Kể từ khi sáp nhập, địa chỉ bưu điện Bắc Giang đã có nhiều thay đổi khiến không ít shop gặp sai sót trong quá trình vận chuyển vì chưa kịp cập nhật thông tin. Để đảm bảo mọi đơn hàng được giao chính xác, ngay bây giờ, shop hãy xem chi tiết địa chỉ bưu điện ở Bắc Giang trong bài viết này nhé!

1. Cập nhật 254 địa chỉ bưu điện Bắc Giang mới nhất

Theo tinh thần Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15, tỉnh Bắc Giang đã trải qua sự điều chỉnh địa giới hành chính. Sau sáp nhập, tổng cộng 254 bưu cục Bắc Giang (bao gồm Bưu cục, Điểm BĐVHX, Bưu cục khai thác, Bưu cục văn phòng và Hòm thư Công cộng Độc lập) đều cập nhật lại địa chỉ mới. Cụ thể:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ bưu cục

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại liên hệ

1

234700

Bưu cục cấp 2 Yên Thế

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

2043876295

2

234707

Bưu cục cấp 3 KHL Yên Thế

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cầu Gồ, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

2043876295

3

234860

Bưu cục cấp 3 Mỏ Trạng

Bản Mỏ Trạng, Xã Tam Tiến, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Tam Tiến

2043509312

4

235080

Bưu cục cấp 3 Bố Hạ

Khu phố Thống Nhất, Thị Trấn Bố Hạ, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Bố Hạ

986156590

5

234730

Điểm BĐVHX Đồng Hưu

Thôn Cổng Châu, Xã Đồng Hưu, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Đồng Kỳ

2043877654

6

234790

Điểm BĐVHX Tam Hiệp

Thôn Yên Thế, Xã Tam Hiệp, Huyện Yên Thế

Yên Thế

(Không có thông tin sáp nhập)

2043876058

7

234750

Điểm BĐVHX Đồng Vương

Bán La Xa, Xã Đồng Vương, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Đồng Kỳ

2043830020

8

234770

Điểm BĐVHX Đồng Tiến

Bản Trại Hạ, Xã Đồng Tiến, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Xuân Lương

2043830021

9

234810

Điểm BĐVHX Canh Nâu

Bản Đồn, Xã Canh Nậu, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Xuân Lương

2043830003

10

234890

Điểm BĐVHX Xuân Lương

Thôn Làng Dưới, Xã Xuân Lương, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Xuân Lương

2043830019

11

234840

Điểm BĐVHX Tiến Thắng

Thôn Tiến Thịnh, Xã Tiến Thắng, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Tam Tiến

2043876189

12

234920

Điểm BĐVHX Tân Hiệp

Thôn Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

2043876061

13

234980

Điểm BĐVHX Đồng Lạc

Thôn Thiều, Xã Đồng Lạc, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

2043876057

14

235040

Điểm BĐVHX Đông Sơn

Thôn Đông Kênh, Xã Đông Sơn, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Bố Hạ

2043877623

15

235090

Điểm BĐVHX Bố Hạ

Tổ Đồng Quán, Thị Trấn Bố Hạ, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Bố Hạ

2043877571

16

234940

Điểm BĐVHX An Thượng

Thôn Tân Vân, Xã An Thượng, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Tam Tiến

2043876055

17

234720

Điểm BĐVHX Hồng Kỳ

Thôn Trại Nhất, Xã Hồng Kỳ, Huyện Yên Thế

Yên Thế

(Không có thông tin sáp nhập)

204876190

18

235000

Điểm BĐVHX Đồng Kỳ

Thôn Cống Huyện, Xã Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Đồng Kỳ

2043877624

19

235020

Điểm BĐVHX Hương Vỹ

Thôn Bo Non, Xã Hương Vĩ, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Bố Hạ

2043877578

20

235060

Điểm BĐVHX Tân Sỏi

Thôn Phú Bản, Xã Tân Sỏi, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

2043877576

21

235110

Điểm BĐVHX Đồng Tâm

Thôn Liên Cơ, Xã Đồng Tâm, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

2043876062

22

234760

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Yên Thế

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cầu Gò, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

2043876295

23

234706

Bưu cục văn phòng VP BĐH Yên Thế

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cầu Gò, Huyện Yên Thế

Yên Thế

Xã Yên Thế

(Không có số ĐT)

24

236600

Bưu cục cấp 2 Hiệp Hòa

Khu 3, Thị Trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

2043872295

25

236607

Bưu cục cấp 3 KHL Hiệp Hòa

Khu 3, Thị Trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

2043872295

26

236930

Bưu cục cấp 3 Phố Hoa

Khu Phố Hoa, Xã Bắc Lý, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Xuân Cẩm

2043892049

27

236810

Điểm BĐVHX Lương Phong

Thôn Đông, Xã Lương Phong, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

944635199

28

236611

Điểm BĐVHX Ngọc Sơn

Thôn Ngọc Thành 1, Xã Ngọc Sơn, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hoàng Vân

2043872903

29

236680

Điểm BĐVHX Gia Tư

Thôn Bảo An, Xã Hoàng An, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043873222

30

236750

Điểm BĐVHX Thái Sơn

Thôn Giang Tân, Xã Thái Sơn, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872705

31

236760

Điểm BĐVHX Hòa Sơn

Thôn Dậy, Xã Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872907

32

236850

Điểm BĐVHX Hợp Thịnh

Thôn Gò Pháo, Xã Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hợp Thịnh

392851812

33

236900

Điểm BĐVHX Mai Trung

Thôn Trung Hòa, Xã Mai Trung, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hợp Thịnh

982573731

34

236920

Điểm BĐVHX Xuân Cẩm

Thôn Cẩm Bào, Xã Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Xuân Cẩm

2043892200

35

236880

Điểm BĐVHX Đoan Bái

Thôn Tam Đồng, Xã Đoan Bái, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

2043872704

36

236980

Điểm BĐVHX Đông Lỗ

Khu phố Lữ, Xã Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

2043892142

37

237010

Điểm BĐVHX Hương Lâm

Thôn Đông Lâm, Xã Hương Lâm, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Xuân Cẩm

2043892141

38

237030

Điểm BĐVHX Châu Minh

Thôn Ngọ Xá, Xã Châu Minh, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Xuân Cẩm

2043892196

39

237040

Điểm BĐVHX Mai Đình

Thôn Đông Trước, Xã Mai Đình, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Xuân Cẩm

2043892139

40

236700

Điểm BĐVHX Đồng Tân

Thôn Giang Đông, Xã Đồng Tân, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872706

41

236690

Điểm BĐVHX Thanh Vân

Thôn Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872905

42

236660

Điểm BĐVHX Hoàng Lương

Thôn Đồng Hoàng, Xã Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872991

43

236630

Điểm BĐVHX Hoàng Thanh

Thôn Ngọc Lâm, Xã Hoàng Thanh, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872904

44

236740

Điểm BĐVHX Hoàng Vân

Thôn Lạc Yên, Xã Hoàng Vân, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hoàng Vân

2043872906

45

236800

Điểm BĐVHX Quang Minh

Thôn Hương Thịnh, Xã Quang Minh, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872708

46

236790

Điểm BĐVHX Bách Nhân

Thôn Bách Nhân, Xã Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hợp Thịnh

2043673666

47

236860

Điểm BĐVHX Đại Thành

Thôn Bảo Mản, Xã Đại Thành, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

(Không có thông tin sáp nhập)

2043872707

48

236830

Điểm BĐVHX Thường Thắng

Thôn Tân Hiệp, Xã Thường Thắng, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hợp Thịnh

989444078

49

236870

Điểm BĐVHX Danh Thắng

Thôn Trung Phú, Xã Danh Thắng, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

2043872901

50

236610

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Hiệp Hòa

Khu 3, Thị Trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

2043872295

51

236606

Bưu cục văn phòng VP BĐH Hiệp Hòa

Khu 3, Thị Trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà

Hiệp Hoà

Xã Hiệp Hòa

2043872295

52

234000

Bưu cục cấp 2 Lạng Giang

Khu phố Vôi, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Lạng Giang

2043881301

53

234013

Bưu cục cấp 3 KHL Lạng Giang

Khu phố Vôi, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Lạng Giang

2043881301

54

234570

Bưu cục cấp 3 Kép

Xóm Sâm, Thị trấn Kép, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Kép

2043880600

55

234040

Điểm BĐVHX Tân Hưng

Thôn Vĩnh Thịnh, Xã Tân Hưng, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Lạng Giang

2043881720

56

234020

Điểm BĐVHX Yên Mỹ

Thôn Yên Vinh, Xã Yên Mỹ, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

(Không có thông tin sáp nhập)

2043637725

57

234110

Điểm BĐVHX Hương Lạc

Thôn 11 Xóm Tự, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Lạng Giang

2043881723

58

234070

Điểm BĐVHX Hương Sơn

Thôn Kép 11, Xã Hương Sơn, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Kép

2043880904

59

234190

Điểm BĐVHX An Hà

Thôn 13 Phố Bằng, Xã An Hà, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tiên Lục

2043880500

60

234210

Điểm BĐVHX Nghĩa Hòa

Thôn Hạ, Xã Nghĩa Hoà, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tiên Lục

2043880903

61

234170

Điểm BĐVHX Quang Thịnh

Thôn Cầu Đen, Xã Quang Thịnh, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Kép

2043880707

62

234290

Điểm BĐVHX Nghĩa Hưng

Làng Nùa Thôn 3, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tiên Lục

2043880905

63

234270

Điểm BĐVHX Đào Mỹ

Thôn Đồng Quang, Xã Đào Mỹ, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tiên Lục

2043890601

64

234330

Điểm BĐVHX Dương Đức

Thôn Chúa, Xã Dương Đức, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Mỹ Thái

2043881724

65

234230

Điểm BĐVHX Tân Thanh

Thôn Mái Hạ, Xã Tân Thanh, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Mỹ Thái

914997775

66

234250

Điểm BĐVHX Tiên Lục

Thôn Giếng, Xã Tiên Lục, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

(Không có thông tin sáp nhập)

818157888

67

234310

Điểm BĐVHX Mỹ Hà

Thôn Trung Phố, Xã Mỹ Hà, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

(Không có thông tin sáp nhập)

912261001

68

234380

Điểm BĐVHX Mỹ Thái

Khu phố Triển, Xã Mỹ Thải, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Mỹ Thái

2043881722

69

234440

Điểm BĐVHX Xuân Hương

Trại Phúc Mân, Xã Xuân Hương, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Mỹ Thái

2043881806

70

234460

Điểm BĐVHX Phố Giỏ

Khu phố Giỏ, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tân Dĩnh

2043881252

71

234473

Điểm BĐVHX Tam Sơn

Thôn Tân Sơn, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tân Dĩnh

2403838600

72

234400

Điểm BĐVHX Xương Lâm

Thôn Nam Tiến, Xã Xương Lâm, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Lạng Giang

2043881726

73

234500

Điểm BĐVHX Thái Đào

Khu phố Thái Đào, Xã Thái Đào, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tân Dĩnh

2043836200

74

234480

Điểm BĐVHX Đại Lâm

Khu phố Đại Lâm, Xã Đại Lâm, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Tân Dĩnh

2043836201

75

234150

Điểm BĐVHX Tân Thinh

Thôn Đồng 1, Thị trấn Kép, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Kép

2043880901

76

234010

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Lạng Giang

Khu phố Vôi, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Lạng Giang

2043881301

77

234012

Bưu cục văn phòng VP BĐH Lạng Giang

Khu phố Vôi, Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang

Lạng Giang

Xã Lạng Giang

(Không có số ĐT)

78

237200

Bưu cục cấp 2 Yên Dũng

Tiểu Khu 5, Thị Trấn Neo, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

(Không có thông tin sáp nhập)

2043870220

79

237274

Bưu cục cấp 3 Thanh Vân

Thôn Thanh Vân, Xã Đức Giang, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Xã Đồng Việt

2043765199

80

237430

Điểm BĐVHX Nham Sơn

Tổ Minh Phượng, Thị Trấn Nham Biên, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tân Dũng

2043900838

81

237220

Điểm BĐVHX Cảnh Thụy

Xóm 7, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Cảnh Thụy

2043870495

82

237240

Điểm BĐVHX Tiến Dũng

Thôn Ninh Xuyên, Xã Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Cảnh Thụy

2043870075

83

237280

Điểm BĐVHX Lãng Sơn

Thôn Đông Thượng, Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tân An

2043871596

84

237300

Điểm BĐVHX Trí Yên

Thôn Nam Thành, Xã Trí Yên, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tân An

2043871627

85

237320

Điểm BĐVHX Xuân Phủ

Thôn Đông Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tân Tiến

2043871594

86

237370

Điểm BĐVHX Lão Hộ

Thôn Toàn Thắng, Xã Lão Hộ, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

(Không có thông tin sáp nhập)

2043871622

87

237380

Điểm BĐVHX Tân Liều

Thôn Tân Độ, Xã Tân Liêu, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tân Dũng

2043870072

88

237490

Điểm BĐVHX Tiên Phong

Thôn Yên Sơn, Xã Tiền Phong, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tiên Phong

2043860596

89

237530

Điểm BĐVHX Yên Lư

Thôn An Thái, Xã Yên Lư, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

(Không có thông tin sáp nhập)

2043870494

90

237560

Điểm BĐVHX Tư Mai

Thôn Bắc Am, Xã Tư Mại, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Cảnh Thụy

2043870492

91

237610

Điểm BĐVHX Đồng Phúc

Thôn Việt Thắng, Xã Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Xã Đồng Việt

2043870491

92

237590

Điểm BĐVHX Đồng Việt

Xóm Bè, Xã Đồng Việt, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Xã Đồng Việt

2043870500

93

237390

Điểm BĐVHX Hương Giản

Xóm Hãn, Xã Hương Giản, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tân Tiến

2043871628

94

237345

Điểm BĐVHX Chợ Quỳnh

Thôn Tân Sơn, Xã Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tân An

2043762451

95

237510

Điểm BĐVHX Nội Hoàng

Thôn Trung, Xã Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

Phường Tiên Phong

2043870497

96

237580

Điểm BĐVHX Tháng Cương

Thôn Phấn Lôi, Xã Thắng Cương, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

(Không có thông tin sáp nhập)

2043870071

97

237230

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Yên Dũng

Tiểu Khu 5, Thị Trấn Neo, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

(Không có thông tin sáp nhập)

2043870220

98

237208

Bưu cục văn phòng VP BĐH Yên Dũng

Tiểu Khu 5, Thị Trấn Neo, Huyện Yên Dũng

Yên Dũng

(Không có thông tin sáp nhập)

(Không có số ĐT)

99

231800

Bưu cục cấp 2 Lục Nam

Khu phố Đồi Ngô, Thị Trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043884234

100

231813

Bưu cục cấp 3 KHL Lục Nam

Khu phố Đồi Ngô, Thị Trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043884234

101

232060

Bưu cục cấp 3 Suối Mỡ

Thôn Dùm, Xã Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Nghĩa Phương

2043893002

102

232020

Bưu cục cấp 3 Chợ Sàn

Thôn Phố Sàn, Xã Phương Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043885101

103

231820

Điểm BĐVHX Tiên Hưng

Thôn Châm Mới, Thị Trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043884357

104

232030

Điểm BĐVHX Thị Trấn Lục Nam

Thôn Vườn Hoa, Thị Trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043884970

105

232100

Điểm BĐVHX Trường Giang

Thôn Tòng Lệnh, Xã Trường Giang, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Nghĩa Phương

2043893140

106

231840

Điểm BĐVHX Tiên Nha

Thôn Nghè 2, Xã Tiên Nha, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043884914

107

232040

Điểm BĐVHX Cương Sơn

Thôn An Nguyễn, Xã Cương Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043884400

108

231850

Điểm BĐVHX Đông Phú

Thôn Tân Tiến, Xã Đông Phú, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Đồng Phú

2043884293

109

231880

Điểm BĐVHX Đông Hưng

Thôn Quan 1, Xã Đông Hưng, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Đồng Phú

2043884913

110

231920

Điểm BĐVHX Tam Di

Thôn Thanh Gia 1, Xã Tam Dị, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bảo Đài

2043884020

111

231970

Điểm BĐVHX Bảo Sơn

Thôn Bảo Lộc, Xã Bảo Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bảo Đài

2043884822

112

231950

Điểm BĐVHX Bảo Đài

Thôn Quê, Xã Bảo Đài, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bảo Đài

2043885237

113

231990

Điểm BĐVHX Thanh Lâm

Thôn Sơn Đình, Xã Thanh Lâm, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bảo Đài

2043884911

114

232021

Điểm BĐVHX Phương Sơn

Thôn Phương Lạn 1, Xã Phương Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043693030

115

232000

Điểm BĐVHX Chu Điện

Thôn Mẫu Sơn, Xã Chu Điện, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043885264

116

232160

Điểm BĐVHX Lan Mẫu

Thôn Trung An, Xã Lan Mẫu, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bắc Lũng

2043885237

117

232130

Điểm BĐVHX Yên Sơn

Thôn Nội Đình, Xã Yên Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bắc Lũng

2043885277

118

232110

Điểm BĐVHX Khảm Lạng

Thôn Lưu, Xã Khám Lạng, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bắc Lũng

2043884912

119

232200

Điểm BĐVHX Bắc Lũng

Thôn Dầm Đình, Xã Bắc Lũng, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Bắc Lũng

2043885076

120

232300

Điểm BĐVHX Vũ Xá

Thôn Dầm, Xã Vũ Xá, Huyện Lục Nam

Lục Nam

(Không có thông tin sáp nhập)

2043885900

121

232320

Điểm BĐVHX Cẩm Lý

Thôn Trại Giữa, Xã Cẩm Lý, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Cẩm Lý

2043885001

122

232350

Điểm BĐVHX Đan Hội

Thôn Húi, Xã Đan Hội, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Cẩm Lý

2043885075

123

232170

Điểm BĐVHX Huyền Sơn

Thôn Chùa, Xã Huyền Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Nghĩa Phương

2043893192

124

232210

Điểm BĐVHX Vô Tranh

Thôn Gàng, Xã Vô Tranh, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Trường Sơn

2043893077

125

232230

Điểm BĐVHX Trường Sơn

Thôn Lầm, Xã Trường Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Trường Sơn

2043694437

126

232250

Điểm BĐVHX Bình Sơn

Thôn Làng, Xã Bình Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Sơn

2043893078

127

232251

Điểm BĐVHX Đồng Đình

Thôn Đồng Đỉnh, Xã Bình Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Sơn

2043694118

128

232280

Điểm BĐVHX Lục Sơn

Thôn Hồ Lao, Xã Lục Sơn, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Sơn

2043694002

129

231810

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Lục Nam

Khu phố Đồi Ngô, Thị Trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

2043884234

130

231812

Bưu cục văn phòng VP BĐH Lục Nam

Khu phố Đồi Ngô, Thị Trấn Đồi Ngô, Huyện Lục Nam

Lục Nam

Xã Lục Nam

(Không có số ĐT)

131

232500

Bưu cục cấp 2 Sơn Động

Thôn Thượng, Xã An Châu, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Sơn Động

2043886124

132

232520

Điểm BĐVHX An Lập

Thôn Mận, Xã An Lập, Huyện Sơn Động

Sơn Động

(Không có thông tin sáp nhập)

2043886391

133

232540

Điểm BĐVHX Lệ Viền

Thôn Nà Phai, Xã Lệ Viễn, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã An Lạc

2043886382

134

232560

Điểm BĐVHX An Lạc

Thôn Biếng, Xã An Lạc, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã An Lạc

2043886471

135

232600

Điểm BĐVHX Vân Sơn

Thôn Phe, Xã Vân Sơn, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Vân Sơn

2043886364

136

232620

Điểm BĐVHX Hữu Sản

Thôn Sản 2, Xã Hữu Sản, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Vân Sơn

2043886590

137

232640

Điểm BĐVHX Giáo Liêm

Thôn Rèm, Xã Giáo Liêm, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Đại Sơn

2043596614

138

232660

Điểm BĐVHX Phúc Thắng

Thôn Thước, Xã Phúc Sơn, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Đại Sơn

2043596950

139

232690

Điểm BĐVHX Quế Sơn

Thôn Rọp, Xã Đại Sơn, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Đại Sơn

2043597015

140

232710

Điểm BĐVHX Cẩm Đàn

Thôn Thượng, Xã Cẩm Đàn, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Yên Định

869186791

141

232750

Điểm BĐVHX Yên Định

Thôn Nhân Định, Xã Yên Định, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Yên Định

2043886380

142

232730

Điểm BĐVHX An Bá

Tiểu Khu Thuộc Vá, Xã An Bá, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Sơn Động

969977582

143

232770

Điểm BĐVHX Tuấn Đạo

Thôn Bãi Chợ, Xã Tuấn Đạo, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Tuấn Đạo

2043587002

144

232800

Điểm BĐVHX Bồng Am

Thôn Am Hà, Xã Tuấn Đạo, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Tuấn Đạo

2043587013

145

232850

Điểm BĐVHX Thanh Luân

Thôn Thanh Bình, Xã Thanh Luận, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Tây Yên Tử

2043588403

146

232810

Điểm BĐVHX Long Sơn

Thôn Hạ, Xã Long Sơn, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Dương Hưu

2043586402

147

232830

Điểm BĐVHX Dương Hưu

Thôn Thoi, Xã Dương Hưu, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Dương Hưu

2043586428

148

232860

Điểm BĐVHX Thanh Sơn

Thôn Chợ, Thị Trấn Tây Yên Tử, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Tây Yên Tử

2043588402

149

232510

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Sơn Động

Thôn Thượng, Xã An Châu, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Sơn Động

2043886124

150

232511

Bưu cục văn phòng VP BĐH Sơn Động

Khu phố An Châu, Thị Trấn An Châu, Huyện Sơn Động

Sơn Động

Xã Sơn Động

(Không có số ĐT)

151

233000

Bưu cục cấp 2 Lục Ngạn

Khu Minh Khai, Thị Trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Chũ

2043882261

152

233014

Bưu cục cấp 3 KHL Lục Ngạn

Khu Minh Khai, Thị Trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Chũ

2043882261

153

233110

Bưu cục cấp 3 Phố Lim

Thôn Lim, Xã Giáp Sơn, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Lục Ngạn

