Sau đợt sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã, liệu địa chỉ bưu điện tỉnh Lạng Sơn có thay đổi nào không? Câu trả lời là có. Chủ shop có thể cập nhật thông tin chính xác và mới nhất về địa chỉ, mã bưu cục tại tỉnh này trong bài viết để đảm bảo gửi hàng không gián đoạn.
1. 244 địa chỉ bưu điện tỉnh Lạng Sơn sau sáp nhập
Trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn hiện có cộng 10 bưu cục đang hoạt động. Khi nước ta vừa sáp nhập đơn vị hành chính, phần lớn địa chỉ bưu điện Lạng Sơn đã có sự điều chỉnh lại.
Chủ shop lưu ý bảng thông tin đề cập đến mã bưu cục. Đây là dãy 6 số do Vietnam Post quy định để xác định vị trí từng bưu cục chuẩn xác dù cho địa chỉ có thay đổi. Khái niệm này khác với mã bưu điện (hay mã bưu chính, mã ZIP) là chuỗi ký tự do Liên hiệp Bưu chính toàn cầu quy định giúp định vị quốc gia, tỉnh/thành khi gửi hàng liên tỉnh hoặc quốc tế.
Chi tiết danh sách địa chỉ bưu điện tỉnh Lạng Sơn được cập nhật mới nhất dưới đây, chủ shop hãy lưu lại ngay:
STT | Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ bưu cục | Quận/Huyện (trước sáp nhập) | Phường/Xã (sau sáp nhập) | Điện thoại |
1 | 243100 | Bưu cục cấp 2 Tràng Định | Khu 2 | Tràng Định | Thị Trấn Thất Khê | 2053883005 |
2 | 243260 | Bưu cục cấp 3 Quốc Khánh | Thôn Long Thịnh | Tràng Định | Xã Quốc Khánh | 2053887967 |
3 | 243690 | Bưu cục cấp 3 Bình Độ | Khu Chợ Bình Độ | Tràng Định | Xã Quốc Việt | 2053887713 |
4 | 243110 | Điểm BĐVHX Đại Đồng | Thôn Pò Bó | Tràng Định | Xã Đại Đồng | 2053883119 |
5 | 243150 | Điểm BĐVHX Trung Thành | Thôn Pá Pàu | Tràng Định | Xã Trung Thành | 2053887008 |
6 | 243232 | Điểm BĐVHX Tân Minh | Thôn Nà Lẹng | Tràng Định | Xã Tân Minh | (Trống) |
7 | 243251 | Điểm BĐVHX Đội Cấn | Thôn Bản Chang | Tràng Định | Xã Đội Cấn | (Trống) |
8 | 243350 | Điểm BĐVHX Chi Lăng | Thôn Đâu Linh | Tràng Định | Xã Chi Lăng | 2053883281 |
9 | 243310 | Điểm BĐVHX Tri Phương | Thôn Kéo Quân | Tràng Định | Xã Tri Phương | 2053883283 |
10 | 243391 | Điểm BĐVHX Chí Minh | Thôn Cốc Toòng | Tràng Định | Xã Chí Minh | (Trống) |
11 | 243480 | Điểm BĐVHX Tân Tiến | Thôn Áng Mò | Tràng Định | Xã Tân Tiến | 2053883011 |
12 | 243409 | Điểm BĐVHX Vĩnh tiến | Thôn Phiêng Sâu | Tràng Định | Xã Vĩnh Tiến | (Trống) |
13 | 243428 | Điểm BĐVHX Khánh Long | Thôn Khuổi Bây B | Tràng Định | Xã Khánh Long | (Trống) |
14 | 243449 | Điểm BĐVHX Đoàn kết | Thôn Nà Slèo | Tràng Định | Xã Đoàn Kết | (Trống) |
15 | 243468 | Điểm BĐVHX Cao Minh | Thôn Vằng Can | Tràng Định | Xã Cao Minh | (Trống) |
16 | 243510 | Điểm BĐVHX Kim Đồng | Thôn Nà Thà | Tràng Định | Xã Kim Đồng | 2053783901 |
17 | 243568 | Điểm BĐVHX Tân Yên | Thôn Pác Mười | Tràng Định | Xã Tân Yên | (Trống) |
18 | 243580 | Điểm BĐVHX Đề Thám | Thôn Đoỏng Nà | Tràng Định | Xã Đề Thám | 883645 |
19 | 243660 | Điểm BĐVHX Kháng Chiến | Thôn Đoỏng Pán | Tràng Định | Xã Kháng Chiến | 2053883381 |
20 | 243203 | Điểm BĐVHX Đào Viên | Thôn Bản Chè | Tràng Định | Xã Đào Viên | (Trống) |
21 | 243610 | Điểm BĐVHX Hùng Sơn | Thôn Nà Chùa | Tràng Định | Xã Hùng Sơn | 972251459 |
22 | 243640 | Điểm BĐVHX Hùng Việt | Thôn Bản Nhàn | Tràng Định | Xã Hùng Việt | 2053883425 |
23 | 243140 | Bưu cục KT cấp 2 Tràng Định | Khu 2 | Tràng Định | Thị Trấn Thất Khê | 2053883005 |
24 | 243783 | VP BĐH Tràng Định | Khu 2 | Tràng Định | Thị Trấn Thất Khê | 2053883005 |
25 | 240000 | Bưu cục GD Cấp 1 Lạng Sơn | Số 33, Đường Lê Lợi | TP. Lạng Sơn | Phường Vĩnh Trại | 2053870047 |
26 | 241692 | Bưu cục cấp 3 KHL Lạng Sơn | Số 49, Đường Lê Lợi | TP. Lạng Sơn | Phường Vĩnh Trại | 2053870177 |
27 | 241350 | Bưu cục cấp 3 Kỳ Lừa | Số 06, Ngõ 1, Đường Lê Lai | TP. Lạng Sơn | Phường Hoàng Văn Thụ | 2053712707 |
28 | 241000 | Bưu cục cấp 3 Cửa Đông | Số 12, Đường Hùng Vương | TP. Lạng Sơn | Phường Chi Lăng | 2053810273 |
29 | 241099 | Bưu cục Hành Chính Công | Số 20, Đường Quang Trung | TP. Lạng Sơn | Phường Chi Lăng | 2053800012 |
30 | 241520 | Điểm BĐVHX Hoàng Đồng | Thôn Hoàng Tân | TP. Lạng Sơn | Xã Hoàng Đồng | 2053833555 |
31 | 241260 | Điểm BĐVHX Mai Pha | Thôn Trung Cấp | TP. Lạng Sơn | Xã Mai Pha | 2053870117 |
32 | 241550 | Điểm BĐVHX Quảng Lạc | Bản Loỏng | TP. Lạng Sơn | Xã Quảng Lạc | 2053813611 |
33 | 240100 | Bưu cục KTC1 Lạng Sơn | Số 49, Đường Lê Lợi | TP. Lạng Sơn | Phường Vĩnh Trại | 2053810338 |
34 | 240900 | Bưu cục Hệ 1 Lạng Sơn | Đường Hùng Vương | TP. Lạng Sơn | Phường Chi Lăng | 810338 |
35 | 241693 | VP BĐTP Lạng Sơn | Số 33, Đường Lê Lợi | TP. Lạng Sơn | Phường Vĩnh Trại | 2053870047 |
36 | 241225 | VP BĐT Bưu điện Tỉnh | Số 33, Đường Lê Lợi | TP. Lạng Sơn | Phường Vĩnh Trại | 2053870200 |
37 | 241694 | VP TTKTVC Lạng Sơn | Số 49, Đường Lê Lợi | TP. Lạng Sơn | Phường Vĩnh Trại | (Trống) |
38 | 247500 | Bưu cục cấp 2 Đình Lập | Khu 4 | Đình Lập | Thị Trấn Đình Lập | (Trống) |
39 | 247650 | Bưu cục cấp 3 Lâm Thái | Khu 5 | Đình Lập | Thị Trấn NT Thái Bình | 2053848102 |
40 | 247600 | Điểm BĐVHX Đình Lập | Thôn Còn Đuống | Đình Lập | Xã Đình Lập | 2053846430 |
41 | 247520 | Điểm BĐVHX Kiên Mộc | Thôn Bản Pục | Đình Lập | Xã Kiên Mộc | 2053849600 |
42 | 247564 | Điểm BĐVHX Bắc Xa | Thôn Nà Thuộc | Đình Lập | Xã Bắc Xa | 2053849661 |
43 | 247570 | Điểm BĐVHX Bính Xá | Thôn Nà Lừa | Đình Lập | Xã Bính Xá | 2053846318 |
44 | 247643 | Điểm BĐVHX Thái Bình | Thôn Bản Piềng | Đình Lập | Xã Thái Bình | (Trống) |
45 | 247660 | Điểm BĐVHX Cường Lợi | Thôn Khe Bó | Đình Lập | Xã Cường Lợi | 2053846257 |
46 | 247731 | Điểm BĐVHX Châu Sơn | Thôn Nà Loỏng | Đình Lập | Xã Châu Sơn | 2053848936 |
47 | 247670 | Điểm BĐVHX Lâm Ca | Thôn Pắc Văn | Đình Lập | Xã Lâm Ca | 2053848105 |
48 | 247717 | Điểm BĐVHX Đồng Thắng | Thôn Nà Xoong | Đình Lập | Xã Đồng Thắng | (Trống) |
49 | 247740 | Điểm BĐVHX Bắc Lãng | Thôn Nà Phai | Đình Lập | Xã Bắc Lãng | 2053849003 |
50 | 247510 | Bưu cục KT Đình Lập | Khu 4 | Đình Lập | Thị Trấn Đình Lập | 2053846372 |
51 | 247509 | VP BĐH Đình Lập | Khu 4 | Đình Lập | Thị Trấn Đình Lập | 2053846372 |
52 | 245600 | Bưu cục cấp 2 Chi Lăng | Khu Chính | Chi Lăng | Thị Trấn Đồng Mỏ | 2053820209 |
53 | 245940 | Bưu cục cấp 3 Đồng Bành | Thôn Đồng Bành | Chi Lăng | Thị Trấn Chi Lăng | 2053824200 |
54 | 245900 | Điểm BĐVHX Đồng Mỏ | Thôn Than Muội | Chi Lăng | Thị Trấn Đồng Mỏ | 2053821586 |
55 | 245646 | Điểm BĐVHX Lâm Sơn | Thôn Làng Bu 2 | Chi Lăng | Xã Lâm Sơn | (Trống) |
56 | 245653 | Điểm BĐVHX Liên Sơn | Thôn Bản Lăm | Chi Lăng | Xã Liên Sơn | (Trống) |
57 | 245660 | Điểm BĐVHX Nhân Lý | Thôn Lạng Giai A | Chi Lăng | Xã Nhân Lý | 2053820313 |
58 | 245740 | Điểm BĐVHX Thượng Cường | Thôn Làng Nong | Chi Lăng | Xã Thượng Cường | 2053820201 |
59 | 245780 | Điểm BĐVHX Gia Lộc | Thôn Làng Mỏ | Chi Lăng | Xã Gia Lộc | 2053820129 |
60 | 245760 | Điểm BĐVHX Mai Sao | Thôn Lạng Nắc | Chi Lăng | Xã Mai Sao | 2053820661 |
61 | 245686 | Điểm BĐVHX Bắc Thủy | Thôn Tồng Cút | Chi Lăng | Xã Bắc Thủy | (Trống) |
