Theo bản cập nhật mới nhất, Mã bưu điện TP.HCM là 70000 - 78000. Bài viết sau đây là bản tổng hợp IP Code của các bưu cục trên toàn TP. Hồ Chí Minh. Cùng tìm hiểu để shop có thể tiện theo dõi gửi và nhận đơn nhanh chóng, chính xác hơn nhé! 

1. TP.HCM sau sáp nhập trở thành tỉnh/thành phố nào?

Theo Nghị quyết 60/NQ-TW năm 2025, TP.HCM sáp nhập với Bà Rịa-Vũng Tàu, tỉnh Bình Dương, trở thành TP.HCM mới. Đây là siêu đô thị lớn nhất cả nước với diện tích tự nhiên hơn 6.722km2, dân số hơn 14 triệu người. Trong đó trung tâm chính trị-hành chính đặt tại TP.HCM hiện nay.

2. Mã bưu chính (ZIP code) TP.HCM là bao nhiêu?

Mã bưu chính TP. HCM/Mã bưu điện TP. HCM (Zip code) hiện nay là 70000 - 78000, có tập hợp 5 chữ số thay thế cho 6 chữ số. Theo đó, ý nghĩa của các con số như sau: 

  • 2 ký tự đầu tiên: xác định thành phố và tỉnh thành trực thuộc Trung ương.
  • 4 ký tự đầu tiên: xác định quận, huyện, đơn vị hành chính tương đương.
  • 5 số: xác định mã bưu chính quốc gia.

Sau sáp nhập, mã bưu chính TPHCM có sự gia tăng đáng kể về số lượng.

Xem thêm:

3. Vì sao cần nắm rõ mã bưu cục TPHCM?

Việc nắm rõ các mã Zip code TP.HCM mang đến cho shop nhiều lợi ích thiết thực như hạn chế rủi ro thất lạc, tiết kiệm thời gian, quản lý hàng hóa tốt hơn,... Cụ thể:

  • Hạn chế rủi ro thất lạc hàng hóa, đảm bảo đơn giao đúng người nhận.
  • Biết được mã code chính xác của các khu vực tại TP.HCM giúp shop gửi hàng đến mọi nơi trong thành phố, kể cả các quận, huyện xa trung tâm, một cách nhanh chóng và dễ dàng.
  • Sử dụng mã zip TP.HCM hỗ trợ shop quản lý đơn hàng hiệu quả hơn nhờ hệ thống phân loại và cập nhật tự động của các đơn vị vận chuyển.
  • Đơn hàng được chuyển phát nhanh hơn, từ đó tối ưu thời gian giao – nhận.

4. Danh sách mã bưu điện (mã bưu chính) TP. HCM cho các quận, huyện mới nhất năm 2025

Dưới đây là danh sách mã bưu điện (Zip Code) theo từng Phường/ Xã tại TP.HCM sau khi sáp nhập: 

4.1. Zip Code HCM cũ

Mã Bưu Điện Quận 1 - TP.HCM 

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập (Quận 1 cũ)

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Bến Nghé, Đa Kao (một phần)

Nguyễn Thái Bình (một phần)

Phường Sài Gòn

71000

2

Tân Định. Đa Kao (phần còn lại)

Phường Tân Định

71000

3

Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, Cầu Ông Lãnh (một phần), Nguyễn Thái Bình (phần còn lại)

Phường Bến Thành

71000

4

Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, Cầu Ông Lãnh (phần còn lại)

Phường Cầu Ông Lãnh

71000

Mã Zip Code Quận 2 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập (Quận 2 cũ)

Phường Mới Sau Sáp nhập (TP. Thủ Đức)

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, An Phú (một phần)

Phường An Khánh

71100

2

Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây

An Phú (phần còn lại)

Phường Bình Trưng

71100

3

Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi

Phường Cát Lái

71100

4

Bình Khánh

Phường Thủ Thiêm

71100

Mã Zip Code Quận 3 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5

Phường Bàn Cờ

72200

2

Phường 4 (một phần)

Phường Bàn Cờ

72200

3

Phường Võ Thị Sáu (Sáp nhập từ Phường 6, 7, 8, 10 cũ)

Phường Xuân Hòa

72200

4

Phường 4 (phần còn lại)

Phường Xuân Hòa

72200

5

Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14

Phường Nhiêu Lộc

72200

Mã Zip Code Quận 4 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (một phần)

Phường Xóm Chiếu

72400

2

Phường 8, Phường 9, Phường 2, Phường 4 (một phần), Phường 15 (phần còn lại

Phường Khánh Hội

72400

3

Phường 1, Phường 3, Phường 2, Phường 4 (phần còn lại)

Phường Vĩnh Hội

72400

Mã Zip Code Quận 5 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 1, Phường 2, Phường 4

Phường Chợ Quán

72700

2

Phường 5, Phường 7, Phường 9

Phường An Đông

72700

3

Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14

Phường Chợ Lớn

72700

4

Phường 3, Phường 10, Phường 6 (một phần)

Phường Hùng Vương

72700

5

Phường 8, Phường 6 (phần còn lại)

Phường Thuận Kiều

72700

Mã Zip Code Quận 6 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 2, Phường 9

Phường Bình Tây

72800

2

Phường 1, Phường 7, Phường 8

Phường Bình Tiên

72800

3

Phường 10, Phường 11, Phường 16 (Quận 8) (một phần)

Phường Bình Phú

72800

4

Phường 12, Phường 13, Phường 14

Phường Phú Lâm

72800

Mã Zip Code Quận 7 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây

Phường Tân Thuận

73900

2

Tân Kiểng, Tân Quy

Phường Nguyễn Thị Thập

73900

3

Phường Bình Thuận, Phú Thuận

Phường Phú Mỹ Hưng

73900

4

Phường Tân Phú (giữ nguyên)

Phường Tân Phú

73900

5

Phường Phú Mỹ (giữ nguyên)

Phường Phú Mỹ

73900

6

Phường Tân Hưng (giữ nguyên)

Phường Tân Hưng

73900

7

Phường Tân Phong (giữ nguyên)

Phường Tân Phong

73900

Mã Zip Code Quận 8 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 4, khu vực Rạch Ông (1, 2, 3), khu vực Hưng Phú (8, 9, 10), và một phần Phường 5.

Phường Chánh Hưng

73000 (hoặc 75000)

2

Phường 14, Phường 15, khu vực Xóm Củi (11, 12, 13), và một phần Phường 16.

Phường Phú Định

73000 (hoặc 75000)

3

Phường 6, Phường 7, phần còn lại của Phường 5, và một phần diện tích xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh).

Phường Bình Đông

73000 (hoặc 75000)

Mã Zip Code Quận 9 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập (Quận 9 cũ)

Phường Mới Sau Sáp nhập (TP. Thủ Đức)

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phước Long A, Phước Long B, Phước Bình

Phường Phước Long

71100

2

Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Hiệp Phú

Phường Tăng Nhơn Phú

71100

3

Long Thạnh Mỹ, Long Phước, Long Bình

Phường Long Thạnh Mỹ

71100

4

Trường Thạnh, Long Trường, Tân Phú

Phường Trường Thạnh

71100

5

Phú Hữu, Phong Phú (và các khu vực điều chỉnh)

Phường Phú Hữu

71100

6

Khu vực còn lại sau khi điều chỉnh

Phường Long Trường (Tên phường mới có điều chỉnh ranh giới)

71100

Mã bưu điện Quận 10 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 1, Phường 3

Phường Nguyễn Thượng Hiền

72900

2

Phường 2, Phường 7, Phường 10

Phường Trần Quang Diệu

72900

3

Phường 4, Phường 6

Phường Minh Khai

72900

4

Phường 8, Phường 14

Phường Phan Xích Long

72900

5

Phường 9, Phường 13

Phường Sư Vạn Hạnh

72900

Mã Zip Code Quận 11 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 1, Phường 2, Phường 3

