỹ | 78400 |
9 | P.Hắc Dịch, Xã Sông Xoài | Phường Tân Thành | 78400 |
10 | TT. Phước Bửu, X.Phước Tân, X.Phước Thuận | Xã Hồ Tràm | 78500 |
5. Cùng GHN tra cứu mã ZIP code TP. HCM chính xác, nhanh chóng
Cách tra cứu mã Zip Code tại TP.HCM như sau:
- Bước 1: Bạn truy cập vào trang web: https://mabuuchinh.vn/
- Bước 2: Khi xuất hiện khung tìm kiếm, bạn nhập địa chỉ quận/huyện cần tìm vào. Sau đó, nhấn “Tìm kiếm” để kiểm tra kết quả.

Nhập vào ô tìm kiếm địa chỉ bạn muốn tìm kiếm.
Bên cạnh gửi hàng qua bưu điện, shop còn có thể gửi hàng qua các đơn vị vận chuyển như Giao Hàng Nhanh để tăng tốc độ vận chuyển và tiết kiệm chi phí, cụ thể:

Giao Hàng Nhanh (GHN) có tốc độ giao hàng nhanh chóng, cước phí tiết kiệm cùng nhiều tính năng tiện ích.
> Đăng nhập/Đăng ký ngay TẠI ĐÂY để trải nghiệm dịch vụ vận chuyển GHN!
Như vậy, GHN đã gửi đến shop thông tin Zip Code TP.HCM đầy đủ các Quận/Huyện. Để tiện lợi trong quá trình gửi đơn hàng, shop nên lựa chọn đơn vị vận chuyển uy tín để tiết kiệm thời gian giao hàng và tiết kiệm chi phí.
Xem thêm: