Giữ vai trò trọng điểm trong việc lưu thông hàng hóa toàn khu vực miền Bắc, hệ thống bưu điện Phú Thọ là một trong những đối tác không thể thiếu của nhiều chủ shop. Tuy nhiên, sau đợt sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã mới đây, hàng loạt địa chỉ bưu cục đã thay đổi. Người bán hãy chủ động cập nhật danh sách mới nhất trong bài viết để tránh gửi hàng sai địa chỉ nhé!

1. 305 địa chỉ bưu điện tỉnh Phú Thọ mới nhất

Toàn tỉnh Phú Thọ hiện có hơn 300 bưu cục hoạt động liên tục tất cả các ngày trong tuần. Dù số lượng không khác biệt sau sáp nhập nhưng địa chỉ có nhiều thay đổi đáng kể. Vì vậy, chủ shop cần tra cứu thông tin thật kỹ để đảm bảo gửi hàng thuận lợi.
Trong bảng thông tin chi tiết dưới đây, chủ shop lưu ý khái niệm mã bưu cục để tránh nhầm lẫn với mã bưu điện. Cụ thể, mã bưu cục là dãy 6 số do Bưu điện Việt Nam quy định xác định vị trí chính xác từng bưu cục, trong khi mã bưu điện (hay mã bưu chính/mã ZIP) là chuỗi ký tự quy định bởi Liên hiệp Bưu chính toàn cầu để định vị khu vực gửi hàng liên tỉnh hoặc quốc tế.
Mời chủ shop xem chi tiết danh sách bưu điện Phú Thọ cập nhật ngay sau đây:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ bưu cục

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại

1

297220

Điểm BĐVHX Đồng Cam

Thôn Cam Chú, Xã Đồng Cam

Cẩm Khê

Xã Đồng Cam

887249

2

297000

Bưu cục cấp 2 Cẩm Khê

Khu 9, Thị Trấn Cẩm Khê

Cẩm Khê

Xã Cẩm Khê

889110

3

297210

Bưu cục cấp 3 Phương Xá

Thôn Liên Phương, Xã Phương Xá

Cẩm Khê

Xã Phương Xá

2103887002

4

297180

Bưu cục cấp 3 Phú Lạc

Thôn Bắc Tiến, Xã Phú Lạc

Cẩm Khê

Xã Phú Lạc

2103637190

5

297030

Điểm BĐVHX Sai Nga

Khu Văn Phú, Thị Trấn Cẩm Khê

Cẩm Khê

Xã Cẩm Khê

889473

6

297040

Điểm BĐVHX Thanh Nga

Khu Tiền Phong, Thị Trấn Cẩm Khê

Cẩm Khê

Xã Cẩm Khê

889041

7

297230

Điểm BĐVHX Tuy Lộc

Thôn Quyết Tiến, Xã Tuy Lộc

Cẩm Khê

Xã Tuy Lộc

887101

8

297410

Điểm BĐVHX Tiên Lương

Thôn Mái Vở, Xã Tiên Lương

Cẩm Khê

Xã Tiên Lương

887161

9

297250

Điểm BĐVHX Ngô Xá

Khu 5, Xã Ngô Xá

Cẩm Khê

Xã Ngô Xá

887070

10

297240

Điểm BĐVHX Thụy Liễu

Khu 3, Xã Thụy Liễu

Cẩm Khê

Xã Thụy Liễu

887163

11

297260

Điểm BĐVHX Phượng Vỹ

Thôn Khổng Tước, Xã Phượng Vỹ

Cẩm Khê

Xã Tiên Lương

887162

12

297270

Điểm BĐVHX Tam Sơn

Khu 10, Xã Tam Sơn

Cẩm Khê

Xã Vân Bán

887372

13

297090

Điểm BĐVHX Cấp Dẫn

Thôn Phú Long, Xã Cấp Dẫn

Cẩm Khê

Xã Cấp Dẫn

889470

14

297290

Điểm BĐVHX Văn Bán

Xóm 3, Xã Văn Bán

Cẩm Khê

Xã Vân Bán

887077

15

297060

Điểm BĐVHX Phú Khê

Thôn Đoài, Xã Phú Khê

Cẩm Khê

Xã Phú Khê

889852

16

297110

Điểm BĐVHX Sơn Tình

Thôn Dộc, Xã Sơn Tình

Cẩm Khê

Xã Sơn Tình

889471

17

297130

Điểm BĐVHX Hương Lung

Thôn Xuông, Xã Hương Lung

Cẩm Khê

Xã Phú Khê

889450

18

297140

Điểm BĐVHX Tạ Xá

Thôn Liên Minh, Xã Tạ Xá

Cẩm Khê

Xã Tạ Xá

889042

19

297190

Điểm BĐVHX Tình Cương

Thôn Xóm Chùa, Xã Tình Cương

Cẩm Khê

Xã Tình Cương

637009

20

297160

Điểm BĐVHX Chương Xá

Thôn Quyết Thắng, Xã Chương Xá

Cẩm Khê

Xã Chương Xá

637061

21

297310

Điểm BĐVHX Văn Khúc

Xóm Đình, Xã Văn Khúc

Cẩm Khê

Xã Văn Khúc

888050

22

297360

Điểm BĐVHX Điêu Lương

Thôn Sậu, Xã Điêu Lương

Cẩm Khê

Xã Đồng Lương

888053

23

297350

Điểm BĐVHX Yên Dưỡng

Thôn Song Nưa, Xã Yên Dưỡng

Cẩm Khê

Xã Đồng Lương

888049

24

297390

Điểm BĐVHX Đồng Lương

Thôn Thống Nhất, Xã Đồng Lương

Cẩm Khê

Xã Đồng Lương

888051

25

297200

Điểm BĐVHX Phùng Xá

Thôn Sậu, Xã Phùng Xá

Cẩm Khê

Xã Phùng Xá

887110

26

297400

Điểm BĐVHX Tùng Khê

Thôn Đoàn Kết, Xã Tùng Khê

Cẩm Khê

Xã Vân Bán

887250

27

297340

Điểm BĐVHX Hiền Đa

Thôn Hiền Đa, Xã Hiền Đa

Cẩm Khê

Xã Hiền Đa

888040

28

297100

Điểm BĐVHX Xương Thịnh

Thôn Xóm Giữa, Xã Xương Thịnh

Cẩm Khê

Xã Xương Thịnh

834043

29

297070

Điểm BĐVHX Yên Tập

Thôn Trung Thuận, Xã Yên Tập

Cẩm Khê

Xã Yên Tập

637142

30

297380

Điểm BĐVHX Cát Trù

Khu 4, Xã Cát Trù

Cẩm Khê

Xã Cát Trù

888001

31

297020

Bưu cục KT cấp 2 Cẩm Khê

Khu 9, Thị Trấn Sông Thao

Cẩm Khê

Xã Cẩm Khê

2103889402

32

297021

Bưu cục văn phòng Cẩm Khê

Khu 9, Thị Trấn Sông Thao

Cẩm Khê

Xã Cẩm Khê

2103889110

33

296260

Điểm BĐVHX Hà Lương

Khu 4, Xã Hà Lương

Hạ Hòa

Xã Đan Thượng

883403

34

296200

Bưu cục cấp 2 Hạ Hoà

Khu 8, Thị Trấn Hạ Hoà

Hạ Hòa

Xã Hạ Hòa

2103883009

35

296720

Bưu cục cấp 3 Xuân Áng

Khu 1, Xã Xuân Áng

Hạ Hòa

Xã Hiền Lương

679251

36

296416

Điểm BĐVHX Minh Hạc

Khu 2, Xã Minh Hạc

Hạ Hòa

Xã Hạ Hòa

883877

37

296505

Điểm BĐVHX Hương Xạ

Khu 13, Xã Hương Xạ

Hạ Hòa

Xã Yên Kỳ

(Trống)