Phường Lữ Gia

73100

2

Phường 4, Phường 6

Phường Nguyễn Chí Thanh

73100

3

Phường 5, Phường 7, Phường 8

Phường Lê Đại Hành

73100

4

Phường 9, Phường 10, Phường 11

Phường Ba Tháng Hai

73100

5

Phường 12, Phường 13, Phường 14

Phường Cư Xá Phú Thọ

73100

6

Phường 15, Phường 16

Phường Phú Thọ

73100

Mã Zip Code Quận 12 - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

An Phú Đông, Thạnh Lộc

Phường An Lộc

72100

2

Thạnh Xuân, Hiệp Thành

Phường Hiệp Xuân

72100

3

Tân Chánh Hiệp

Phường Tân Chánh Hiệp (Giữ nguyên)

72100

4

Tân Thới Hiệp

Phường Tân Thới Hiệp (Giữ nguyên)

72100

5

Đông Hưng Thuận

Phường Đông Hưng Thuận (Giữ nguyên)

72100

6

Trung Mỹ Tây

Phường Trung Mỹ Tây (Giữ nguyên)

72100

7

Tân Hưng Thuận

Phường Tân Hưng Thuận (Giữ nguyên)

72100

Mã bưu chính Quận Bình Tân - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

An Lạc, An Lạc A, Bình Trị Đông B

Phường An Lạc

71900

2

Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A

Phường Bình Hưng Hòa

71900

3

Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông

Phường Bình Trị Đông

71900

4

Tân Tạo

Phường Tân Tạo (Giữ nguyên)

71900

5

Tân Tạo A

Phường Tân Tạo A (Giữ nguyên)

71900

6

Bình Trị Đông A

Phường Bình Trị Đông A (Giữ nguyên)

71900

7

Phường Lê Minh Xuân (Tên mới sau sáp nhập)

Phường Tân Tạo (Một phần) và Phường An Lạc A (Một phần)

71900

Mã bưu chính Quận Gò Vấp - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 5, Phường 6

Phường An Nhơn

71400

2

Phường 15, Phường 16

Phường An Hội Đông

71400

3

Phường 12, Phường 14

Phường An Hội Tây

71400

4

Phường 8, Phường 9

Phường Thống Nhất

71400

5

Phường 1

Phường 1 (Giữ nguyên)

71400

6

Phường 3

Phường 3 (Giữ nguyên)

71400

7

Phường 4

Phường 4 (Giữ nguyên)

71400

8

Phường 7

Phường 7 (Giữ nguyên)

71400

9

Phường 10

Phường 10 (Giữ nguyên)

71400

10

Phường 11

Phường 11 (Giữ nguyên)

71400

11

Phường 13

Phường 13 (Giữ nguyên)

71400

12

Phường 17

Phường 17 (Giữ nguyên)

71400

Mã bưu chính Quận Tân Bình - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 1, Phường 2, Phường 3

Phường Sân Bay

73000

2

Phường 4, Phường 5

Phường Bàu Cát

73000

3

Phường 8, Phường 13

Phường Tân Sơn Nhất

73000

4

Phường 10, Phường 14

Phường Nguyễn Phúc Chu

73000

5

Phường 11, Phường 12

Phường Hoàng Hoa Thám

73000

6

Phường 6

Phường 6 (Giữ nguyên)

73000

7

Phường 7

Phường 7 (Giữ nguyên)

73000

8

Phường 9

Phường 9 (Giữ nguyên)

73000

9

Phường 15

Phường 15 (Giữ nguyên)

73000

10

Phường 16

Phường 16 (Giữ nguyên)

73000

Mã bưu điện Bình Thạnh - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17

Phường Gia Định

72500

2

Phường 13, Phường 14, Phường 27

Phường Bình Quới

72500

3

Phường 15, Phường 21, Phường 24

Phường Thạnh Mỹ Tây

72500

4

Phường 3, Phường 5, Phường 11, Phường 26

Phường Văn Thánh

72500

5

Phường 6, Phường 19, Phường 28

Phường Bình Lợi

72500

Mã bưu chính Quận Phú Nhuận - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phường 3, Phường 4