62 | 245696 | Điểm BĐVHX Vân Thủy | Thôn Nà Pất | Chi Lăng | Xã Vân Thủy | (Trống) |
63 | 245709 | Điểm BĐVHX Chiến Thắng | Thôn Ba Làng Thành | Chi Lăng | Xã Chiến Thắng | (Trống) |
64 | 245734 | Điểm BĐVHX Vân An | Thôn Làng Giông | Chi Lăng | Xã Vân An | (Trống) |
65 | 245800 | Điểm BĐVHX Hòa Bình | Thôn Pa Làng | Chi Lăng | Xã Hòa Bình | 2053820327 |
66 | 245820 | Điểm BĐVHX Bằng Mạc | Thôn Nà Pe | Chi Lăng | Xã Bằng Mạc | 2053820669 |
67 | 245840 | Điểm BĐVHX Bằng Hữu | Thôn Thồng Noọc | Chi Lăng | Xã Bằng Hữu | 2053723215 |
68 | 245860 | Điểm BĐVHX Vạn Linh | Thôn Phố Mới | Chi Lăng | Xã Vạn Linh | 2053820553 |
69 | 245960 | Điểm BĐVHX Quan Sơn | Thôn Pắc Phèng | Chi Lăng | Xã Quan Sơn | 2053821584 |
70 | 245989 | Điểm BĐVHX Hữu Kiên | Thôn Co Hương | Chi Lăng | Xã Hữu Kiên | (Trống) |
71 | 245899 | Điểm BĐVHX Y Tịch | Thôn Giáp Thượng 2 | Chi Lăng | Xã Y Tịch | 2053821998 |
72 | 245920 | Điểm BĐVHX Chi Lăng | Thôn Ga | Chi Lăng | Xã Chi Lăng | 2053824073 |
73 | 245630 | Bưu cục KT Chi Lăng | Khu Chính | Chi Lăng | Thị Trấn Đồng Mỏ | 2053820209 |
74 | 245627 | VP BĐH Chi Lăng | Khu Chính | Chi Lăng | Thị Trấn Đồng Mỏ | 2053820209 |
75 | 246100 | Bưu cục cấp 2 Hữu Lũng | Khu An Ninh | Hữu Lũng | Thị Trấn Hữu Lũng | 2053825101 |
76 | 246490 | Bưu cục cấp 3 Vân Nham | Thôn Phổng | Hữu Lũng | Xã Vân Nham | 2053828202 |
77 | 246540 | Bưu cục cấp 3 Bến Lường | Thôn Bến Lường | Hữu Lũng | Xã Minh Sơn | 2053829401 |
78 | 246250 | Điểm BĐVHX Cai Kinh | Thôn Ba Nàng | Hữu Lũng | Xã Cai Kinh | 2053825759 |
79 | 246631 | Điểm BĐVHX Hòa Lạc | Thôn Việt Thắng | Hữu Lũng | Xã Hòa Lạc | (Trống) |
80 | 246400 | Điểm BĐVHX Nhật Tiến | Xóm Tân Thịnh | Hữu Lũng | Xã Nhật Tiến | 2053825613 |
81 | 246290 | Điểm BĐVHX Yên Vượng | Thôn Gốc Sau | Hữu Lũng | Xã Yên Vượng | 2053825614 |
82 | 246278 | Điểm BĐVHX Yên Sơn | Thôn Trục Bây | Hữu Lũng | Xã Yên Sơn | (Trống) |
83 | 246318 | Điểm BĐVHX Yên Thịnh | Thôn Chùa | Hữu Lũng | Xã Yên Thịnh | 2053725340 |
84 | 246356 | Điểm BĐVHX Hòa Bình | Thôn Vĩnh Yên | Hữu Lũng | Xã Hòa Bình | 2053726068 |
85 | 246360 | Điểm BĐVHX Yên Bình | Thôn Đồng Bụt | Hữu Lũng | Xã Yên Bình | 2053726001 |
86 | 246341 | Điểm BĐVHX Hữu Liên | Thôn Làng Cướm | Hữu Lũng | Xã Hữu Liên | 2053725401 |
87 | 246388 | Điểm BĐVHX Quyết Thắng | Thôn Kép 2 | Hữu Lũng | Xã Quyết Thắng | (Trống) |
88 | 246429 | Điểm BĐVHX Minh Tiến | Thôn Nhị Liên | Hữu Lũng | Xã Minh Tiến | 2053828561 |
89 | 246450 | Điểm BĐVHX Thanh Sơn | Thôn Niêng | Hữu Lũng | Xã Thanh Sơn | 2053828336 |
90 | 246470 | Điểm BĐVHX Thiện Kỵ | Thôn Quyết Thắng | Hữu Lũng | Xã Thiện Kỵ | 2053902665 |
91 | 246500 | Điểm BĐVHX Đồng Tiến | Thôn Lân Luông | Hữu Lũng | Xã Đồng Tiến | 2053828209 |
92 | 246520 | Điểm BĐVHX Đô Lương | Thôn Cốc Lùng | Hữu Lũng | Xã Đô Lương | 2053828326 |
93 | 246567 | Điểm BĐVHX Sơn Hà | Thôn Ao Đầu | Hữu Lũng | Xã Sơn Hà | 917991152 |
94 | 246180 | Điểm BĐVHX Hồ Sơn | Thôn Na Hoa | Hữu Lũng | Xã Hồ Sơn | 2053825906 |
95 | 246220 | Điểm BĐVHX Hòa Sơn | Thôn Đồng Liên | Hữu Lũng | Xã Hòa Sơn | 2053726553 |
96 | 246570 | Điểm BĐVHX Minh Hòa | Xóm Keo | Hữu Lũng | Xã Minh Hòa | 2053826418 |
97 | 246200 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Thôn Bắc Lệ | Hữu Lũng | Xã Tân Thành | 2053726500 |
98 | 246607 | Điểm BĐVHX Hòa Thắng | Thôn Suối Ngang 1 | Hữu Lũng | Xã Hòa Thắng | (Trống) |
99 | 246173 | Đại lý bĐ Đồng Tân | Xóm Rừng Dong | Hữu Lũng | Xã Đồng Tân | (Trống) |
100 | 246150 | Bưu cục KT Hữu Lũng | Khu An Ninh | Hữu Lũng | Thị Trấn Hữu Lũng | 2053825101 |