38

296530

Điểm BĐVHX Cáo Điền

Khu 3, Xã Cáo Điền

Hạ Hòa

Xã Cáo Điền

682191

39

296510

Điểm BĐVHX Yên Kỳ

Khu 8, Xã Yên Kỳ

Hạ Hòa

Xã Yên Kỳ

838674

40

296220

Điểm BĐVHX Ẩm Hạ

Khu 4, Xã Âm Hạ

Hạ Hòa

Xã Hạ Hòa

883216

41

296240

Điểm BĐVHX Gia Điền

Khu 5, Xã Gia Điền

Hạ Hòa

Xã Hạ Hòa

883073

42

296540

Điểm BĐVHX Phương Viên

Khu 3, Xã Phương Viên

Hạ Hòa

Xã Yên Kỳ

837006

43

296300

Điểm BĐVHX Y Sơn

Khu 3, Xã Y Sơn

Hạ Hòa

Xã Y Sơn

837401

44

296280

Điểm BĐVHX Phụ Khánh

Khu 10, Xã Phụ Khánh

Hạ Hòa

Xã Phụ Khánh

883071

45

296370

Điểm BĐVHX Văn Lang

Khu 2, Xã Văn Lang

Hạ Hòa

Xã Văn Lang

679838

46

296560

Điểm BĐVHX Đại Phạm

Khu 7, Xã Đại Phạm

Hạ Hòa

Xã Đan Thượng

883642

47

296610

Điểm BĐVHX Đan Hà

Khu 3, Xã Đan Hà

Hạ Hòa

Xã Đan Hà

837030

48

296590

Điểm BĐVHX Lệnh Khanh

Khu 5, Xã Lệnh Khanh

Hạ Hòa

Xã Lệnh Khanh

883795

49

296640

Điểm BĐVHX Hậu Bổng

Khu 3, Xã Hậu Bổng

Hạ Hòa

Xã Hậu Bổng

883703

50

296690

Điểm BĐVHX Hiền Lương

Khu 3, Xã Hiền Lương

Hạ Hòa

Xã Hiền Lương

883004

51

296670

Điểm BĐVHX Động Lâm

Khu 2, Xã Động Lâm

Hạ Hòa

Xã Động Lâm

837281

52

296740

Điểm BĐVHX Lâm Lợi

Khu 7, Xã Lâm Lợi

Hạ Hòa

Xã Lâm Lợi

679460

53

296310

Điểm BĐVHX Chuế Lưu

Khu 3, Xã Chuế Lưu

Hạ Hòa

Xã Chuế Lưu

679817

54

296363

Điểm BĐVHX Bằng Giã

Khu 10, Xã Bằng Giã

Hạ Hòa

Xã Văn Lang

679312

55

296710

Điểm BĐVHX Quân Khê

Khu 2, Xã Quân Khê

Hạ Hòa

Xã Quân Khê

883794

56

296420

Điểm BĐVHX Lang Sơn

Khu 7, Lang Sơn

Hạ Hòa

Xã Vĩnh Chân

883461

57

296470

Điểm BĐVHX Chính Công

Khu 5, Xã Chính Công

Hạ Hòa

Xã Chính Công

883588

58

296450

Điểm BĐVHX Yên Luật

Khu 3, Xã Yên Luật

Hạ Hòa

Xã Vĩnh Chân

837406

59

296330

Điểm BĐVHX Vô Tranh

Khu 8, Xã Vô Tranh

Hạ Hòa

Xã Văn Lang

679168

60

296390

Điểm BĐVHX Minh Côi

Khu 4, Xã Minh Côi

Hạ Hòa

Xã Văn Lang

679705

61

296760

Điểm BĐVHX Vĩnh Chân

Khu 1, Xã Vĩnh Chân

Hạ Hòa

Xã Vĩnh Chân

883704

62

296660

Điểm BĐVHX Liên Phương

Khu 2, Xã Liên Phương

Hạ Hòa

Xã Liên Phương

883424

63

296630

Điểm BĐVHX Đan Thượng

Khu 3, Xã Đan Thượng

Hạ Hòa

Xã Đan Thượng

680025

64

296440

Điểm BĐVHX Mai Tùng

Khu 2, Xã Mai Tùng

Hạ Hòa

Xã Mai Tùng

883072

65

296780

Điểm BĐVHX Vụ Cầu

Khu 3, Xã Vụ Cầu

Hạ Hòa

Xã Vụ Cầu

669205

66

296230

Bưu cục KT cấp 2 Hạ Hòa

Khu 8, Thị Trấn Hạ Hoà

Hạ Hòa

Xã Hạ Hòa

2103883009

67

296213

Bưu cục văn phòng Hạ Hòa

Khu 8, Thị Trấn Hạ Hoà

Hạ Hòa

Xã Hạ Hòa

2103883009

68

292900

Bưu cục cấp 2 Lâm Thao

Khu Lâm Thao, Thị Trấn Lâm Thao

Lâm Thao

Xã Lâm Thao

2103782301

69

293310

Bưu cục cấp 3 Cao Xá

Khu Thị Tứ 1, Xã Cao Xá

Lâm Thao

Xã Bản Nguyên

(Trống)

70

293330

Bưu cục cấp 3 Tiên Kiên

Khu 5, Thị trấn Hùng Sơn

Lâm Thao

Xã Lâm Thao

2103787000

71

293040

Điểm BĐVHX Thạch Sơn

Khu 1, Xã Thạch Sơn

Lâm Thao

Xã Lâm Thao

825972

72

293060

Điểm BĐVHX Xuân Huy

Khu 4, Xã Xuân Huy

Lâm Thao

Xã Xuân Lũng

826836

73

293010

Điểm BĐVHX Xuân Lũng

Khu 7, Xã Xuân Lũng

Lâm Thao

Xã Xuân Lũng

825700

74

292980

Điểm BĐVHX Tiên Kiên

Khu 4, Xã Tiên Kiên

Lâm Thao

Xã Xuân Lũng

786774

75

293170

Điểm BĐVHX Sơn Vy

Khu 6, Xã Sơn Vy

Lâm Thao

Xã Phùng Nguyên

825701

76

293080

Điểm BĐVHX Hợp Hải

Khu 4, Xã Hợp Hải

Lâm Thao

Xã Hợp Hải

826834

77

293090

Điểm BĐVHX Sơn Dương

Khu 5, Xã Sơn Dương

Lâm Thao

Xã Sơn Dương

825971

78

293110

Điểm BĐVHX Kinh Kệ

Khu 5, Xã Kinh Kệ

Lâm Thao

Xã Kinh Kệ

826482

79

293130

Điểm BĐVHX Tứ Xã

Khu 14, Xã Tứ Xã

Lâm Thao

Xã Phùng Nguyên

825702

80

293250

Điểm BĐVHX Vĩnh Lại

Khu 9, Xã Vĩnh Lại

Lâm Thao

Xã Bản Nguyên

788284

81

293220

Điểm BĐVHX Bản Nguyên

Khu 1, Xã Bản Nguyên

Lâm Thao

Xã Bản Nguyên

825703

82

292920

Bưu cục KT cấp 2 Lâm Thao

Khu Lâm Thao, Thị Trấn Lâm Thao

Lâm Thao

Xã Lâm Thao

2103825927

83

292918

Bưu cục văn phòng Lâm Thao

Khu Lâm Thao, Thị Trấn Lâm Thao

Lâm Thao

Xã Lâm Thao

2103782301

84

294900

Bưu cục cấp 2 Đoan Hùng

Thôn Tân Tiến, Thị Trấn Đoan Hùng

Đoan Hùng

Xã Đoan Hùng

2103880219

85

295150

Bưu cục cấp 3 Tây Cốc

Thôn Phố Tây Cốc, Xã Tây Cốc

Đoan Hùng

Xã Tây Cốc

2103648002

86

295430

Bưu cục cấp 3 Cầu Hai

Thôn 4, Xã Chân Mộng

Đoan Hùng

Xã Chân Mộng

2103835215

87

294920

Điểm BĐVHX Hữu Đô

Thôn 5, Xã Hợp Nhất

Đoan Hùng

Xã Đoan Hùng

880646

88

294940

Điểm BĐVHX Chí Đám

Thôn Đám 2, Xã Chí Đám

Đoan Hùng

Xã Chí Đám

880546

89

294970

Điểm BĐVHX Vân Du

Thôn 12, Xã Vân Du

Đoan Hùng

Xã Vân Du

881720

90

295140

Điểm BĐVHX Phương Trung

Thôn 4, Xã Phương Trung

Đoan Hùng

Xã Phương Trung

880801

91

295120

Điểm BĐVHX Hùng Quan

Thôn Hùng Quan, Xã Hùng Xuyên

Đoan Hùng

Xã Chí Đám

880544

92

295280

Điểm BĐVHX Nghinh Xuyên

Thôn 4, Xã Nghinh Xuyên

Đoan Hùng

Xã Nghinh Xuyên

882121

93

295300

Điểm BĐVHX Đông Khê

Thôn 2, Xã Đông Khê

Đoan Hùng

Xã Đông Khê

882086

94

295322

Điểm BĐVHX Quế Lâm

Thôn 8, Xã Phú Lâm

Đoan Hùng

Xã Tây Cốc

882001

95

295330

Điểm BĐVHX Bằng Luân

Thôn 9, Xã Bằng Luân

Đoan Hùng

Xã Bằng Luân

882003

96

295390

Điểm BĐVHX Minh Lương

Thôn 4, Xã Minh Lương

Đoan Hùng

Xã Minh Lương

882120

97

295370

Điểm BĐVHX Phúc Lai

Thôn 2, Xã Phúc Lai

Đoan Hùng

Xã Bằng Luân

882023

98

295360

Điểm BĐVHX Bằng Doãn

Thôn 6, Xã Bằng Doãn

Đoan Hùng

Xã Bằng Luân

882174

99

295080

Điểm BĐVHX Đại Nghĩa

Thôn 7, Xã Đại Nghĩa

Đoan Hùng

Xã Đại Nghĩa

880800

100

295100

Điểm BĐVHX Phú Thứ

Thôn 3, Xã Phú Thứ

Đoan Hùng

Xã Phú Thứ

881448

101

295060

Điểm BĐVHX Sóc Đăng

Thôn 4, Xã Sóc Đăng

Đoan Hùng

Xã Sóc Đăng

881722

102

295010

Điểm BĐVHX Ngọc Quan

Khu 8, Xã Ngọc Quan

Đoan Hùng

Xã Đoan Hùng

881721

103

295260

Điểm BĐVHX Hùng Long

Thôn 5, Xã Hùng Long

Đoan Hùng

Xã Chân Mộng

881449

104

295040

Điểm BĐVHX Yên Kiện

Thôn 4, Xã Yên Kiện

Đoan Hùng

Xã Chân Mộng

880545

105

295220

Điểm BĐVHX Vân Đồn

Thôn 8, Xã Vân Đồn

Đoan Hùng

Xã Vân Đồn

835201

106

295190

Điểm BĐVHX Tiêu Sơn

Thôn 10, Xã Tiêu Sơn

Đoan Hùng

Xã Tiêu Sơn

835034

107

295240

Điểm BĐVHX Vụ Quang

Thôn 5, Xã Vụ Quang

Đoan Hùng

Xã Vụ Quang

835065

108

295410

Điểm BĐVHX Minh Tiến

Thôn 5, Xã Minh Tiến

Đoan Hùng

Xã Minh Tiến

835200

109

295450

Điểm BĐVHX Minh Phú

Thôn 6, Xã Minh Phú

Đoan Hùng

Xã Minh Phú

835053

110

295170

Điểm BĐVHX Ca Đình

Thôn 3, Xã Ca Đình

Đoan Hùng

Xã Tây Cốc

648003

111

294960

Bưu cục KT cấp 2 Đoan Hùng

Thôn Tân Tiến, Thị Trấn Đoan Hùng

Đoan Hùng

Xã Đoan Hùng

2103880360

112

294913

Bưu cục văn phòng Đoan Hùng

Thôn Tân Tiến, Thị Trấn Đoan Hùng

Đoan Hùng

Xã Đoan Hùng

2103880219

113

294500

Bưu cục cấp 2 Thanh Thủy

Khu 9 Phố La Phù, Thị trấn Thanh Thủy

Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy

2103877101

114

294650

Bưu cục cấp 3 Hoàng Xá

Khu 22, Xã Hoàng Xá

Thanh Thủy

Xã Tu Vũ

2103689370

115

294520

Điểm BĐVHX Tân Phương

Khu 3, Xã Tân Phương

Thanh Thủy

Xã Đào Xá

877001

116

294540

Điểm BĐVHX Thạch Đồng

Khu 4, Xã Thạch Đồng

Thanh Thủy

Xã Đào Xá

877180

117

294560

Điểm BĐVHX Xuân Lộc

Khu 5, Xã Xuân Lộc

Thanh Thủy

Xã Đào Xá

877332

118

294580

Điểm BĐVHX Đào Xá

Khu 5, Xã Đào Xá

Thanh Thủy

Xã Đào Xá

877352

119

294630

Điểm BĐVHX Bảo Yên

Khu 5, Xã Bảo Yên

Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy

877331

120

294610

Điểm BĐVHX Sơn Thủy

Khu 4, Xã Sơn Thủy

Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy

878235

121

294660

Điểm BĐVHX Đoan Hạ

Khu 6, Xã Đoan Hạ

Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy

877330

122

294680

Điểm BĐVHX Đồng Luận

Khu 7, Xã Đồng Luận

Thanh Thủy

Xã Đồng Luận

878098

123

294710

Điểm BĐVHX Trung Nghĩa

Khu 2, Xã Trung Nghĩa

Thanh Thủy

Xã Trung Nghĩa

878172

124

294730

Điểm BĐVHX Phượng Mao

Khu 2, Xã Phượng Mao

Thanh Thủy

Xã Phượng Mao

878390

125

294750

Điểm BĐVHX Yến Mao

Khu 6, Xã Yến Mao

Thanh Thủy

Xã Yến Mao

877895

126

294780

Điểm BĐVHX Tu Vũ

Khu 6, Xã Tu Vũ

Thanh Thủy

Xã Tu Vũ

877608

127

294700

Điểm BĐVHX Trung Thịnh

Khu 1, Xã Trung Thịnh

Thanh Thủy

Xã Trung Thịnh

878236

128

294530

Bưu cục KT cấp 2 Thanh Thủy

Khu 9 Phố La Phù, Thị trấn Thanh Thủy

Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy

2103877167

129

294511

Bưu cục văn phòng Thanh Thủy

Khu 9 Phố La Phù, Thị trấn Thanh Thủy

Thanh Thủy

Xã Thanh Thủy

2103877101

130

294000

Bưu cục cấp 2 Tam Nông

Khu 7, Thị Trấn Hưng Hoá

Tam Nông

Xã Tam Nông

2103879001

131

294120

Bưu cục cấp 3 Cổ Tiết

Khu 22, Xã Vạn Xuân (Cổ Tiết)