Phường Phú Nhuận

73400

2

Phường 5, Phường 11

Phường Mai Thị Lựu

73400

3

Phường 9, Phường 10

Phường Nguyễn Kiệm

73400

4

Phường 13, Phường 14

Phường Phan Đình Phùng

73400

5

Phường 1

Phường 1 (Giữ nguyên)

73400

6

Phường 2

Phường 2 (Giữ nguyên)

73400

7

Phường 8

Phường 8 (Giữ nguyên)

73400

8

Phường 17

Phường 17 (Giữ nguyên)

73400

Mã Zip Code Tân Phú - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Tân Sơn Nhì, Tây Thạnh

Phường Tây Sơn Nhì

73200

2

Tân Thành, Phú Thọ Hòa

Phường Nguyễn Văn Yến

73200

3

Phú Thạnh

Phường Phú Thạnh (Giữ nguyên)

73200

4

Hòa Thạnh

Phường Hòa Thạnh (Giữ nguyên)

73200

5

Hiệp Tân

Phường Hiệp Tân (Giữ nguyên)

73200

6

Tân Thới Hòa

Phường Tân Thới Hòa (Giữ nguyên)

73200

7

Sơn Kỳ

Phường Sơn Kỳ (Giữ nguyên)

73200

8

Tân Quý

Phường Tân Quý (Giữ nguyên)

73200

9

Phú Trung

Phường Phú Trung (Giữ nguyên)

73200

Mã bưu chính Quận Thủ Đức - TP.HCM

STT

Các Phường Cũ đã được sáp nhập

Phường Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ

Phường Thủ Đức

71100

2

Linh Đông, Linh Tây

Phường Linh Đông

71100

3

Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước

Phường Hiệp Bình

71100

4

Linh Trung, Linh Xuân

Phường Linh Trung

71100

5

Tam Phú

Phường Tam Phú (Giữ nguyên)

71100

6

Tam Bình

Phường Tam Bình (Giữ nguyên)

71100

7

Linh Hiệp (Tên mới)

Linh Trung (Một phần) và Linh Xuân (Một phần)

71100

Mã bưu chính Huyện Bình Chánh - TP.HCM

STT

Các Xã Cũ đã được sáp nhập

Xã Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Bình Hưng, Phong Phú

Xã Bình Hưng - Phong Phú

74200

2

Đa Phước, Quy Đức

Xã Đa Phước - Quy Đức

74200

3

Thị trấn Tân Túc

Thị trấn Tân Túc (Giữ nguyên)

74200

4

Xã An Phú Tây

Xã An Phú Tây (Giữ nguyên)

74200

5

Xã Bình Chánh

Xã Bình Chánh (Giữ nguyên)

74200

6

Xã Bình Lợi

Xã Bình Lợi (Giữ nguyên)

74200

7

Xã Hưng Long

Xã Hưng Long (Giữ nguyên)

74200

8

Xã Lê Minh Xuân

Xã Lê Minh Xuân (Giữ nguyên)

74200

9

Xã Phạm Văn Hai

Xã Phạm Văn Hai (Giữ nguyên)

74200

10

Xã Phong Phú

Xã Phong Phú (Giữ nguyên)

74200

11

Xã Tân Kiên

Xã Tân Kiên (Giữ nguyên)

74200

12

Xã Tân Nhựt

Xã Tân Nhựt (Giữ nguyên)

74200

13

Xã Tân Quý Tây

Xã Tân Quý Tây (Giữ nguyên)

74200

14

Xã Vĩnh Lộc A

Xã Vĩnh Lộc A (Giữ nguyên)

74200

15

Xã Vĩnh Lộc B

Xã Vĩnh Lộc B (Giữ nguyên)

74200

Mã bưu chính Huyện Cần Giờ - TP.HCM

STT

Các Xã/Thị trấn Cũ đã được sáp nhập

Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Thị trấn Cần Thạnh (Giữ nguyên)

Thị trấn Cần Thạnh

75300

2

Xã Long Hòa (Giữ nguyên)

Xã Long Hòa

75300

3

Xã Thạnh An (Giữ nguyên)

Xã Thạnh An

75300

4

Xã Lý Nhơn (Giữ nguyên)

Xã Lý Nhơn

75300

5

Xã An Thới Đông (Giữ nguyên)