868315325

154

233170

Bưu cục cấp 3 Biển Động

Khu phố Biến, Xã Biến Động, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Biển Động

2043891501

155

233650

Bưu cục cấp 3 Đình Kim

Thôn Kim 1, Xã Phượng Sơn, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Phượng Sơn

2043891002

156

233040

Điểm BĐVHX Tân Quang

Thôn Sàng Nội, Xã Tân Quang, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Lục Ngạn

2043891642

157

233060

Điểm BĐVHX Đồng Cốc

Thôn Phong Đào, Xã Đồng Cốc, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Lục Ngạn

352258642

158

233580

Điểm BĐVHX Phú Nhuận

Thôn Quéo, Xã Phú Nhuận, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Biển Động

2043891803

159

233080

Điểm BĐVHX Hồng Giang

Khu phố Kép, Xã Hồng Giang, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Chũ

2043882211

160

233130

Điểm BĐVHX Phi Điền

Thôn Cầu Chét, Xã Phì Điền, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

(Không có thông tin sáp nhập)

941007338

161

233140

Điểm BĐVHX Tân Hoa

Thôn Thanh Văn 1, Xã Tân Hoa, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Lục Ngạn

865132887

162

233190

Điểm BĐVHX Kim Sơn

Thôn Tân Lập, Xã Kim Sơn, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Biển Động

2043891802

163

233280

Điểm BĐVHX Thanh Hải

Thôn Lai Cách, Xã Thanh Hải, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Chũ

2043883291

164

233340

Điểm BĐVHX Biên Sơn

Thôn Hiệp Cát, Xã Biên Sơn, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Biên Sơn

2043883030

165

233380

Điểm BĐVHX Hộ Đáp

Thôn Đèo Trang, Xã Hộ Đáp, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Sơn Hải

2043792040

166

233260

Điểm BĐVHX Phong Vân

Thôn Cầu Nhạc, Xã Phong Vân, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Biên Sơn

2043792003

167

233220

Điểm BĐVHX Phong Minh

Thôn Cả, Xã Phong Minh, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Sa Lý

2043792038

168

233240

Điểm BĐVHX Xa Lý

Thôn Xẻ, Xã Xa Lý, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Sa Lý

2043792050

169

233430

Điểm BĐVHX Kiên Thành

Thôn Bản Hạ, Xã Kiên Thành, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Kiên Lao

2043883336

170

233470

Điểm BĐVHX Sơn Hải

Thôn Cầu Sắt, Xã Sơn Hải, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Sơn Hải

2043582480

171

233400

Điểm BĐVHX Tân Sơn

Thôn Phố Chợ, Xã Tân Sơn, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Tân Sơn

2043792008

172

233480

Điểm BĐVHX Cẩm Sơn

Thôn Bến, Xã Cẩm Sơn, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Tân Sơn

2043792039

173

233520

Điểm BĐVHX Kiên Lao

Thôn Cồng, Xã Kiên Lao, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Kiên Lao

2043883001

174

233540

Điểm BĐVHX Qúi Sơn

Thôn Hai Mới, Xã Quí Sơn, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Phượng Sơn

2043883012

175

233490

Điểm BĐVHX Trù Hựu

Thôn Hải Yên, Xã Trù Hựu, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Chũ

2043582550

176

233630

Điểm BĐVHX Mỹ An

Thôn Ngọc Nương, Xã Mỹ An, Huyện Lục Ngan

Lục Ngạn

Phường Phượng Sơn

2043891145

177

233610

Điểm BĐVHX Nam Dương

Thôn Thủ Dương, Xã Nam Dương, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Nam Dương

2043883335

178

233680

Điểm BĐVHX Tân Lập

Thôn Đồng Con 1, Xã Tân Lập, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Đèo Gia

2043891806

179

233730

Điểm BĐVHX Tân Mộc

Thôn Tân Giáo, Xã Tân Mộc, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Nam Dương

2043883010

180

233710

Điểm BĐVHX Đèo Gia

Thôn Ruồng, Xã Đèo Gia, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Xã Đèo Gia

2043891805

181

233010

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Lục Ngạn

Khu Minh Khai, Thị Trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Chũ

2043882261

182

233013

Bưu cục văn phòng VP BĐH Lục Ngạn

Khu Minh Khai, Thị Trấn Chũ, Huyện Lục Ngạn

Lục Ngạn

Phường Chũ

(Không có số ĐT)

183

235300

Bưu cục cấp 2 Tân Yên

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

2043878262

184

235316

Bưu cục cấp 3 KHL Tân Yên

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

2043878262

185

235780

Bưu cục cấp 3 Kim Tràng

Đội 7 Hàng Cơm, Xã Việt Lập, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

2043878222

186

235930

Bưu cục cấp 3 Quảng Phúc

Thôn Đường 284, Xã Quế Nham, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Phường Đa Mai

2043854502

187

235510

Bưu cục cấp 3 Nhã Nam

Khu phố Tiến Thăng, Thị trấn Nhã Nam, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Nhã Nam

2043879017

188

235570

Bưu cục cấp 3 Phúc Sơn

Thôn Lữ Vân, Xã Phúc Sơn, Huyện Tân Yên

Tân Yên

(Không có thông tin sáp nhập)

2043634081

189

235330

Điểm BĐVHX Cao Thương

Khu Phố Bùi, Thị Trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

2043878742

190

235350

Điểm BĐVHX Hợp Đức

Thôn Lục Liêu Trên, Xã Hợp Đức, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Phúc Hòa

2043878391

191

235370

Điểm BĐVHX Phúc Hoà

Thôn Phúc Lễ, Xã Phúc Hoà, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Phúc Hòa

2043878740

192

235420

Điểm BĐVHX Tân Trung

Thôn Đanh, Xã Tân Trung, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Nhã Nam