Tam Nông

Xã Vạn Xuân

2103796526

132

294020

Điểm BĐVHX Hương Nộn

Khu 7, Xã Hương Nộn

Tam Nông

Xã Tam Nông

794434

133

294100

Điểm BĐVHX Thọ Văn

Khu 2 Thôn Xóm Làng, Xã Thọ Văn

Tam Nông

Xã Thọ Văn

879967

134

294101

Điểm BĐVHX Thọ Văn 2

Khu 2 Thôn Xóm Làng, Xã Thọ Văn

Tam Nông

Xã Thọ Văn

794299

135

294040

Điểm BĐVHX Dị Nậu

Khu 5, Xã Dị Nậu

Tam Nông

Xã Thọ Văn

879777

136

294230

Điểm BĐVHX Tê Lễ

Thôn Bờ Hồ, Xã Tề Lễ

Tam Nông

Xã Thọ Văn

876076

137

294160

Điểm BĐVHX Tam Cường

Khu 2, Xã Vạn Xuân

Tam Nông

Xã Vạn Xuân

876150

138

294170

Điểm BĐVHX Văn Lương

Khu 5, Xã Vạn Xuân

Tam Nông

Xã Vạn Xuân

794644

139

294140

Điểm BĐVHX Phương Thịnh

Khu 4, Xã Phương Thịnh

Tam Nông

Xã Phương Thịnh

876009

140

294210

Điểm BĐVHX Quang Húc

Xóm Mả Vi, Xã Quang Húc

Tam Nông

Xã Vạn Xuân

791119

141

294200

Điểm BĐVHX Hùng Đô

Thôn Hưng Thịnh, Xã Hùng Đô

Tam Nông

Xã Hùng Đô

876074

142

294190

Điểm BĐVHX Tứ Mỹ

Thôn Đoài, Xã Lam Sơn

Tam Nông

Xã Vạn Xuân

876011

143

294260

Điểm BĐVHX Xuân Quang

Khu 4, Xã Xuân Quang

Tam Nông

Xã Xuân Quang

876007

144

294240

Điểm BĐVHX Thanh Uyên

Khu 3, Xã Thanh Uyên

Tam Nông

Xã Hiền Quan

876075

145

294310

Điểm BĐVHX Hương Nha

Xóm Đoàn Kết, Xã Hương Nha

Tam Nông

Xã Hương Nha

876013

146

294280

Điểm BĐVHX Hiền Quan

Khu 8, Xã Hiền Quan

Tam Nông

Xã Hiền Quan

876002

147

294070

Điểm BĐVHX Thượng Nông

Khu 3, Xã Thượng Nông

Tam Nông

Xã Thượng Nông

879435

148

294330

Điểm BĐVHX Vực Trường

Khu 2, Xã Bắc Son

Tam Nông

Xã Hiền Quan

876005

149

294060

Điểm BĐVHX Dậu Dương

Thôn Dậu Dương, Xã Dân Quyền

Tam Nông

Xã Tam Nông

879966

150

294090

Điểm BĐVHX Hồng Đà

Khu 1, Xã Hồng Đà

Tam Nông

Xã Hồng Đà

879351

151

294050

Bưu cục KT cấp 2 Tam Nông

Khu 7, Thị Trấn Hưng Hoá

Tam Nông

Xã Tam Nông

2103879001

152

294008

Bưu cục văn phòng Tam Nông

Khu 7, Thị Trấn Hưng Hoá

Tam Nông

Xã Tam Nông

2103879001

153

298200

Bưu cục cấp 2 Thanh Sơn

Khu Phố Hoàng Sơn, Thị Trấn Thanh Sơn

Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

2103613496

154

298270

Điểm BĐVHX Giáp Lai

Xóm Lũy Tre, Xã Giáp Lai

Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

873312

155

298230

Điểm BĐVHX Sơn Hùng

Xóm Bục, Xã Sơn Hùng

Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

873583

156

298290

Điểm BĐVHX Địch Quả

Xóm Mai Thịnh, Xã Địch Quả

Thanh Sơn

Xã Võ Miếu

873459

157

298250

Điểm BĐVHX Thục Luyện

Xóm Đồng Lão, Xã Thục Luyện

Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

873584

158

298400

Điểm BĐVHX Thạch Khóan

Xóm Cầu, Xã Thạch Khoán

Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

873852

159

298310

Điểm BĐVHX Võ Miếu

Xóm Hà Biên, Xã Võ Miếu

Thanh Sơn

Xã Võ Miếu

872037

160

298350

Điểm BĐVHX Cự Thằng

Khu 8, Xã Cự Thẳng

Thanh Sơn

Xã Võ Miếu

878222

161

298370

Điểm BĐVHX Tất Thắng

Xóm Khang, Xã Tất Thắng

Thanh Sơn

Xã Cự Đồng

878239

162

298620

Điểm BĐVHX Văn Miếu

Xóm Dẹ1, Xã Văn Miếu

Thanh Sơn

Xã Văn Miếu

872002

163

298720

Điểm BĐVHX Cự Đồng

Xóm Liên Đồng, Xã Cự Đồng

Thanh Sơn

Xã Cự Đồng

878238

164

298740

Điểm BĐVHX Thắng Sơn

Xóm Gò Dâu, Xã Thắng Sơn

Thanh Sơn

Xã Cự Đồng

878237

165

298710

Điểm BĐVHX Tân Minh

Xóm Gần, Xã Tân Minh

Thanh Sơn

Xã Văn Miếu

872102

166

298650

Điểm BĐVHX Đông Cửu

Xóm Đồng Bái, Xã Đông Cửu

Thanh Sơn

Xã Khả Cửu

872089

167

298680

Điểm BĐVHX Khả Cửu

Xóm Tầm Rú, Xã Khả Cửu

Thanh Sơn

Xã Khả Cửu

241943

168

298890

Điểm BĐVHX Tân Lập

Xóm Trầm 1, Xã Tân Lập

Thanh Sơn

Xã Văn Miếu

616016

169

298910

Điểm BĐVHX Hương Cần

Xóm Tân Hương, Xã Hương Cần

Thanh Sơn

Xã Hương Cần

616004

170

299020

Điểm BĐVHX Yên Lãng

Xóm Đông Vượng, Xã Yên Lãng

Thanh Sơn

Xã Hương Cần

616015

171

299000

Điểm BĐVHX Lương Nha

Khu 5, Xã Lương Nha

Thanh Sơn

Xã Yên Sơn

616011

172

298940

Điểm BĐVHX Yên Lương

Xóm Trại, Xã Yên Lương

Thanh Sơn

Xã Hương Cần

616014

173

298870

Điểm BĐVHX Thượng Cửu

Xóm Lài Cháu, Xã Thượng Cửu

Thanh Sơn

Xã Khả Cửu

873222

174

298960

Điểm BĐVHX Yên Sơn

Xóm Đề Ngữ, Xã Yên Sơn

Thanh Sơn

Xã Yên Sơn

616013

175

298980

Điểm BĐVHX Tinh Nhuệ

Xóm Gò Đ đa, Xã Tinh Nhuệ

Thanh Sơn

Xã Yên Sơn