101 | 246145 | VP BĐH Hữu Lũng | Khu An Ninh | Hữu Lũng | Thị Trấn Hữu Lũng | 2053825101 |
102 | 246800 | Bưu cục cấp 2 Lộc Bình | Phố Hòa Bình | Lộc Bình | Thị Trấn Lộc Bình | 2053840001 |
103 | 246940 | Bưu cục Cửa khẩu Chi Ma | Thôn Chi Ma | Lộc Bình | Xã Yên Khoái | 2053840666 |
104 | 247270 | Bưu cục cấp 3 Na Dương | Khu 5a | Lộc Bình | Thị Trấn Na Dương | 2053844201 |
105 | 246980 | Điểm BĐVHX Đồng Bục | Thôn Pò Vèn | Lộc Bình | Xã Đồng Bục | 2053840588 |
106 | 246810 | Điểm BĐVHX Hữu Khánh | Thôn Bản Rị | Lộc Bình | Xã Hữu Khánh | 2053840200 |
107 | 246941 | Điểm BĐVHX Yên Khoái | Thôn Long Đầu | Lộc Bình | Xã Yên Khoái | 2053845212 |
108 | 246936 | Điểm BĐVHX Tú Mịch | Thôn Nà Van | Lộc Bình | Xã Tú Mịch | (Trống) |
109 | 246968 | Điểm BĐVHX Mẫu Sơn | Thôn Trà Ký | Lộc Bình | Xã Mẫu Sơn | (Trống) |
110 | 247005 | Điểm BĐVHX Khánh Xuân | Thôn Bản Mặn | Lộc Bình | Xã Khánh Xuân | 2053841766 |
111 | 247090 | Điểm BĐVHX Thống Nhất | Thôn Khòn Nà | Lộc Bình | Xã Thống Nhất | 2053741301 |
112 | 247161 | Điểm BĐVHX Minh Hiệp | Thôn Khuôn Săm | Lộc Bình | Xã Minh Hiệp | (Trống) |
113 | 247100 | Điểm BĐVHX Quan Bản | Thôn Nà Ái | Lộc Bình | Xã Quan Bản | 2053841508 |
114 | 246830 | Điểm BĐVHX Tú Đoạn | Thôn Đình Chùa | Lộc Bình | Xã Tú Đoạn | 2053840873 |
115 | 246860 | Điểm BĐVHX Khuất Xá | Thôn Bản Chu A | Lộc Bình | Xã Khuất Xá | 2053743601 |
116 | 246910 | Điểm BĐVHX Tam Gia | Thôn Pò Nâm | Lộc Bình | Xã Tam Gia | 2053516316 |
117 | 247334 | Điểm BĐVHX Sàn Viên | Thôn Khòn Cháo | Lộc Bình | Xã Sàn Viên | (Trống) |
118 | 246890 | Điểm BĐVHX Tỉnh Bắc | Thôn Bó Luồng | Lộc Bình | Xã Tình Bắc | 2053741201 |
119 | 247180 | Điểm BĐVHX Đông Quan | Thôn Thồng Niếng | Lộc Bình | Xã Đông Quan | 2053844122 |
120 | 247200 | Điểm BĐVHX Nam Quan | Thôn Bản Tó | Lộc Bình | Xã Nam Quan | 2053742101 |
121 | 247178 | Điểm BĐVHX Hữu Lân | Thôn Nà Tầng | Lộc Bình | Xã Hữu Lân | (Trống) |
122 | 247300 | Điểm BĐVHX Lợi Bác | Thôn Nà U | Lộc Bình | Xã Lợi Bác | 2053844038 |
123 | 247232 | Điểm BĐVHX Xuân Dương | Thôn Pò Chang | Lộc Bình | Xã Xuân Dương | 2053516328 |
124 | 247259 | Điểm BĐVHX Ái Quốc | Thôn Nóc Mò | Lộc Bình | Xã Ái Quốc | (Trống) |
125 | 246820 | Bưu cục KT Lộc Bình | Phố Hòa Bình | Lộc Bình | Thị Trấn Lộc Bình | 2053840330 |
126 | 247341 | VP BĐH Lộc Bình | Phố Hòa Bình | Lộc Bình | Thị Trấn Lộc Bình | 2053840330 |
127 | 242720 | Điểm BĐVHX Bắc Việt | Thôn Pò Lâu | Văn Lãng | Xã Bắc Việt | 2053880466 |
128 | 242500 | Bưu cục cấp 2 Văn Lãng | Khu 3 | Văn Lãng | Thị Trấn Na Sầm | 2053880209 |
129 | 242910 | Bưu cục cấp 3 Tân Thanh | Khu 1 | Văn Lãng | Xã Tân Thanh | 2053888258 |
130 | 242650 | Điểm BĐVHX Bắc Hùng | Thôn Lũng Vài | Văn Lãng | Xã Bắc Hùng | 2053880154 |
131 | 242587 | Điểm BĐVHX Thanh Long | Thôn Đâng Van | Văn Lãng | Xã Thanh Long | (Trống) |
132 | 242600 | Điểm BĐVHX Thụy Hùng | Thôn Pác Cáy | Văn Lãng | Xã Thụy Hùng | 2053881101 |
133 | 242638 | Điểm BĐVHX Trùng Khánh | Thôn Manh Trên | Văn Lãng | Xã Trùng Khánh | (Trống) |
134 | 242711 | Điểm BĐVHX Bắc La | Thôn Nặm Slù | Văn Lãng | Xã Bắc La | 1293547748 |
135 | 242747 | Điểm BĐVHX Tân Tác | Thôn Bản Cấn | Văn Lãng | Xã Tân Tác | (Trống) |
136 | 242750 | Điểm BĐVHX Hội Hoan | Thôn Bản Kìa | Văn Lãng | Xã Hội Hoan | 2053780400 |
137 | 242802 | Điểm BĐVHX Gia Miễn | Thôn Bản Cáp | Văn Lãng | Xã Gia Miễn | (Trống) |
138 | 242770 | Điểm BĐVHX Thành Hòa | Thôn Bản Mìn | Văn Lãng | Xã Thành Hòa | 2053880097 |