Xã An Thới Đông

75300

6

Xã Tam Thôn Hiệp (Giữ nguyên)

Xã Tam Thôn Hiệp

75300

7

Xã Bình Khánh (Giữ nguyên)

Xã Bình Khánh

75300

Mã bưu chính Huyện Hóc Môn- TP.HCM

STT

Các Xã/Thị trấn Cũ đã được sáp nhập

Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Tân Hiệp, Thới Tam Thôn

Xã Thới Tân

71800

2

Thị trấn Hóc Môn

Thị trấn Hóc Môn (Giữ nguyên)

71800

3

Xã Bà Điểm

Xã Bà Điểm (Giữ nguyên)

71800

4

Xã Đông Thạnh

Xã Đông Thạnh (Giữ nguyên)

71800

5

Xã Nhị Bình

Xã Nhị Bình (Giữ nguyên)

71800

6

Xã Tân Thới Nhì

Xã Tân Thới Nhì (Giữ nguyên)

71800

7

Xã Tân Xuân

Xã Tân Xuân (Giữ nguyên)

71800

8

Xã Trung Chánh

Xã Trung Chánh (Giữ nguyên)

71800

9

Xã Xuân Thới Đông

Xã Xuân Thới Đông (Giữ nguyên)

71800

10

Xã Xuân Thới Sơn

Xã Xuân Thới Sơn (Giữ nguyên)

71800

11

Xã Xuân Thới Thượng

Xã Xuân Thới Thượng (Giữ nguyên)

71800

Mã bưu chính Huyện Củ Chi - TP.HCM

STT

Các Xã Cũ đã được sáp nhập

Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phú Hòa Đông, Nhuận Đức

Xã Phú Hòa Đức

71600

2

Thị trấn Củ Chi

Thị trấn Củ Chi (Giữ nguyên)

71600

3

Xã An Nhơn Tây

Xã An Nhơn Tây (Giữ nguyên)

71600

4

Xã An Phú

Xã An Phú (Giữ nguyên)

71600

5

Xã Bình Mỹ

Xã Bình Mỹ (Giữ nguyên)

71600

6

Xã Hòa Phú

Xã Hòa Phú (Giữ nguyên)

71600

7

Xã Phước Hiệp

Xã Phước Hiệp (Giữ nguyên)

71600

8

Xã Phước Thạnh

Xã Phước Thạnh (Giữ nguyên)

71600

9

Xã Phước Vĩnh An

Xã Phước Vĩnh An (Giữ nguyên)

71600

10

Xã Tân An Hội

Xã Tân An Hội (Giữ nguyên)

71600

11

Xã Tân Phú Trung

Xã Tân Phú Trung (Giữ nguyên)

71600

12

Xã Tân Thạnh Đông

Xã Tân Thạnh Đông (Giữ nguyên)

71600

13

Xã Tân Thạnh Tây

Xã Tân Thạnh Tây (Giữ nguyên)

71600

14

Xã Tân Thông Hội

Xã Tân Thông Hội (Giữ nguyên)

71600

15

Xã Thái Mỹ

Xã Thái Mỹ (Giữ nguyên)

71600

16

Xã Trung An

Xã Trung An (Giữ nguyên)

71600

17

Xã Trung Lập Hạ

Xã Trung Lập Hạ (Giữ nguyên)

71600

18

Xã Trung Lập Thượng

Xã Trung Lập Thượng (Giữ nguyên)

71600

19

Xã Phạm Văn Cội

Xã Phạm Văn Cội (Giữ nguyên)

71600

20

Xã Cây Thị (Tên mới sau sáp nhập)

Xã Phước Hiệp (một phần)

71600

21

Xã Đỗ Văn Dậy (Tên mới sau sáp nhập)

Xã Phước Thạnh (một phần)

71600

Mã bưu chính Huyện Nhà Bè - TP.HCM

STT

Các Xã Cũ đã được sáp nhập

Xã/Thị trấn Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

Phước Kiển, Phước Lộc

Xã Phước Kiển - Phước Lộc

74100

2

Thị trấn Nhà Bè

Thị trấn Nhà Bè (Giữ nguyên)