616012

176

298240

Bưu cục KT cấp 2 Thanh Sơn

Khu Phố Hoàng Sơn, Thị Trấn Thanh Sơn

Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

2103873202

177

298225

Bưu cục văn phòng Thanh Sơn

Khu Phố Hoàng Sơn, Thị Trấn Thanh Sơn

Thanh Sơn

Xã Thanh Sơn

2103613496

178

292300

Bưu cục cấp 2 Phù Ninh

Khu Núi Trang, Thị Trấn Phong Châu

Phù Ninh

Xã Phù Ninh

2103773378

179

292380

Bưu cục cấp 3 Phú Lộc

Khu 7, Xã Phú Lộc

Phù Ninh

Xã Phù Ninh

2103773378

180

292340

Điểm BĐVHX Phú Nham

Khu 2b, Xã Phú Nham

Phù Ninh

Xã Phù Ninh

829654

181

292540

Điểm BĐVHX Tiên Du

Khu 4, Xã Tiên Du

Phù Ninh

Xã Bình Phú

829080

182

292360

Điểm BĐVHX Gia Thanh

Khu 6, Xã Gia Thanh

Phù Ninh

Xã Dân Chủ

773135

183

292560

Điểm BĐVHX Hạ Giáp

Khu 5, Xã Hạ Giáp

Phù Ninh

Xã Dân Chủ

883590

184

292600

Điểm BĐVHX Bảo Thanh

Khu 3, Xã Bảo Thanh

Phù Ninh

Xã Dân Chủ

773084

185

292580

Điểm BĐVHX Trị Quận

Khu 6, Xã Trị Quận

Phù Ninh

Xã Dân Chủ

865273

186

292620

Điểm BĐVHX Trung Giáp

Khu 5, Xã Trung Giáp

Phù Ninh

Xã Trạm Thản

865037

187

292683

Điểm BĐVHX Phú Mỹ

Khu 8, Xã Phú Mỹ

Phù Ninh

Xã Phú Mỹ

(Trống)

188

292700

Điểm BĐVHX Liên Hoa

Khu 5, Xã Liên Hoa

Phù Ninh

Xã Phú Mỹ

865270

189

292720

Điểm BĐVHX Trạm Thản

Khu 2, Xã Trạm Thản

Phù Ninh

Xã Trạm Thản

865022

190

292640

Điểm BĐVHX Tiên Phú

Khu 10, Xã Tiên Phú

Phù Ninh

Xã Trạm Thản

865271

191

292400

Điểm BĐVHX Phù Ninh

Khu 7, Xã Phù Ninh

Phù Ninh

Xã Phù Ninh

883593

192

292520

Điểm BĐVHX An Đạo

Khu 11, Xã An Đạo

Phù Ninh

Xã Bình Phú

829598

193

292480

Điểm BĐVHX Tử Đà

Khu 2, Xã Tử Đà

Phù Ninh

Xã Tử Đà

827656

194

292470

Điểm BĐVHX Vĩnh Phú

Khu 2, Xã Vĩnh Phú

Phù Ninh

Xã Vĩnh Phú

860047

195

292670

Điểm BĐVHX Lệ Mỹ

Khu 1, Xã Lệ Mỹ

Phù Ninh

Xã Phú Mỹ

865038

196

292330

Bưu cục KT cấp 2 Phù Ninh

Khu Núi Trang, Thị Trấn Phong Châu

Phù Ninh

Xã Phù Ninh

2103829727

197

292325

Bưu cục văn phòng Phù Ninh

Khu Núi Trang, Thị Trấn Phong Châu

Phù Ninh

Xã Phù Ninh

2103773378

198

295600

Bưu cục cấp 2 Thanh Ba

Khu 6, Thị Trấn Thanh Ba

Thanh Ba

Xã Thanh Ba

2103885216

199

295810

Điểm BĐVHX Ninh Dân

Khu 2, Xã Ninh Dân

Thanh Ba

Xã Hoàng Cương

885684

200

295860

Điểm BĐVHX Năng Yên

Khu 2, Xã Năng Yên

Thanh Ba

Xã Năng Yên

885995

201

295620

Điểm BĐVHX Thái Ninh

Khu 1, Xã Quảng Yên

Thanh Ba

Xã Quảng Yên

885399

202

295630

Điểm BĐVHX Đại An

Khu 4, Xã Đại An

Thanh Ba

Xã Quảng Yên

885683

203

295650

Điểm BĐVHX Đông Lĩnh

Khu 2, Xã Đông Lĩnh

Thanh Ba

Xã Quảng Yên

885494

204

295680

Điểm BĐVHX Thanh Vân

Khu 4, Xã Thanh Vân

Thanh Ba

Xã Thanh Vân

885685

205

296070

Điểm BĐVHX Hanh Cù

Khu 3, Xã Hanh Cù

Thanh Ba

Xã Thanh Ba

884490

206

295670

Điểm BĐVHX Đồng Xuân

Khu 6, Xã Đồng Xuân

Thanh Ba

Xã Thanh Ba

884489

207

295700

Điểm BĐVHX Yển Khê

Khu 4, Xã Yển Khê

Thanh Ba

Xã Yển Khê

669998

208

295800

Điểm BĐVHX Yên Nội

Khu 3, Xã Yên Nội

Thanh Ba

Xã Yên Nội

884491

209

295770

Điểm BĐVHX Mạn Lạn

Khu 4, Xã Mạn Lạn

Thanh Ba

Xã Hoàng Cương

885680

210

295790

Điểm BĐVHX Thanh Xá

Khu 3, Xã Thanh Xá

Thanh Ba

Xã Thanh Xá

885681

211

295880

Điểm BĐVHX Khải Xuân

Khu 11, Xã Khải Xuân

Thanh Ba

Xã Đông Thành

821415

212

295830

Điểm BĐVHX Võ Lao

Khu 5, Xã Võ Lao

Thanh Ba

Xã Đông Thành

885184

213

295925

Điểm BĐVHX Chí Tiên

Khu 9, Xã Chí Tiên

Thanh Ba

Xã Chí Tiên

3886008

214

295930

Điểm BĐVHX Đông Thành

Khu 8, Xã Đông Thành

Thanh Ba

Xã Đông Thành

885682

215

296020

Điểm BĐVHX Đỗ Xuyên

Khu 9, Xã Đỗ Xuyên

Thanh Ba

Xã Liên Minh

886065

216

296040

Điểm BĐVHX Lương Lỗ

Khu 12, Xã Lương Lỗ

Thanh Ba

Xã Liên Minh

886087

217

295980

Điểm BĐVHX Thanh Hà

Khu 9, Xã Thanh Hà

Thanh Ba

Xã Chí Tiên

886116

218

295750

Điểm BĐVHX Phương Lĩnh

Khu 3, Xã Phương Lĩnh

Thanh Ba

Xã Phương Lĩnh

884488

219

295900

Điểm BĐVHX Hoàng Cương

Khu 2, Xã Hoàng Cương

Thanh Ba

Xã Hoàng Cương

886101

220

295960

Điểm BĐVHX Sơn Cương

Khu 5, Xã Sơn Cương

Thanh Ba

Xã Chí Tiên

886090

221

296000

Điểm BĐVHX Đỗ Sơn

Khu 5, Xã Đỗ Sơn

Thanh Ba

Xã Liên Minh

886049

222

296116

Điểm BĐVHX Vân Lĩnh

Khu 3, Xã Vân Lĩnh

Thanh Ba

Xã Thanh Ba

(Trống)