139 | 242840 | Điểm BĐVHX Hoàng Việt | Thôn Nà Áng | Văn Lãng | Xã Hoàng Việt | (Trống) |
140 | 242930 | Điểm BĐVHX Tân Mỹ | Thôn Tà Lài | Văn Lãng | Xã Tân Mỹ | 2053781606 |
141 | 242860 | Điểm BĐVHX Hồng Thái | Thôn Bản Nhùng | Văn Lãng | Xã Hồng Thái | 2053782302 |
142 | 242870 | Điểm BĐVHX Hoàng Văn Thụ | Khu Chợ Văn Thụ | Văn Lãng | Xã Hoàng Văn Thụ | 2053781600 |
143 | 242890 | Điểm BĐVHX Nhạc Kỳ | Thôn Nà Éc | Văn Lãng | Xã Nhạc Kỳ | 2053832362 |
144 | 242540 | Bưu cục KT Văn Lãng | Khu 3 | Văn Lãng | Thị Trấn Na Sầm | 2053880209 |
145 | 242535 | VP BĐH Văn Lãng | Khu 3 | Văn Lãng | Thị Trấn Na Sầm | 2053880209 |
146 | 241800 | Bưu cục cấp 2 Cao Lộc | Khối 6 | Cao Lộc | Thị Trấn Cao Lộc | 2053861236 |
147 | 241900 | Bưu cục cấp 2 Đồng Đăng | Khu Dây Thép | Cao Lộc | Thị Trấn Đồng Đăng | 2053851446 |
148 | 242290 | Bưu cục cấp 3 Gia Cát | Thôn Bắc Đông 1 | Cao Lộc | Xã Gia Cát | 2053863800 |
149 | 242330 | Bưu cục KCN Hợp Thành | Thôn Đại Sơn | Cao Lộc | Xã Hợp Thành | 2053861625 |
150 | 242100 | Bưu cục cấp 3 Cổng Trắng | Khu Cổng Trắng | Cao Lộc | Thị Trấn Đồng Đăng | 2053851748 |
151 | 242110 | BC Cửa khẩu Hữu Nghị | Khu Cửa Khẩu | Cao Lộc | Thị Trấn Đồng Đăng | 2053851315 |
152 | 241801 | Điểm BĐVHX Cao Lộc | Khối 1 | Cao Lộc | Thị Trấn Cao Lộc | 2053861626 |
153 | 241949 | Điểm BĐVHX Công Sơn | Thôn Nhọt Nặm | Cao Lộc | Xã Công Sơn | (Trống) |
154 | 241981 | Điểm BĐVHX Mẫu Sơn | Thôn Co Loi | Cao Lộc | Xã Mẫu Sơn | (Trống) |
155 | 241880 | Điểm BĐVHX Hợp Thành | Thôn Nà Nùng | Cao Lộc | Xã Hợp Thành | 2053861625 |
156 | 241909 | Điểm BĐVHX Hòa Cư | Thôn Bản Luận | Cao Lộc | Xã Hòa Cư | 2053864480 |
157 | 241920 | Điểm BĐVHX Hải Yến | Thôn Nà Tèn | Cao Lộc | Xã Hải Yến | 2053861007 |
158 | 241990 | Điểm BĐVHX Ba Sơn | Thôn Bản Vàng | Cao Lộc | Xã Cao Lâu | 2053863000 |
159 | 242010 | Điểm BĐVHX Xuất Lễ | Thôn Bản Ngõa | Cao Lộc | Xã Xuất Lễ | 2053863055 |
160 | 242049 | Điểm BĐVHX Lộc Yên | Thôn Bản Giếng | Cao Lộc | Xã Lộc Yên | (Trống) |
161 | 242078 | Điểm BĐVHX Thạch Đạn | Thôn Bản Cươm | Cao Lộc | Xã Thạch Đạn | (Trống) |
162 | 242066 | Điểm BĐVHX Thanh Lòa | Thôn Còn Phạc | Cao Lộc | Xã Thanh Lòa | (Trống) |
163 | 242080 | Điểm BĐVHX Bảo Lâm | Thôn Còn Kéo | Cao Lộc | Xã Bảo Lâm | 2053852000 |
164 | 242160 | Điểm BĐVHX Hồng Phong | Thôn Còn Quyền | Cao Lộc | Xã Hồng Phong | 2053852076 |
165 | 242120 | Điểm BĐVHX Thụy Hùng | Thôn Pò Nghiều | Cao Lộc | Xã Thụy Hùng | 2053861650 |
166 | 242140 | Điểm BĐVHX Phú Xá | Thôn Còn Chủ | Cao Lộc | Xã Phú Xá | 2053852118 |
167 | 242190 | Điểm BĐVHX Bình Trung | Thôn Chục Pình | Cao Lộc | Xã Bình Trung | 2053852113 |
168 | 242220 | Điểm BĐVHX Xuân Long | Thôn Khôn Chủ | Cao Lộc | Xã Xuân Long | (Trống) |
169 | 242230 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Thôn Tồng Han | Cao Lộc | Xã Tân Thành | 2053861382 |
170 | 242250 | Điểm BĐVHX Yên Trạch | Thôn Yên Thành | Cao Lộc | Xã Yên Trạch | 2053864514 |
171 | 242270 | Điểm BĐVHX Tân Liên | Thôn An Dinh 1 | Cao Lộc | Xã Tân Liên | 2053863842 |
172 | 241860 | Bưu cục KT Cao Lộc | Khối 6 | Cao Lộc | Thị Trấn Cao Lộc | 2053861498 |
173 | 241870 | Bưu cục KT Đồng Đăng | Khu Dây Thép | Cao Lộc | Thị Trấn Đồng Đăng | 2053851446 |
174 | 241861 | VP BĐH Cao Lộc | Khối 6 | Cao Lộc | Thị Trấn Cao Lộc | (Trống) |
175 | 242326 | VP Đồng Đăng | Khu Dây Thép | Cao Lộc | Thị Trấn Đồng Đăng | 2053851446 |
176 | 244500 | Bưu cục cấp 2 Bình Gia | Thôn Ngã Tư | Bình Gia | Xã Tô Hiệu | 2053834101 |