74100

3

Xã Hiệp Phước

Xã Hiệp Phước (Giữ nguyên)

74100

4

Xã Long Thới

Xã Long Thới (Giữ nguyên)

74100

5

Xã Nhơn Đức

Xã Nhơn Đức (Giữ nguyên)

74100

6

Xã Phú Xuân

Xã Phú Xuân (Giữ nguyên)

74100

4.2. Bình Dương

STT

Phường/Xã Cũ (Trước Sáp nhập)

Phường/Xã Mới Sau Sáp nhập

Mã bưu chính (Mã ZIP 5 số)

1

P. Phú Mỹ + P. Hòa Phú + P. Phú Tân + P. Phú Chánh

Phường Bình Dương

75150

2

P. Định Hòa + P. Tương Bình Hiệp + P. Hiệp An (một phần) + P. Chánh Mỹ (còn lại)

Phường Chánh Hiệp

75150

3

P. Phú Cường + P. Phú Thọ + P. Chánh Nghĩa + P. Hiệp Thành (một phần) + P. Chánh Mỹ

Phường Thủ Dầu Một

75150

4

P. Phú Hòa + P. Phú Lợi + P. Hiệp Thành (còn lại)

Phường Phú Lợi

75150

5

P. Tân An + X. Phú An + P. Hiệp An (còn lại)

Phường Phú An

75150

6

P. Bình An + P. Bình Thắng + P. Đông Hòa

Phường Đông Hòa

75350

7

P. An Bình + P. Dĩ An + P. Tân Đông Hiệp (một phần)

Phường Dĩ An

75350

8

P. Tân Bình + P. Thái Hòa (một phần) + P. Tân Đông Hiệp (còn lại)

Phường Tân Đông Hiệp

75350

9

P. Hưng Định + P. An Thạnh + X. An Sơn

Phường Thuận An

75250

10

P. Thuận Giao + P. Bình Chuẩn (còn lại)

Phường Thuận Giao

75250

11

P. An Phú (TP. Thuận An) + P. Bình Chuẩn (một phần)

Phường An Phú

75250

12

P. Bình Hòa + P. Vĩnh Phú (một phần)

Phường Bình Hòa

75250

13

P. Bình Nhâm + P. Lái Thiêu + P. Vĩnh Phú (còn lại)

Phường Lái Thiêu

75250

14

P. Vĩnh Tân + TT. Tân Bình

Phường Vĩnh Tân

75450

15

X. Bình Mỹ (H. Bắc Tân Uyên) + P. Hội Nghĩa

Phường Bình Cơ

75450

16

P. Uyên Hưng + X. Bạch Đằng + X. Tân Lập + X. Tân Mỹ (một phần)

Phường Tân Uyên

75450

17

P. Thạnh Phước + P. Tân Phước Khánh + P. Tân Vĩnh Hiệp + X. Thạnh Hội + P. Thái Hòa (còn lại)

Phường Tân Khánh

75450

18

P. Khánh Bình + P. Tân Hiệp

Phường Tân Hiệp

75450

19

P. An Tây + X. Thanh Tuyền (một phần) + X. An Lập

Phường Tây Nam

75950

20

P. An Điền + X. Long Nguyên + P. Mỹ Phước (một phần)

Phường Long Nguyên

75950

21

X. Tân Hưng (H. Bàu Bàng) + X. Lai Hưng + P. Mỹ Phước (còn lại)

Phường Bến Cát

75950

22

P. Tân Định (TP. Bến Cát) + P. Hòa Lợi

Phường Hòa Lợi

75950

23

Không thực hiện sắp xếp

Phường Thới Hòa

75950

24

P. Chánh Phú Hòa + X. Hưng Hòa

Phường Chánh Phú Hòa

75950

25

TT. Tân Thành + X. Đất Cuốc + X. Tân Định

Xã Bắc Tân Uyên

75550

26

X. Lạc An + X. Hiếu Liêm + X. Thường Tân + X. Tân Mỹ (còn lại)

Xã Thường Tân

75550

27

TT. Phước Vĩnh + X. An Bình + X. Tam Lập (một phần)