223

295730

Đại lý bưu điện Vũ Ẻn

Khu 5, Xã Vũ Ẻn

Thanh Ba

Xã Vũ Ẻn

669280

224

295640

Bưu cục KT cấp 2 Thanh Ba

Khu 6, Thị Trấn Thanh Ba

Thanh Ba

Xã Thanh Ba

2103885207

225

295615

Bưu cục văn phòng Thanh Ba

Khu 6, Thị Trấn Thanh Ba

Thanh Ba

Xã Thanh Ba

2103885216

226

297600

Bưu cục cấp 2 Yên Lập

Khu Tân An 1, Thị Trấn Yên Lập

Yên Lập

Xã Yên Lập

2103870452

227

297630

Điểm BĐVHX Hưng Long

Khu Đình Cả, Xã Hưng Long

Yên Lập

Xã Yên Lập

870202

228

297650

Điểm BĐVHX Nga Hoàng

Khu 5, Xã Nga Hoàng

Yên Lập

Xã Thượng Long

870739

229

297780

Điểm BĐVHX Xuân Thủy

Khu Xóm Nứa, Xã Xuân Thủy

Yên Lập

Xã Xuân Viên

870547

230

297800

Điểm BĐVHX Xuân Viên

Khu Đồng Xuân 4, Xã Xuân Viên

Yên Lập

Xã Xuân Viên

870364

231

297850

Điểm BĐVHX Xuân An

Khu Quảng Thành, Xã Xuân An

Yên Lập

Xã Xuân Viên

871136

232

297871

Điểm BĐVHX Lương Sơn

Khu Trung Tâm Xã, Xã Lương Sơn

Yên Lập

Xã Sơn Lương

871170

233

297900

Điểm BĐVHX Mỹ Lương

Khu Đồng Ve, Xã Mỹ Lương

Yên Lập

Xã Sơn Lương

871137

234

297820

Điểm BĐVHX Trung Sơn

Khu Nai, Xã Trung Sơn

Yên Lập

Xã Trung Sơn

870738

235

297660

Điểm BĐVHX Thượng Long

Khu Tân Tiến, Xã Thượng Long

Yên Lập

Xã Thượng Long

870248

236

297750

Điểm BĐVHX Đồng Lạc

Khu Minh Phúc, Xã Đồng Lạc

Yên Lập

Xã Yên Lập

870365

237

297720

Điểm BĐVHX Đồng Thịnh

Khu Minh Tiến, Xã Đồng Thịnh

Yên Lập

Xã Yên Lập

870736

238

297690

Điểm BĐVHX Phúc Khánh

Khu Quang Trung, Xã Phúc Khánh

Yên Lập

Xã Thượng Long

870546

239

297980

Điểm BĐVHX Minh Hòa

Khu 4, Xã Minh Hoà

Yên Lập

Xã Minh Hòa

870013

240

297950

Điểm BĐVHX Ngọc Lập

Khu Trung Tâm, Xã Ngọc Lập

Yên Lập

Xã Minh Hòa

870576

241

298000

Điểm BĐVHX Ngọc Đồng

Khu 4 - Làng Tre, Xã Ngọc Đồng

Yên Lập

Xã Minh Hòa

873319

242

297930

Điểm BĐVHX Mỹ Lung

Khu 5, Xã Mỹ Lung

Yên Lập

Xã Sơn Lương

871140

243

297870

Đại lý bưu điện Lương Sơn

Khu Trung Tâm Xã, Xã Lương Sơn

Yên Lập

Xã Sơn Lương

871001

244

297620

Bưu cục KT cấp 2 Yên Lập

Khu Tân An 1, Thị Trấn Yên Lập

Yên Lập

Xã Yên Lập

2103870452

245

297617

Bưu cục văn phòng Yên Lập

Khu Tân An 1, Thị Trấn Yên Lập

Yên Lập

Xã Yên Lập

2103870452

246

293500

Bưu cục cấp 2 Phú Thọ

Số 85, Đường Nguyễn Du, Phường Phong Châu

Thị xã Phú Thọ

Phường Phong Châu

2103820112

247

293820

Bưu cục cấp 3 Phú Hộ

Khu 9, Xã Phú Hộ

Thị xã Phú Thọ

Phường Phong Châu

2103865090

248

293880

Bưu cục cấp 3 Thanh Vinh

Khu 5, Xã Thanh Vinh

Thị xã Phú Thọ

Phường Âu Cơ

2103820313

249

293800

Điểm BĐVHX Văn Lung

Khu 3, Xã Văn Lung

Thị xã Phú Thọ

Phường Phú Thọ

710909

250

293770

Điểm BĐVHX Hà Lộc

Khu 15, Xã Hà Lộc

Thị xã Phú Thọ

Phường Phú Thọ

(Trống)

251

293750

Điểm BĐVHX Thanh Minh

Khu 5, Xã Thanh Minh

Thị xã Phú Thọ

Phường Âu Cơ

822395

252

293850

Điểm BĐVHX Hà Thạch

Khu 3, Xã Hà Thạch

Thị xã Phú Thọ

Phường Phong Châu

(Trống)

253

293560

Bưu cục KT cấp 2 Phú Thọ

Đường Nguyễn Du, Phường Phong Châu

Thị xã Phú Thọ

Phường Phong Châu

2103820221

254

293697

Hòm thư Công cộng Âu Cơ

Ngõ 1, Phố Tân Hưng, Phường Âu Cơ

Thị xã Phú Thọ

Phường Âu Cơ

(Trống)

255

293742

Hòm thư CC Trường Thịnh

Khu phố 5, Phường Trường Thịnh

Thị xã Phú Thọ

Phường Trường Thịnh

(Trống)

256

293556

Bưu cục văn phòng Phú Thọ

Số 85, Đường Nguyễn Du, Phường Phong Châu

Thị xã Phú Thọ

Phường Phong Châu

210820221

257

290000

Bưu cục cấp 1 Việt Trì

Đường Đại Lộ Hùng Vương, Phường Tiên Cát

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

2103845657

258

291880

Bưu cục cấp 3 Vân Cơ

Đường Đại Lộ Hùng Vương, Phường Vân Cơ

TP Việt Trì

Phường Vân Cơ

2103952268

259

291470

Bưu cục cấp 3 Nông Trang

Đường Đại Lô Hùng Vương, Phường Nông Trang

TP Việt Trì

Phường Nông Trang

2103846400

260

291160

Bưu cục cấp 3 Tân Dân

Đường Trần Phú, Phường Tân Dân

TP Việt Trì

Phường Việt Trì

2103847050

261

291212

Bưu cục cấp 3 HCC Phú Thọ

Số 398, Đường Trần Phú, Phường Tân Dân

TP Việt Trì

Phường Việt Trì

2103816896

262

291000

Bưu cục cấp 3 Tiên Cát

Tổ 20b, Khu phố Âu Cơ, Phường Tiên Cát

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

2103846153

263

291110

Bưu cục cấp 3 KHL Phú Thọ

Số 1172, Đại Lộ Hùng Vương, Phường Tiên Cát

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

2103817130

264

291129

Bưu cục cấp 3 TMĐT Phú Thọ

Số 1172, Đại Lộ Hùng Vương, Phường Tiên Cát

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

977948655

265

292010

Bưu cục cấp 3 Bạch Hạc

Tổ 7a, Khu phố Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

2103862008

266

291995

Bưu cục cấp 3 KCN Thụy Vân

Xóm Ngoại, Xã Thụy Vân

TP Việt Trì

Phường Nông Trang

(Trống)

267

292140

Bưu cục cấp 3 Đền Hùng

Khu 11, Xã Kim Đức

TP Việt Trì

Phường Vân Phú

2103860102

268

291820

Bưu cục cấp 3 Việt Trì - Ga

Tổ 29, Khu phố Hồng Hà, Phường Bến Gót

TP Việt Trì

Phường Bến Gót

2103862008

269

292180

Điểm BĐVHX Tân Đức

Số 0, Thôn 3, Xã Tân Đức

TP Việt Trì

Xã Tân Đức

không có

270

291960

Điểm BĐVHX Vân Phú

Khu 6, Xã Vân Phú

TP Việt Trì

Phường Vân Phú

952450

271

291130

Điểm BĐVHX Trưng Vương

Thôn xóm Đình, Xã Trưng Vương

TP Việt Trì

Phường Việt Trì

842180

272

291650

Điểm BĐVHX Minh Phương

Khu Liên Phương, Phường Minh Phương

TP Việt Trì

Phường Nông Trang

856283

273

291670

Điểm BĐVHX Minh Nông

Khu Minh Bột, Phường Minh Nông

TP Việt Trì

Phường Việt Trì

842181

274

291930

Điểm BĐVHX Phượng Lâu

Thôn Phượng An, Xã Phượng Lâu

TP Việt Trì

Phường Vân Phú

941081

275

291860

Điểm BĐVHX Sông Lô

Khu 5, Xã Sông Lô

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

841385

276

291980

Điểm BĐVHX Thụy Vân

Thôn Phú Thịnh, Xã Thụy Vân

TP Việt Trì

Phường Nông Trang

841382

277

292160

Điểm BĐVHX Hùng Lô

Khu 4, Xã Hùng Lô

TP Việt Trì

Phường Vân Phú

2103860150

278

292080

Điểm BĐVHX Thanh Đình

Khu 10, Xã Thanh Đình

TP Việt Trì

Xã Hy Cương

(Trống)

279

292110

Điểm BĐVHX Chu Hóa

Khu 4, Xã Chu Hoá

TP Việt Trì

Xã Hy Cương

2103826835

280

292060

Điểm BĐVHX Hy Cương

Khu 1, Xã Hy Cương

TP Việt Trì

Xã Hy Cương

(Trống)

281

290100

Bưu cục KT cấp 1 KTC1 Phú Thọ

Khu Lô số 8, Xã Thụy Vân

TP Việt Trì

Phường Nông Trang

2103846779

282

290900

Bưu cục Hệ 1 Hệ 1 Phú Thọ

Khu Lô số 8, Xã Thụy Vân

TP Việt Trì

Phường Nông Trang

2103846779

283

291409

Hòm thư Công cộng Gia Cẩm

Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm

TP Việt Trì

Phường Việt Trì

(Trống)

284

291794

Hòm thư Công cộng Thanh Miếu

Tổ 40, Khu phố Thanh Bình, Phường Thanh Miếu

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

(Trống)

285

291120

Bưu cục văn phòng BCVP - BĐT

Số 1172, Tổ 20b, Phường Tiên Cát

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

210816550

286

291081

Bưu cục văn phòng BCVP-TT TP

Số 1172, Tổ 20b, Phường Tiên Cát

TP Việt Trì

Phường Thanh Miếu

210816550

287

299400

Bưu cục cấp 2 Tân Sơn

Xóm Nà Đồng, Xã Tân Phú

Tân Sơn

Xã Tân Sơn

2103615048

288

299510

Điểm BĐVHX Mỹ Thuận

Xóm Đường 2, Xã Mỹ Thuận

Tân Sơn

Xã Minh Đài

875303

289

299630

Điểm BĐVHX Thu Ngạc

Xóm Kim Hùng, Xã Thu Ngạc

Tân Sơn

Xã Tân Sơn

875198

290

299590

Điểm BĐVHX Thạch Kiệt

Xóm Cường Thịnh 1, Xã Thạch Kiệt

Tân Sơn

Xã Tân Sơn

875030

291

299610

Điểm BĐVHX Thu Cúc

Khu Trung Tâm, Xã Thu Cúc

Tân Sơn

Xã Thu Cúc

875102

292

299420

Điểm BĐVHX Kiệt Sơn

Xóm Đồng Ngào, Xã Kiệt Sơn

Tân Sơn

Xã Lai Đồng

875197

293

299460

Điểm BĐVHX Lai Đồng

Xóm Vường, Xã Lai Đồng

Tân Sơn

Xã Lai Đồng

875132

294

299401

Điểm BĐVHX Đồng Sơn

Xóm Đông Sơn, Xã Đồng Sơn

Tân Sơn

Xã Lai Đồng

875141

295

299580

Điểm BĐVHX Tân Sơn

Xóm Thừ, Xã Tân Sơn

Tân Sơn

Xã Lai Đồng

875131

296

299491

Điểm BĐVHX Minh Đài

Xóm Minh Tâm, Xã Minh Đài

Tân Sơn

Xã Minh Đài

875248

297

299650

Điểm BĐVHX Văn Luông

Xóm Bến Gạo, Xã Văn Luông

Tân Sơn

Xã Minh Đài

875006

298

299700

Điểm BĐVHX Xuân Đài

Xóm Mu, Xã Xuân Đài

Tân Sơn

Xã Xuân Đài

875110

299

299720

Điểm BĐVHX Xuân Sơn

Xóm Dù, Xã Xuân Sơn

Tân Sơn

Xã Xuân Đài

875140

300

299470

Điểm BĐVHX Long Cốc

Xóm Bông 1, Xã Long Cốc

Tân Sơn

Xã Long Cốc

872008

301

299540

Điểm BĐVHX Tam Thanh

Xóm Vai, Xã Tam Thanh

Tân Sơn

Xã Long Cốc

872137

302

299440

Điểm BĐVHX Kim Thượng

Xóm Gò Đèn, Xã Kim Thượng

Tân Sơn

Xã Xuân Đài

873008

303

299680

Điểm BĐVHX Vinh Tiền

Xóm Mận Gạo, Xã Vinh Tiền

Tân Sơn

Xã Long Cốc

872138

304

299410

Bưu cục KT cấp 2 Tân Sơn

Xóm Nà Đồng, Xã Tân Phú

Tân Sơn

Xã Tân Sơn

2103615048

305

299574

Bưu cục văn phòng Tân Sơn

Xóm Nà Đồng, Xã Tân Phú

Tân Sơn

Xã Tân Sơn

2103615048

Lưu ý: Bảng thông tin kể trên cập nhật đến ngày 12/01/2026 và tiếp tục bổ sung thời gian tới.