177 | 244510 | Bưu cục Bình Gia Phố | Khu 3 | Bình Gia | Thị Trấn Bình Gia | 2053834700 |
178 | 244640 | Bưu cục cấp 3 Văn Mịch | Khu Phố Văn Mịch | Bình Gia | Xã Hồng Phong | 2053734502 |
179 | 244700 | Bưu cục cấp 3 Pác Khuông | Thôn Pác Khuông | Bình Gia | Xã Thiện Thuật | 2053734001 |
180 | 244570 | Điểm BĐVHX Hồng Thái | Thôn Bản Huấn | Bình Gia | Xã Hồng Thái | 2053735201 |
181 | 244595 | Điểm BĐVHX Bình La | Thôn Bản Piòa | Bình Gia | Xã Bình La | (Trống) |
182 | 244600 | Điểm BĐVHX Hoàng Văn Thụ | Thôn Long Quang 2 | Bình Gia | Xã Hoàng Văn Thụ | 2053834100 |
183 | 244620 | Điểm BĐVHX Minh Khai | Thôn Khuổi Con | Bình Gia | Xã Minh Khai | 2053734701 |
184 | 244660 | Điểm BĐVHX Quang Trung | Thôn Nà Tèo | Bình Gia | Xã Quang Trung | 2053734801 |
185 | 244680 | Điểm BĐVHX Hoa Thám | Thôn Nà Pàn | Bình Gia | Xã Hoa Thám | 2053735800 |
186 | 244754 | Điểm BĐVHX Quý Hòa | Thôn Nà Kéo | Bình Gia | Xã Quý Hòa | (Trống) |
187 | 244765 | Điểm BĐVHX Vĩnh Yên | Thôn Vằng Mần | Bình Gia | Xã Vĩnh Yên | (Trống) |
188 | 244776 | Điểm BĐVHX Hưng Đạo | Thôn Bản Chu | Bình Gia | Xã Hưng Đạo | (Trống) |
189 | 244780 | Điểm BĐVHX Thiện Hòa | Thôn Ba Biển | Bình Gia | Xã Thiện Hòa | 2053734202 |
190 | 244830 | Điểm BĐVHX Thiện Long | Thôn Bắc Hóa | Bình Gia | Xã Thiện Long | 2053735407 |
191 | 244820 | Điểm BĐVHX Hòa Bình | Thôn Tà Chu | Bình Gia | Xã Hòa Bình | 2053735401 |
192 | 244730 | Điểm BĐVHX Yên Lỗ | Thôn Bản Mè | Bình Gia | Xã Yên Lỗ | 2053734301 |
193 | 244800 | Điểm BĐVHX Mông Ân | Thôn Bản Muống | Bình Gia | Xã Mông Ân | 2053734401 |
194 | 244520 | Điểm BĐVHX Tô Hiệu | Thôn Yên Bình | Bình Gia | Xã Tô Hiệu | 2053834200 |
195 | 244550 | Điểm BĐVHX Tân Văn | Thôn Nà Pái | Bình Gia | Xã Tân Văn | 2053834400 |
196 | 244857 | Đại lý bưu điện Tân Hòa | Thôn Mạy Khang | Bình Gia | Xã Tân Hòa | (Trống) |
197 | 244540 | Bưu cục KT Bình Gia | Thôn Ngã Tư | Bình Gia | Xã Tô Hiệu | 2053834101 |
198 | 244536 | VP BĐH Bình Gia | Thôn Ngã Tư | Bình Gia | Xã Tô Hiệu | 2053834101 |
199 | 243900 | Bưu cục cấp 2 Văn Quan | Khu phố Đức Tâm | Văn Quan | Thị Trấn Văn Quan | 2053830077 |
200 | 244020 | Bưu cục cấp 3 Văn An | Khu phố Điềm He | Văn Quan | Xã Văn An | 2053832117 |
201 | 244240 | Bưu cục cấp 3 Chợ Bãi | Khu phố Chợ Bãi 2 | Văn Quan | Xã Yên Phúc | 2053832504 |
202 | 243940 | Điểm BĐVHX Chu Túc | Thôn Nà Tên | Văn Quan | Xã Chu Túc | 2053832155 |
203 | 243969 | Điểm BĐVHX Tràng Các | Thôn Nà Khàn | Văn Quan | Xã Tràng Các | 2053733110 |
204 | 244000 | Điểm BĐVHX Khánh Khê | Thôn Bản Khính | Văn Quan | Xã Khánh Khê | 2053832166 |
205 | 243989 | Điểm BĐVHX Đồng Giáp | Thôn Nà Bản | Văn Quan | Xã Đồng Giáp | (Trống) |
206 | 244040 | Điểm BĐVHX Vĩnh Lại | Thôn Nà Súng | Văn Quan | Xã Vĩnh Lại | 2053830210 |
207 | 244125 | Điểm BĐVHX Hòa Bình | Thôn Trung Thượng | Văn Quan | Xã Hòa Bình | (Trống) |
208 | 244067 | Điểm BĐVHX Song Giang | Thôn Bản Đin | Văn Quan | Xã Song Giang | 2053733087 |
209 | 244080 | Điểm BĐVHX Việt Yên | Thôn Khòn Bó | Văn Quan | Xã Việt Yên | 2053731651 |
210 | 244076 | Điểm BĐVHX Liên Hội | Thôn Khòn Cải | Văn Quan | Xã Liên Hội | 2053731667 |
211 | 244113 | Điểm BĐVHX Phú Mỹ | Thôn Bản Thượng | Văn Quan | Xã Phú Mỹ | 2053731677 |
212 | 244090 | Điểm BĐVHX Trấn Ninh | Thôn Nà Chả | Văn Quan | Xã Trấn Ninh | 2053731601 |
213 | 244130 | Điểm BĐVHX Tú Xuyên | Thôn Khòn Coọng | Văn Quan | Xã Tú Xuyên | 2053830433 |
214 | 244150 | Điểm BĐVHX Lương Năng | Thôn Nà Thang | Văn Quan | Xã Lương Năng | 2053830614 |
215 | 244170 | Điểm BĐVHX Xuân Mai | Thôn Bản Dạ | Văn Quan | Xã Xuân Mai | 2053830211 |
216 | 243920 | Điểm BĐVHX An Sơn | Thôn Bình Đăng B | Văn Quan | Xã An Sơn | 2053830254 |
217 | 244268 | Điểm BĐVHX Tràng Sơn | Thôn Khòn Thon | Văn Quan | Xã Tràng Sơn | 2053733042 |
218 | 244280 | Điểm BĐVHX Tân Đoàn | Thôn Khòn Ngòa | Văn Quan | Xã Tân Đoàn | 2053832035 |
219 | 244220 | Điểm BĐVHX Bình Phúc | Thôn Nà Hấy | Văn Quan | Xã Bình Phúc | 2053832621 |
220 | 244190 | Điểm BĐVHX Tri Lễ | Thôn Bản Châu | Văn Quan | Xã Tri Lễ | 2053830866 |
221 | 244300 | Điểm BĐVHX Tràng Phái | Thôn Phai Làng | Văn Quan | Xã Tràng Phái | 2053832057 |
222 | 244215 | Điểm BĐVHX Hữu Lễ | Thôn Bản Rượi | Văn Quan | Xã Hữu Lễ | 2053830824 |
223 | 243930 | Bưu cục KT Văn Quan | Khu phố Đức Tâm | Văn Quan | Thị Trấn Văn Quan | 2053830077 |
224 | 243914 | VP BĐH Văn Quan | Khu phố Đức Tâm | Văn Quan | Thị Trấn Văn Quan | 2053830077 |
225 | 245000 | Bưu cục cấp 2 Bắc Sơn | Tiểu Khu HVT | Bắc Sơn | Thị Trấn Bắc Sơn | 2053837373 |
226 | 245440 | Bưu cục cấp 3 Mỏ Nhài | Khu Phố Mỏ Nhài | Bắc Sơn | Xã Hưng Vũ | 2053739001 |
227 | 245230 | Bưu cục cấp 3 Ngả Hai | Thôn Vũ Lâm | Bắc Sơn | Xã Vũ Lễ | 2053739504 |
228 | 245020 | Điểm BĐVHX Bắc Quỳnh | Thôn Trí Yên | Bắc Sơn | Xã Bắc Quỳnh | 2053837075 |
229 | 245085 | Điểm BĐVHX Long Đống | Thôn Long Hưng | Bắc Sơn | Xã Long Đống | (Trống) |
230 | 245100 | Điểm BĐVHX Đồng Ý | Thôn Khau Ràng | Bắc Sơn | Xã Đồng Ý | 2053837292 |
231 | 245136 | Điểm BĐVHX Vạn Thủy | Thôn Nà Thí | Bắc Sơn | Xã Vạn Thủy | (Trống) |
232 | 245140 | Điểm BĐVHX Tân Lập | Thôn Nà Luông | Bắc Sơn | Xã Tân Lập | 2053737301 |
233 | 245160 | Điểm BĐVHX Vũ Sơn | Thôn Nà Danh | Bắc Sơn | Xã Vũ Sơn | 2053739600 |
234 | 245180 | Điểm BĐVHX Tân Tri | Thôn Pò Đồn | Bắc Sơn | Xã Tân Tri | 2053739678 |
235 | 245330 | Điểm BĐVHX Chiêu Vũ | Thôn Bình Thượng | Bắc Sơn | Xã Chiêu Vũ | 2053837722 |
236 | 245210 | Điểm BĐVHX Chiến Thắng | Thôn Hồng Phong 3 | Bắc Sơn | Xã Chiến Thắng | 2053739596 |
237 | 245250 | Điểm BĐVHX Tân Hương | Thôn Đon Úy | Bắc Sơn | Xã Tân Hương | 2053737201 |
238 | 245365 | Điểm BĐVHX Vũ Lăng | Thôn Tràng Sơn 1 | Bắc Sơn | Xã Vũ Lăng | (Trống) |
239 | 245400 | Điểm BĐVHX Trấn Yên | Thôn Tác Nàng | Bắc Sơn | Xã Trấn Yên | 2053739019 |
240 | 245284 | Điểm BĐVHX Nhất Hòa | Thôn Gia Hòa 1 | Bắc Sơn | Xã Nhất Hòa | (Trống) |
241 | 245298 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Thôn Phong Thịnh 2 | Bắc Sơn | Xã Tân Thành | 2053738555 |
242 | 245391 | Điểm BĐVHX Nhất Tiến | Thôn Làng Đấy | Bắc Sơn | Xã Nhất Tiến | 2053738444 |
243 | 245010 | Bưu cục KT Bắc Sơn | Tiểu Khu HVT | Bắc Sơn | Thị Trấn Bắc Sơn | 2053837373 |
244 | 245009 | VP BĐH Bắc Sơn | Tiểu Khu HVT | Bắc Sơn | Thị Trấn Bắc Sơn | 2053837373 |
Lưu ý: Thông tin trong bảng cập nhật tới ngày 09/01/2026 và tiếp tục bổ sung thời gian tới.
2. Tra cứu bưu điện Lạng Sơn gần nhất như thế nào?
Để tìm địa chỉ bưu điện Lạng Sơn gần nhất, chủ shop có thể sử dụng công cụ tra cứu online của Vietnam Post, gọi điện đến tổng đài hoặc truy cập Fanpage chính thức. Mời bạn xem hướng dẫn chi tiết các bước thực hiện sau đây:
- Sử dụng công cụ tìm kiếm bưu cục online: Truy cập vnpost.vn, sau đó chọn Tìm bưu cục rồi nhập Tỉnh/Thành phố và Quận/Huyện để hệ thống hiển thị điểm gửi hàng gần nhất.

Người bán dễ dàng tra cứu địa chỉ bưu cục qua website chính thức của Bưu điện Việt Nam.