2043879263

193

235450

Điểm BĐVHX An Dương

Xóm Cầm, Xã An Dương, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Nhã Nam

2043878681

194

235630

Điểm BĐVHX Ngọc Châu

Thôn Tân Châu, Xã Ngọc Châu, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Ngọc Thiện

2043878318

195

235720

Điểm BĐVHX Cao Xá

Thôn Hậu, Xã Cao Xá, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

2043878741

196

235830

Điểm BĐVHX Ngọc Thiện

Thôn Tân Lập 1, Xã Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Ngọc Thiện

2043834308

197

235810

Điểm BĐVHX Ngọc Lý

Thôn Làng Đồng, Xã Ngọc Lý, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

2043878439

198

235760

Điểm BĐVHX Liên Chung

Thôn Hậu, Xã Liên Chung, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Phúc Hòa

2043878641

199

235550

Điểm BĐVHX Lan Giới

Thôn Bãi Trại, Xã Lan Giới, Huyện Tân Yên

Tân Yên

(Không có thông tin sáp nhập)

2043879264

200

235520

Điểm BĐVHX Đại Hóa

Thôn Đọ 1, Xã Đại Hoá, Huyện Tân Yên

Tân Yên

(Không có thông tin sáp nhập)

985429426

201

235480

Điểm BĐVHX Quang Tiến

Thôn Cầu Đen, Xã Quang Tiến, Huyện Tân Yên

Tân Yên

(Không có thông tin sáp nhập)

945735199

202

235590

Điểm BĐVHX Lam Cốt

Thôn Tân Lập, Xã Lam Cốt, Huyện Tân Yên

Tân Yên

(Không có thông tin sáp nhập)

949216126

203

235680

Điểm BĐVHX Việt Ngọc

Thôn Phú Thọ 1, Xã Việt Ngọc, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Ngọc Thiện

2043833030

204

235660

Điểm BĐVHX Song Vân

Thôn Đông Lai, Xã Song Vân, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Ngọc Thiện

2043833110

205

235390

Điểm BĐVHX Liên Sơn

Thôn Quân, Xã Liên Sơn, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Nhã Nam

2043878625

206

235880

Điểm BĐVHX Ngọc Vân

Thị tử Đình Thông, Xã Ngọc Vân, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Ngọc Thiện

2043833001

207

235310

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Tân Yên

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

2043878262

208

235959

Hòm thư Công cộng độc lập

Thôn Bãi Ban, Xã Nhã Nam, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Nhã Nam

(Không có số ĐT)

209

235315

Bưu cục văn phòng VP BĐH Tân Yên

Khu phố Hoàng Hoa Thám, Thị Trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên

Tân Yên

Xã Tân Yên

(Không có số ĐT)

210

236100

Bưu cục cấp 2 Việt Yên

Khu phố II, Thị Trấn Bích Động, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

2043874312

211

236113

Bưu cục cấp 3 KHL Việt Yên

Khu phố II, Thị Trấn Bích Động, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

2043874312

212

236350

Bưu cục cấp 3 Sen Hồ

Phố Ga Sen Hồ, Xã Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên

Việt Yên

(Không có thông tin sáp nhập)

2043874230

213

236355

Bưu cục cấp 3 KCN Đình Trám

Thôn My Điền, Xã Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên

Việt Yên

(Không có thông tin sáp nhập)

2043661045

214

236310

Bưu cục cấp 3 Hồng Thái

Xóm Bãi Bò, Xã Hồng Thái, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

2043874005

215

236270

Điểm BĐVHX Bích Sơn

Thôn Vàng, Thị Trấn Bích Động, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

2043503338

216

236140

Điểm BĐVHX Minh Đức

Thôn Cầu Treo, Xã Minh Đức, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

2043874889

217

236200

Điểm BĐVHX Thượng Lan

Thôn Thượng, Xã Thượng Lan, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Tự Lạn

2043874797

218

236220

Điểm BĐVHX Kè Tràng

Xóm Chín, Xã Việt Tiến, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Tự Lạn

2043874291

219

236170

Điểm BĐVHX Tự Lạn

Thôn Cầu, Xã Tự Lạn, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Tự Lạn

2043874656

220

236240

Điểm BĐVHX Hương Mai

Thôn Xuân Lạn, Xã Hương Mai, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Tự Lạn

2043874755

221

236390

Điểm BĐVHX Tiên Sơn

Thôn Hạ Lát, Xã Tiên Sơn, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Vân Hà

359998796

222

236370

Điểm BĐVHX Ninh Sơn

Thôn Phúc Ninh, Xã Ninh Sơn, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Vân Hà

2043874919

223

236410

Điểm BĐVHX Vân Trung

Xóm 1, Xã Vân Trung, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Nếnh

2043866126

224

236430

Điểm BĐVHX Tam Tang

Thôn Tam Tâng, Xã Quang Châu, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Nếnh

2043866379

225

236290

Điểm BĐVHX Trung Sơn

Thôn Chợ Nhâm, Xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Vân Hà

2043874918

226

236120

Điểm BĐVHX Nghĩa Trung

Thôn Tĩnh Lộc, Xã Nghĩa Trung, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

2043575055

227

236340

Điểm BĐVHX Tăng Tiến

Thôn Chùa, Xã Tăng Tiến, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Nếnh

2043874898

228

236360

Điểm BĐVHX Quảng Minh

Thôn Đình Cả, Xã Quảng Minh, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Vân Hà

2043874856

229

236450

Điểm BĐVHX Vân Hà

Thôn Yên Viên, Xã Vân Hà, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Vân Hà

2043843049

230

236110

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Việt Yên

Khu phố II, Thị Trấn Bích Động, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