2. Làm thế nào để tìm được địa chỉ bưu cục Phú Thọ gần nhất?

Chủ shop dễ dàng tra cứu bưu cục gần nhất qua website/ứng dụng VNPost hoặc gọi trực tiếp đến tổng đài. Cùng xem hướng dẫn chi tiết cho từng cách ngay bên dưới đây:

Cách 1: Sử dụng website/ứng dụng VNPost.

  • Truy cập trang tìm kiếm bưu cục chính thức Bưu điện Việt Nam (VNPost) và chọn Tìm bưu cục ở góc phải màn hình.

Người bán nhấp vào nút lệnh Tìm bưu cục ở góc phải màn hình để tra cứu địa chỉ bưu điện Phú Thọ gần mình nhanh chóng.

  • Chọn Tỉnh/Thành phố là “Phú Thọ” và chọn Quận/Huyện tương ứng.
  • Hệ thống hiển thị danh sách các bưu cục kèm địa chỉ chi tiết, hướng dẫn di chuyển.

Cách 2: Liên hệ tổng đài.

Chủ shop gọi hotline Bưu điện Việt Nam qua số 1900 54 54 81 để nhân viên hỗ trợ tìm kiếm bưu cục gần nhất.

Xem thêm:

3. Quy trình gửi hàng qua bưu điện tỉnh Phú Thọ như thế nào?

Gửi hàng tại các điểm bưu điện Phú Thọ vô cùng đơn giản gồm 5 bước chuẩn bị hàng hóa, hoàn tất thủ tục tại bưu cục, đợi giao và nhận lại COD.

Bước 1: Chuẩn bị hàng hóa

Shop đóng gói sản phẩm cẩn thận, đúng quy cách để đảm bảo an toàn khi vận chuyển. Nếu là kiện dễ vỡ hoặc giá trị cao, người bán hãy dán tem cảnh báo ở vị trí dễ nhìn thấy.

Bước 2: Tra cứu địa chỉ bưu cục tỉnh Phú Thọ gần nhất

Chủ shop tra cứu địa điểm gửi hàng gần và thuận tiện theo hướng dẫn kể trên. Qua đó giúp shop tiết kiệm thời gian và chi phí di chuyển.

Bước 3: Đến bưu cục gửi hàng

Người bán mang kiện hàng đã chuẩn bị đến bưu cục. Nhân viên bưu cục sẽ tiếp nhận, cân đo và tính cước phí vận chuyển. Sau khi thanh toán, shop nhận phiếu gửi hàng chứa mã vận đơn để theo dõi hành trình đơn hàng.

Bước 4: Bưu tá liên hệ người nhận giao hàng

Bưu tá vận chuyển hàng đến địa chỉ người nhận và liên hệ giao hàng. Quá trình giao hàng được cập nhật liên tục trên hệ thống theo dõi của VNPost.

Bưu điện điều phối nhân viên giao hàng cho người nhận đúng hẹn.

Bước 5: Người gửi nhận lại COD và thanh toán phí dịch vụ (nếu có)

Nếu sử dụng dịch vụ thu hộ, tiền hàng được chuyển về cho shop khi giao đơn thành công. Shop có thể nhận tiền tại bưu cục hoặc qua tài khoản ngân hàng sau khi trừ đi các khoản phí liên quan.

4. Bên cạnh bưu điện, shop có thể giao đơn Phú Thọ bằng cách nào?

Ngoài việc gửi hàng qua bưu điện, chủ shop online có thể lựa chọn liên kết với một đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp để tối ưu hóa quy trình và chi phí. Đây là giải pháp hiệu quả giúp shop mở rộng quy mô kinh doanh và nâng cao trải nghiệm khách hàng.
Giao Hàng Nhanh (GHN) là một trong những đối tác vận chuyển hàng đầu cho các shop hoạt động mạnh mẽ trên sàn thương mại điện tử. Với kinh nghiệm gần 15 năm trong lĩnh vực giao nhận, công ty GHN tự tin mang đến nhiều ưu điểm vượt trội về cước phí, hệ thống bưu cụctốc độ giao hàng.

  • Bưu cục có ở mọi tỉnh thành cả nước: Mạng lưới 2.000 bưu cục của Giao Hàng Nhanh phủ sóng rộng khắp 34 tỉnh thành. Trong đó, tại Phú Thọ có 9 bưu cục GHN, đảm bảo việc gửi và nhận hàng của shop luôn thuận tiện.
  • Quy trình xử lý đơn minh bạch: Toàn bộ hành trình đơn hàng đều được cập nhật theo thời gian thực trên web/app GHN VN. Điều này giúp shop và khách hàng dễ dàng theo dõi, chủ động xử lý trong mọi tình huống.
  • Nhân viên chuyên nghiệp, tận tình: Đội ngũ nhân viên GHN đào tạo bài bản, sẵn sàng hỗ trợ shop giải quyết mọi vấn đề phát sinh. Thái độ nhiệt tình và chuyên nghiệp là điểm cộng lớn giúp shop an tâm khi gửi hàng.

Nhân viên giao hàng GHN chẳng ngại khó, ngại khổ đưa hàng hóa đến tận tay mọi khách hàng trong thời gian sớm nhất.

  • Bảng giá rõ ràng, không thay đổi dù ngày thường hay ngày lễ: GHN Express cam kết cước phí hợp lý và ổn định từ 15.500 đồng/đơn thông thường hoặc 4.000 đồng/kg cho 20kg đầu tiên đối với đơn nặng. Bảng giá này được áp dụng xuyên suốt, không phân biệt ngày thường hay ngày lễ, nên shop dễ dàng tính toán chi phí kinh doanh.
  • Xử lý đơn nhanh gọn: Nhờ hệ thống phân loại hàng hóa tự động 100% với công suất 2 triệu đơn/ngày, GHN rút ngắn tối đa thời gian giao hàng. Cụ thể, đơn nội thành chỉ mất 24 giờ và đơn liên tỉnh chỉ từ 1 - 2 ngày là đến tay người nhận.

>> Trải nghiệm dịch vụ giao hàng siêu tốc, giá siêu tốt cùng GHN ngay hôm nay bằng cách đăng ký tài khoản tại đây!
Qua chia sẻ trong bài viết, hy vọng rằng người bán đã nắm được danh sách bưu điện Phú Thọ theo địa chỉ mới để thuận lợi đến gửi hàng và điền thông tin vận chuyển. Bên cạnh đó, chủ shop đừng quên xây dựng kịch bản chăm sóc khách hàng tận tâm và ưu tiên chất lượng sản phẩm hàng đầu để chinh phục lòng tin người mua hiệu quả.

Bài viết liên quan:

Câu hỏi thường gặp

Số điện thoại bưu điện tỉnh Phú Thọ là gì?
Số điện thoại liên hệ chung của Bưu điện tỉnh Phú Thọ là 0210 3846 399. Ngoài ra, người bán có thể gọi tổng đài Chăm sóc khách hàng của VNPost 1900 54 54 81 để được hỗ trợ thêm.
Địa chỉ bưu cục phát Việt Trì VNPost hiện là gì?
Địa chỉ Bưu điện Cấp 2 Việt Trì là số 2200, Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì. Đây là một trong những điểm giao dịch lớn và quan trọng trong hệ thống bưu điện Phú Thọ.