- Liên hệ trực tiếp: Gọi đến hotline Chăm sóc khách hàng Vietnam Post qua số 1900 54 54 81 để nhân viên hỗ trợ thông tin về bưu cục gần khu vực người bán đang ở.
- Kiểm tra trang Facebook của Bưu điện Lạng Sơn: Truy cập Fanpage chính thức Bưu điện Tỉnh Lạng Sơn để thông tin liên hệ, địa chỉ và giờ làm việc chi tiết.
Xem thêm:
3. Hướng dẫn gửi hàng qua bưu điện tỉnh Lạng Sơn
Quy trình gửi hàng tại bưu điện tỉnh Lạng Sơn gồm các bước đóng gói, cung cấp thông tin giao hàng cho đến thanh toán và nhận tiền thu hộ. Để hiểu rõ hơn, chủ shop hãy tham khảo hướng dẫn chi tiết 5 bước dưới đây:
Bước 1: Chuẩn bị và đóng gói hàng hóa.
Chủ shop đóng gói sản phẩm cẩn thận để bảo vệ hàng hóa khỏi va đập. Đồng thời, điều này còn giúp quá trình xử lý đơn hàng tại bưu cục nhanh chóng hơn.
Bước 2: Đến bưu cục Lạng Sơn gần nhất và cung cấp thông tin gửi hàng.
Người bán mang bưu kiện đến bưu cục gần nhất; điền chính xác thông tin người gửi, người nhận (họ tên, địa chỉ, số điện thoại) lên phiếu gửi hàng. Nếu sử dụng dịch vụ thu hộ (COD), chủ shop cần ghi rõ số tiền cần thu.
Bước 3: Thanh toán phí vận chuyển.
Nhân viên bưu điện cân gói hàng để tính toán cước phí vận chuyển. Sau đó, nhân viên dán mã vận đơn lên bưu kiện và cung cấp cho shop một bản sao hợp lệ để theo dõi.
Bước 4: Bưu cục điều phối nhân viên giao hàng.
Bưu điện tiến hành phân loại và vận chuyển hàng hóa đến bưu cục phát tại địa chỉ người nhận. Bưu tá sẽ liên hệ và giao hàng đến tận tay người nhận trong thời gian dự kiến.

Bưu điện điều phối bưu tá phù hợp để giao đơn đến tận tay người nhận.
Bước 5: Người gửi nhận tiền thu hộ (nếu có).
Sau khi đơn hàng giao thành công và bưu điện đã thu tiền từ người nhận, chủ shop có thể đến bưu cục nhận tiền thu hộ. Hoặc người bán đăng ký nhận tiền qua tài khoản ngân hàng.
4. Chủ shop có thể gửi hàng ở đâu ngoài bưu điện?
Mặc dù bưu điện là lựa chọn quen thuộc nhưng đôi khi thời gian giao hàng có thể kéo dài hoặc quy trình nhận tiền thu hộ còn chậm khiến khách hàng không hài lòng. Để khắc phục những hạn chế này, shop có thể liên kết với đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp, mang lại trải nghiệm tối ưu.
Giao Hàng Nhanh (GHN) đã có hơn 12 năm kinh nghiệm phục vụ và xử lý thành công hơn 20 triệu đơn hàng mỗi tháng trên toàn quốc. Hơn nữa, hiện nay GHN đã trở thành đối tác đáng tin cậy của hơn 400.000 shop online và doanh nghiệp lớn nhờ những ưu điểm vượt trội sau:
- Hệ thống bưu cục rộng lớn: Công ty GHN sở hữu mạng lưới 2.000 bưu cục toàn quốc, trong đó tại Lạng Sơn có đến 8 điểm gửi hàng (xem ngay) giúp chủ shop dễ gửi hàng bất cứ đâu.
- Bảng giá minh bạch: GHN Express cung cấp bảng giá hợp lý, chỉ từ 15.500 đồng cho đơn hàng thông thường hoặc 4.000 đồng/kg cho 20kg đầu tiên của đơn nặng.
- Hoàn thành đơn nhanh: Nhờ đầu tư hệ thống phân loại hàng hóa tự động 100% với năng suất 2 triệu đơn/ngày, công ty Giao Hàng Nhanh cam kết giao hàng 24 giờ với đơn nội thành và 1 - 2 ngày với đơn liên tỉnh.
- Chính sách bồi thường thỏa đáng: GHN miễn phí khai báo giá trị hàng hóa dưới 1 triệu đồng và cam kết bồi thường lên đến 5 triệu đồng nếu xảy ra sự cố hư hỏng hoặc thất thoát.

Giao Hàng Nhanh nhận giao mọi đơn với cước phí ổn định.
>> Hãy trải nghiệm dịch vụ giao hàng siêu tốc, giá siêu tốt và tối ưu hóa quy trình kinh doanh bằng cách đăng ký tài khoản Giao Hàng Nhanh ngay hôm nay!
Thông tin về danh sách địa chỉ bưu điện tỉnh Lạng Sơn mới nhất cùng những hướng dẫn hữu ích cho chủ shop đã được chia sẻ trong bài viết. Chúc người bán luôn thành công trong hoạt động kinh doanh và lựa chọn được đối tác vận chuyển phù hợp.
Bài viết liên quan:
Câu hỏi thường gặp
Các kênh thông tin của bưu điện tỉnh Lạng Sơn là gì?
Để cập nhật thông tin nhanh chóng và chính xác, người bán có thể theo dõi Fanpage chính thức của Bưu điện Tỉnh Lạng Sơn. Đây là kênh truyền thông chính thức, thường xuyên đăng tải các thông báo về dịch vụ, giờ làm việc và các chương trình khuyến mãi.
Bưu điện Lạng Sơn làm việc đến mấy giờ?
Giờ làm việc của bưu cục tại Lạng Sơn thường từ 7:30 sáng đến 17:30 chiều, tất cả các ngày trong tuần. Tuy nhiên, thời gian này có thể thay đổi tùy thuộc vào từng bưu cục cụ thể.