2043874312

231

236439

Hòm thư Công cộng độc lập

Thôn Núi Hiếu, Xã Quang Châu, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Nếnh

(Không có số ĐT)

232

236108

Bưu cục văn phòng VP BĐT Việt Yên

Khu phố II, Thị Trấn Bích Động, Huyện Việt Yên

Việt Yên

Phường Việt Yên

(Không có số ĐT)

233

231150

Bưu cục cấp 3 HCC Bắc Giang

rờng Quảng trường 3/2 Hoàng Văn Thụ, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Gian

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043861861

234

231326

Bưu cục cấp 3 KHL Bắc Giang

Số 151, Đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043854931

235

231310

Bưu cục cấp 3 Dĩnh Kế

Đường Giáp Hải, Xã Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

349582562

236

231333

Bưu cục cấp 3 TMĐT Bắc Giang

Số 1244, Đường Lê Lợi, Xã Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043854900

237

231154

Bưu cục cấp 3 BC EMS KHL Bắc Giang 01

Số 417, Đường Giáp Hải, Xã Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

(Không có số ĐT)

238

231340

Bưu cục cấp 3 Xương Giang

Đường Ngã 3 Quán Thành, Xã Xương Giang, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

912986233

239

231530

Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Cừ

Số 34, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043844902

240

231460

Điểm BĐVHX Thọ Xương

Đường Trần Nguyên Hãn, Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043855020

241

231481

Điểm BĐVHX Song Mai

Thôn Phúc Bẻ, Xã Song Mai, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Đa Mai

2043520904

242

231520

Điểm BĐVHX Đa Mai

Thôn Đọ, Xã Đa Mai, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Đa Mai

2043524950

243

237410

Điểm BĐVHX Tân Tiến

Thôn Ngò, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Tân Tiến

2043870499

244

237470

Điểm BĐVHX Tân Mỹ

Thôn Mỹ Cầu, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Đa Mai

2043870074

245

237460

Điểm BĐVHX Song Khê

Thôn Song Khê, Xã Song Khê, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Tiên Phong

2043870496

246

237440

Điểm BĐVHX Đồng Sơn

Thôn Tân Mỹ, Xã Đồng Sơn, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Tiên Phong

2043860400

247

230100

Bưu cục khai thác cấp 1 KTC1 Bắc Giang

Số 1244, Đường Lê Lợi, Xã Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043854940

248

230900

Bưu cục Hệ 1 Hệ 1 Bắc Giang

Số 1244, Đường Lê Lợi, Xã Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043854940

249

231070

Hòm thư Công cộng Độc lập

Đường Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

(Không có thông tin sáp nhập)

(Không có số ĐT)

250

231327

Hòm thư Công cộng Công cộng Độc lập

Đường Hoàng Văn Thụ kéo dài, Xã Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

(Không có số ĐT)

251

231441

Hòm thư Công cộng Công cộng Độc lập

Đường Nguyễn Đình Tấn, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

(Không có số ĐT)

252

231650

Hòm thư Công cộng độc lập

Phố Mỹ Độ, Phường Mỹ Độ, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Đa Mai

(Không có số ĐT)

253

231153

Bưu cục văn phòng VP BĐTP Bắc Giang

Đường Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043529898

254

231152

Bưu cục văn phòng VP BĐT Bắc Giang

Số 151, Đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang

Thành phố Bắc Giang

Phường Bắc Giang

2043856102

2. Làm thế nào để tra cứu bưu điện Bắc Giang gần nhất?

Các bước tra cứu địa chỉ bưu điện không khó, chỉ cần truy cập website VNPost, mở mục Tìm bưu cục và nhập Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện phù hợp rồi nhấp Tìm kiếm.

  • Bước 1: Truy cập website vnpost.vn và nhấp chọn Tìm bưu cục.

Mục Tìm bưu cục nằm ở góc phải màn hình ở giao diện chính của VNPost.

  • Bước 2: Ở mục Tìm bưu cục, shop nhập Tỉnh/Thành phố và Quận/Huyện phù hợp rồi nhấp Tìm kiếm.
  • Bước 3: Tất cả kết quả tương thích sẽ hiển thị tự động ở mục Bưu cục. Chủ shop nhấp chọn tên bưu cục gần nhất để xem hướng dẫn đường đi.

Xem thêm:

3. Quy trình gửi hàng qua bưu điện tỉnh Bắc Giang như thế nào?

Quy trình gửi hàng qua bưu điện gồm 6 bước cơ bản, từ khâu chuẩn bị hàng hóa, đóng gói, gửi hàng đến khi người gửi nhận lại tiền thu hộ. Cụ thể như sau:

  • Bước 1: Chuẩn bị đủ sản phẩm theo yêu cầu khách hàng.

Shop cần chuẩn bị đầy đủ sản phẩm mà khách hàng đã đặt và đóng gói thật kỹ. Đây là bước quan trọng để đảm bảo kiện hàng đạt chất lượng tốt nhất trước khi gửi đi.

  • Bước 2: Đến bưu điện gần nhất gửi hàng.

Sau khi đóng gói hàng hóa cẩn thận, người bán tìm đến địa chỉ bưu điện gần nhất. Tại đây, nhân viên giúp shop hoàn thành các thủ tục gửi hàng còn lại.

  • Bước 3: Điền thông tin phiếu gửi hàng theo hướng dẫn nhân viên bưu điện.

Nhân viên bưu điện cung cấp phiếu gửi hàng và hướng dẫn người bán điền thông tin. Người bán phải ghi chú chính xác thông tin người gửi, người nhận và các yêu cầu dịch vụ để việc giao hàng diễn ra suôn sẻ.

  • Bước 4: Shop thanh toán phí vận chuyển.

Sau khi hoàn tất việc điền phiếu, nhân viên bưu điện tiến hành cân đo kiện hàng và thông báo tổng chi phí vận chuyển. Chủ shop thanh toán chi phí này tại quầy theo quy định bưu điện.

Khi shop thanh toán xong phí vận chuyển, bưu điện tiến hành phân loại và giao hàng.

  • Bước 5: Người nhận kiểm tra, nhận kiện và thanh toán COD (nếu có).

Khi kiện hàng đến nơi, người nhận được kiểm tra hàng hóa. Nếu không có vấn đề gì, khách hàng ký xác nhận và nhận kiện. Trường hợp đơn hàng có dịch vụ thu hộ, người nhận sẽ thanh toán đủ khoản tiền này cho nhân viên bưu tá.

  • Bước 6: Người gửi nhận lại COD (nếu có).

Sau khi đơn được giao thành công và tiền COD được thu, bưu điện chuyển khoản hoặc gửi lại tiền thu hộ này cho người gửi theo phương thức đã thỏa thuận. Đây là bước cuối cùng hoàn tất giao dịch giữa shop và khách hàng.

Như vậy, bài viết đã cung cấp thông tin chi tiết về sự thay đổi của các đơn vị hành chính tại bưu điện Bắc Giang sau sáp nhập và hướng dẫn chi tiết quy trình gửi hàng. Nắm vững những thông tin này giúp shop tối ưu hóa quy trình giao nhận và nâng cao uy tín trong kinh doanh.

Tuy nhiên, do một số khu vực vùng sâu, vùng xa của Bắc Giang vẫn chưa có bưu điện phủ sóng nên quá trình vận chuyển đôi khi bị kéo dài và làm chậm trễ đơn hàng. Chính vì vậy, lúc này, người bán nên lựa chọn đơn vị vận chuyển có hệ thống bưu cục phủ sóng rộng khắp các tỉnh, thành phố.

Giao hàng siêu tốc, cước siêu tốt – Giao Hàng Nhanh cùng shop ‘bứt phá’ doanh thu!

Giao Hàng Nhanh (GHN) là một trong những công ty giao nhận đầu tiên tại Việt Nam, đã nhanh chóng khẳng định vị thế và trở thành đối tác tin cậy của hơn 400.000 khách hàng trên hầu hết các sàn thương mại điện tử lớn

Công ty GHN không chỉ cung cấp giải pháp vận chuyển toàn diện, mà còn mang lại nhiều lợi ích nổi bật giúp tối ưu hóa hoạt động kinh doanh cho shop:

  • Bảng giá tối ưu cho mọi shop: GHN cung cấp cước phí cạnh tranh từ 15.5K/đơn thông thường hoặc chỉ 4.000 đồng/kg cho 20kg đầu tiên của đơn hàng nặng ký, cồng kềnh. Điều này giúp shop tối ưu hóa chi phí vận hành, đặc biệt là với mặt hàng kích thước lớn.
  • Đảm bảo hoàn thành đơn trong thời gian sớm nhất: Với hệ thống phân loại 100% tự động, GHN có năng suất xử lý 2 triệu đơn/ngày, đảm bảo đơn nội thành được giao xong trong 24 giờ và đơn liên tỉnh chỉ mất 1 - 2 ngày. Tốc độ giao hàng vượt trội này giúp khách hàng nhận hàng nhanh chóng và tăng sự hài lòng.
  • Bưu cục Giao Hàng Nhanh phủ sóng khắp mọi tỉnh, thành phố: GHN sở hữu mạng lưới với 2.000 bưu cục khắp mọi tỉnh, thành phố. Nhờ thế, hàng hóa được luân chuyển nhanh chóng và tiếp cận tốt cả những khu vực xa xôi nhất.
  • Đối soát COD linh hoạt tất cả các ngày trong tuần: Shop nhận được tiền thu hộ nhanh chóng và linh hoạt vì GHN thực hiện đối soát tất cả các ngày trong tuần. Qua đó, dòng tiền của shop luôn được lưu thông hiệu quả, không bị gián đoạn.
  • Quản lý đơn dễ dàng: GHN cung cấp hệ thống quản lý đơn hàng trực tuyến chuyên nghiệp cho phép shop dễ dàng tạo đơn, theo dõi tình trạng vận chuyển và kiểm soát doanh thu trên một nền tảng duy nhất. Vì thế, shop tiết kiệm thời gian và giảm thiểu sai sót trong quá trình vận hành.

Giao Hàng Nhanh nỗ lực giao đơn cho mọi khách hàng nhanh chóng với cước phí hấp dẫn.

>> Đừng bỏ lỡ cơ hội tăng doanh thu với tốc độ giao hàng vượt trội và cước phí tối ưu, hãy đăng ký tài khoản Giao Hàng Nhanh ngay hôm nay TẠI ĐÂY!

 

Xem thêm:

Câu hỏi thường gặp

Bưu điện Bắc Giang giờ làm việc như thế nào?
Giờ làm việc của bưu điện trực thuộc Vietnam Post tại Bắc Giang bắt đầu khoảng 7:30 và kết thúc 7:00 các ngày trong tuần. Tùy thuộc quy mô và vị trí, một số bưu cục lớn có thể hoạt động cả ngày thứ Bảy và Chủ Nhật để phục vụ nhu cầu gửi nhận hàng của người dân.
Số điện thoại bưu điện Bắc Giang là gì?
Để hỗ trợ nhanh chóng về dịch vụ bưu chính, chuyển phát hoặc tra cứu thông tin vận đơn, người bán liên hệ trực tiếp tổng đài hỗ trợ chung của Vietnam Post. Hiện tại, số điện thoại chăm sóc khách hàng của bưu điện là 1900 545481, hoạt động 7:00 đến 20:00 hàng ngày.