Xã Phú Giáo

75650

28

X. An Linh + X. Tân Long + X. An Long

Xã An Long

75650

29

X. Tân Hiệp (H. Phú Giáo) + X. An Thái + X. Phước Sang

Xã Phước Thành

75650

30

X. Vĩnh Hòa + X. Phước Hòa + X. Tam Lập (còn lại)

Xã Phước Hòa

75650

31

X. Trừ Văn Thố + X. Cây Trường II + TT. Lai Uyên (một phần)

Xã Trừ Văn Thố

75750

32

TT. Lai Uyên (còn lại)

Xã Bàu Bàng

75750

33

X. Minh Hòa + X. Minh Tân (còn lại) + X. Minh Thạnh

Xã Minh Thạnh

75850

34

X. Long Tân + X. Long Hòa (H. Dầu Tiếng) + X. Minh Tân + X. Minh Thạnh (một phần)

Xã Long Hòa

75850

35

TT. Dầu Tiếng + X. Định An + X. Định Thành + X. Định Hiệp (còn lại)

Xã Dầu Tiếng

75850

36

X. Thanh An + X. Định Hiệp (một phần) + X. Thanh Tuyền (còn lại) + X. An Lập

Xã Thanh An

75850

4.3. Vũng Tàu

STT

Tên Phường/Xã Trước Sắp Xếp (Cũ)

Tên Phường/Xã Sau Sắp Xếp (Mới, Dự kiến)

Mã Bưu Chính Khu Vực Mới (Tiền tố)

1

P.1, P.2, P.3, P.4, P.5, P.Thắng Nhì, P.Thắng Tam

Phường Vũng Tàu

78100

2

P.7, P.8, P.9, P.Nguyễn An Ninh

Phường Tam Thắng

78100

3

P.10, P.Thắng Nhất, P.Rạch Dừa

Phường Rạch Dừa

78100

4

P.11, P.12

Phường Phước Thắng

78100

5

Xã Long Sơn

Xã Long Sơn (Giữ nguyên)

78100

6

P.Phước Trung, P.Phước Nguyên, P.Long Toàn, P.Phước Hưng

Phường Bà Rịa

78300

7

P.Kim Dinh, P.Long Hương, Xã Tân Hưng

Phường Long Hương

78300

8

P.Mỹ Xuân, P.Phú Mỹ

Phường Phú Mỹ

78400

9

P.Hắc Dịch, Xã Sông Xoài

Phường Tân Thành

78400

10

TT. Phước Bửu, X.Phước Tân, X.Phước Thuận

Xã Hồ Tràm

78500

5. Cùng GHN tra cứu mã ZIP code TP. HCM chính xác, nhanh chóng

Cách tra cứu mã Zip Code tại TP.HCM như sau:

  • Bước 1: Bạn truy cập vào trang web: https://mabuuchinh.vn/
  • Bước 2: Khi xuất hiện khung tìm kiếm, bạn nhập địa chỉ quận/huyện cần tìm vào. Sau đó, nhấn “Tìm kiếm” để kiểm tra kết quả. 

Nhập vào ô tìm kiếm địa chỉ bạn muốn tìm kiếm.

Bên cạnh gửi hàng qua bưu điện, shop còn có thể gửi hàng qua các đơn vị vận chuyển như Giao Hàng Nhanh để tăng tốc độ vận chuyển và tiết kiệm chi phí, cụ thể:

Giao Hàng Nhanh (GHN) có tốc độ giao hàng nhanh chóng, cước phí tiết kiệm cùng nhiều tính năng tiện ích.

> Đăng nhập/Đăng ký ngay TẠI ĐÂY để trải nghiệm dịch vụ vận chuyển GHN!

Như vậy, GHN đã gửi đến shop thông tin Zip Code TP.HCM đầy đủ các Quận/Huyện. Để tiện lợi trong quá trình gửi đơn hàng, shop nên lựa chọn đơn vị vận chuyển uy tín để tiết kiệm thời gian giao hàng và tiết kiệm chi phí.

Xem thêm: