Theo công văn mới nhất về sáp nhập tỉnh, Thanh Hóa vẫn giữ nguyên đơn vị hành chính cấp tỉnh và chỉ sáp nhập các đơn vị hành chính cấp huyện, xã. Do vậy bưu điện Thanh Hóa cũng có sự thay đổi về địa chỉ bưu cục. Để không bị gián đoạn quá trình kinh doanh, các shop hãy xem ngay danh sách bưu điện mới nhất trong bài viết dưới đây nhé.

1. Tổng hợp bưu điện tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Hệ thống bưu điện Thanh Hóa có tổng cộng 722 bưu cục trải rộng khắp tỉnh để đáp ứng nhu cầu gửi hàng của người dân và các shop online. Sau quá trình sáp nhập, địa chỉ của một số bưu cục Thanh Hoá đã được điều chỉnh và mỗi điểm giao dịch đều được cấp một mã bưu cục riêng biệt để dễ dàng quản lý.
Shop lưu ý mã bưu cục của bưu điện không phải là mã bưu chính (mã zip) nhé. Mã bưu cục là mã định danh riêng của từng điểm giao dịch cụ thể trong hệ thống Vietnam Post. Còn mã bưu chính là một chuỗi ký tự được gán cho một khu vực địa lý lớn hơn như tỉnh hoặc thành phố, dùng để xác định điểm đến cuối cùng của bưu phẩm trong phạm vi quốc tế.
Dưới đây là danh sách bưu cục bưu điện tỉnh Thanh Hóa mới nhất:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại liên hệ

1

456400

Bưu cục cấp 2 GD Tĩnh Gia

Tiểu Khu 6, Thị Trấn Hải Hòa, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

2373970009

2

456408

Bưu cục cấp 3 KHL Nghi Sơn

Tiểu Khu 6, Thị Trấn Hải Hòa, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

(Trống)

3

456550

Bưu cục cấp 3 Chợ Kho

Thôn Hồng Phong, Xã Hải Ninh, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Ninh

2373619002

4

456880

Bưu cục cấp 3 Mai Lâm

Thôn Hải Lâm, Xã Mai Lâm, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Mai Lâm

941880333

5

456930

Bưu cục cấp 3 Nghi Sơn

Thôn Bắc Hải, Xã Hải Thượng, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Nghi Sơn

2373862223

6

456460

Điểm BĐVHX Hải Hòa

Tiểu Khu 7, Thị Trấn Hải Hòa, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

949110125

7

456480

Điểm BĐVHX Ninh Hải

Thôn Đại Tiến, Xã Ninh Hải, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Lĩnh

988374863

8

456590

Điểm BĐVHX Hải Nhân

Thôn Tây Hải, Xã Hải Nhân, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

1696723318

9

456610

Điểm BĐVHX Định Hải

Thôn 4, Xã Định Hải, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Lĩnh

963079585

10

456490

Điểm BĐVHX Hải Lĩnh

Thôn 7, Xã Hải Lĩnh, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Lĩnh

1267707031

11

456650

Điểm BĐVHX Hùng Sơn

Thôn Lạn, Xã Các Sơn, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Xã Các Sơn

972230266

12

456630

Điểm BĐVHX Các Sơn

Thôn Quế Sơn, Xã Các Sơn, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Xã Các Sơn

915715856

13

456510

Điểm BĐVHX Tân Dân

Thôn Hồ Trung, Xã Tân Dân, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tân Dân

912970155

14

456530

Điểm BĐVHX Hải An

Thôn 2, Xã Hải An, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tân Dân

963079585

15

456670

Điểm BĐVHX Anh Sơn

Thôn Xuân Thắng, Xã Anh Sơn, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Xã Các Sơn

913842318

16

456680

Điểm BĐVHX Ngọc Lĩnh

Thôn 10, Xã Ngọc Lĩnh, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tân Dân

916075062

17

456540

Điểm BĐVHX Triêu Dương

Thôn Hạnh Phúc, Phường Hải Ninh, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Ninh

915659616

18

456700

Điểm BĐVHX Thanh Sơn

Thôn Trung Sơn, Xã Thanh Sơn, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Ninh

1253726276

19

456720

Điểm BĐVHX Thanh Thủy

Thôn Tào Sơn, Xã Thanh Thuỷ, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Ninh

1295732808

20

456570

Điểm BĐVHX Hải Châu

Thôn Hòa Bình, Xã Hải Châu, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Châu

914476151

21

456750

Điểm BĐVHX Phú Sơn

Thôn Trung Sơn, Xã Phú Sơn, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Trúc Lâm

1277787593

22

456730

Điểm BĐVHX Nguyên Bình

Thôn Quyết Thắng, Xã Nguyên Bình, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Đào Duy Từ

915190211

23

456420

Điểm BĐVHX Bình Minh

Thôn Đông Tiến, Xã Bình Minh, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

1234189466

24

456440

Điểm BĐVHX Hải Thanh

Thôn Xuân Tiến, Xã Hải Thanh, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

917252119

25

456780

Điểm BĐVHX Xuân Lâm

Thôn 1, Xã Xuân Lâm, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Đào Duy Từ

944306723

26

456760

Điểm BĐVHX Phú Lâm

Thôn 1, Xã Phú Lâm, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Trúc Lâm

1248981666

27

456890

Điểm BĐVHX Hải Bình

Thôn Tiền Phong, Xã Hải Bình, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Bình

918067765

28

456800

Điểm BĐVHX Trúc Lâm

Thôn Hữu Lộc, Xã Trúc Lâm, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Trúc Lâm

948101459

29

456810

Điểm BĐVHX Tùng Lâm

Thôn Trường Sơn 2, Xã Tùng Lâm, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Trúc Lâm

1646756087

30

456910

Điểm BĐVHX Tĩnh Hải

Thôn Thăng Hải, Xã Tĩnh Hải, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Bình

943058345

31

456830

Điểm BĐVHX Tân Trường

Thôn 6, Xã Tân Trường, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Xã Trường Lâm

987528129

32

456920

Điểm BĐVHX Hải Yến

Thôn Trung Hậu, Xã Hải Yến, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Hải Bình

902543666

33

456860

Điểm BĐVHX Trường Lâm

Thôn Trường Cát, Xã Trường Lâm, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Xã Trường Lâm

917252795

34

456970

Điểm BĐVHX Nghi Sơn

Thôn Nam Sơn, Xã Nghi Sơn, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Nghi Sơn

974056542

35

456409

Điểm BĐVHX Hải Hà

Thôn Hà Tây, Xã Hải Hà, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Nghi Sơn

(Trống)

36

456410

Bưu cục KT cấp 2 Tĩnh Gia

Tiểu Khu 6, TT Tĩnh Gia, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

2373970009

37

456470

BC văn phòng BĐH Tĩnh Gia

Tiểu Khu 1, TT Tĩnh Gia, TX Nghi Sơn

TX Nghi Sơn

Phường Tĩnh Gia

(Trống)

38

453064

Điểm BĐVHX Sơn Hà

Bản Hạ, Xã Sơn Hà, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Tam Lư

964203798

39

452900

Bưu cục cấp 2 GD Quan Sơn

Khu Trung Tâm, Thị trấn Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Quan Sơn

2373590101

40

453000

Bưu cục cấp 3 Na Mèo

Bản Na Mèo, Xã Na Mèo, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Na Mèo

2373592406

41

452909

Bưu cục cấp 3 KHL Quan Sơn

Khu Trung Tâm, Thị trấn Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Quan Sơn

(Trống)

42

452935

Điểm BĐVHX Trung Thượng

Bản Bôn, Xã Trung Thượng, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Quan Sơn

3590101

43

452992

Điểm BĐVHX Sơn Thủy

Bản Trung Sơn, Xã Sơn Thuỷ, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Sơn Thủy

968004209

44

453012

Điểm BĐVHX Na Mèo

Bản Xộp Huối, Xã Na Mèo, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Na Mèo

945072100

45

452960

Điểm BĐVHX Sơn Điện

Bản Tân Sơn, Xã Sơn Điện, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Sơn Điện

985127711

46

453024

Điểm BĐVHX Mường Mìn

Bản Chiềng, Xã Mường Mìn, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Mường Mìn

1256743226

47

453030

Điểm BĐVHX Tam Lư

Bản Hậu, Xã Tam Lư, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Tam Lư

1667333996

48

453049

Điểm BĐVHX Tam Thanh

Bản Bôn, Xã Tam Thanh, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Tam Thanh

1252224982

49

452946

Điểm BĐVHX Trung Hạ

Bản Lang, Xã Trung Hạ, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Trung Hạ

976050325

50

452957

Điểm BĐVHX Trung Xuân

Khu Trung Tâm, Xã Trung Xuân, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Trung Hạ

1663520218

51

452916

Điểm BĐVHX Sơn Lư

Khu Trung Tâm, Thị trấn Sơn Lư, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Quan Sơn

974797704

52

452920

Điểm BĐVHX Trung Tiến

Bản Cum, Xã Trung Tiến, Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Trung Hạ

1636906656

53

453050

Bưu cục KT cấp 2 Quan Sơn

Khu Trung Tâm, Thị trấn Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Quan Sơn

2373590101

54

453080

BC văn phòng BĐH Quan Sơn

Khu Trung Tâm, Thị trấn Quan Sơn

Huyện Quan Sơn

Xã Quan Sơn

(Trống)

55

452600

Bưu cục cấp 2 GD Quan Hóa

Khu 1, Thị Trấn Quan Hoá, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

2373875101

56

452609

Bưu cục cấp 3 KHL Quan Hóa

Khu 1, Thị Trấn Quan Hoá, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

(Trống)

57

452630

Điểm BĐVHX Hồi Xuân

Khu 1, Thị Trấn Hồi Xuân, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

961372456

58

452608

Điểm BĐVHX Na Sài

Khu 5, Thị Trấn Quan Hoá, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

942666181

59

452830

Điểm BĐVHX Xuân Phú

Bản Đồng Tâm, Xã Phú Nghiêm, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

1636145708

60

452620

Điểm BĐVHX Phú Nghiêm

Bản Ka Me, Xã Phú Nghiêm, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

1669904047

61

452670

Điểm BĐVHX Phú Xuân

Bản Mỏ, Xã Phú Xuân, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Xuân

1696637233

62

452650

Điểm BĐVHX Thanh Xuân

Bản Pan, Xã Phú Xuân, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Xuân

973913800

63

452680

Điểm BĐVHX Phú Lệ

Bản Sai, Xã Phú Lệ, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Lệ

1667452210

64

452694

Điểm BĐVHX Phú Sơn

Bản Chiềng, Xã Phú Sơn, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Lệ

1633604954

65

452700

Điểm BĐVHX Phú Thanh

Bản En, Xã Phú Thanh, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Lệ

1633321439

66

452720

Điểm BĐVHX Trung Thành

Bản Chiềng, Xã Trung Thành, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Trung Thành

1688166890

67

452737

Điểm BĐVHX Thành Sơn

Bản Sơn Thành, Xã Thành Sơn, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Trung Thành

983400973

68

452746

Điểm BĐVHX Trung Sơn

Bản Pạo, Xã Trung Sơn, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Trung Sơn

961450416

69

452750

Điểm BĐVHX Nam Tiến

Khu phố Mới, Xã Nam Tiến, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Nam Xuân

986496325

70

452770

Điểm BĐVHX Hiền Chung

Bản Bó, Xã Hiền Chung, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Hiền Kiệt

1626500139

71

452810

Điểm BĐVHX Thiên Phủ

Bản Chiềng, Xã Thiên Phủ, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Thiên Phủ

1682708202

72

452780

Điểm BĐVHX Hiền Kiệt

Bản Poong I, Xã Hiền Kiệt, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Hiền Kiệt

948718354

73

452807

Điểm BĐVHX Nam Động

Bản Chiềng, Xã Nam Động, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Thiên Phủ

1674619245

74

452790

Điểm BĐVHX Nam Xuân

Bản Khuông, Xã Nam Xuân, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Nam Xuân

1667414866

75

452610

Bưu cục KT cấp 2 Quan Hóa

Khu 1, Thị Trấn Quan Hoá, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

2373875101

76

452660

BC văn phòng BĐH Quan Hóa

Khu 1, Thị Trấn Quan Hoá, Huyện Quan Hoá

Huyện Quan Hóa

Xã Phú Nghiêm

(Trống)

77

448100

Bưu cục cấp 2 GD Bá Thước

Khu phố 4, Thị Trấn Canh Nàng

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

2373880109

78

448106

Bưu cục cấp 3 KHL Bá Thước

Khu phố 4, Thị Trấn Cành Nàng

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

917821918

79

448360

Bưu cục cấp 3 Thiết Ống

Làng Đồng Tâm, Xã Thiết Ống

Huyện Bá Thước

Xã Thiết Ống

2373879101

80

448480

Bưu cục cấp 3 Điền Lư

Khu phố Điền Lư, Xã Điền Lư

Huyện Bá Thước

Xã Điền Lư

2373584001

81

448130

Điểm BĐVHX Tân Lập

Khu phố 1, Thị Trấn Cành Nàng

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

1294106675

82

448280

Điểm BĐVHX Lâm Xa

Khu phố 1, Thị Trấn Cành Nàng

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

917821918

83

448110

Điểm BĐVHX Lương Nội

Làng Lương Tiến, Xã Lương Nội

Huyện Bá Thước

Xã Quý Lương

1232462047

84

448158

Điểm BĐVHX Hạ Trung

Làng Cò Con, Xã Hạ Trung

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

1253720730

85

448210

Điểm BĐVHX Ban Công

Thôn Ba, Xã Ban Công, Huyện Bá Thước

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

917252964

86

448182

Điểm BĐVHX Cổ Lũng

Làng Na Khà, Xã Cổ Lũng

Huyện Bá Thước

Xã Cổ Lũng

917252939

87

448238

Điểm BĐVHX Thành Lâm

Thôn Chu, Xã Thành Lâm, Huyện Bá Thước

Huyện Bá Thước

Xã Pù Luông

911957625

88

448250

Điểm BĐVHX Lũng Niêm

Thôn Làng Đồng, Xã Lũng Niêm

Huyện Bá Thước

Xã Pù Luông

949210820

89

448202

Điểm BĐVHX Lũng Cao

Thôn Trình, Xã Lũng Cao, Huyện Bá Thước

Huyện Bá Thước

Xã Cổ Lũng

1238822974

90

448390

Điểm BĐVHX Ái Thượng

Làng Trung Tâm, Xã Ái Thượng

Huyện Bá Thước

Xã Điền Lư

1238790484

91

448300

Điểm BĐVHX Thiết Kế

Làng Luồng, Xã Thiết Kế

Huyện Bá Thước

Xã Thiết Ống

1236874973

92

448540

Điểm BĐVHX Lương Trung

Làng Quang Trung, Xã Lương Trung

Huyện Bá Thước

Xã Quý Lương

916565008

93

448410

Điểm BĐVHX Điền Quang

Làng Lùng, Xã Điền Quang

Huyện Bá Thước

Xã Điền Quang

917261447

94

448310

Điểm BĐVHX Kỳ Tân

Làng Khà, Xã Kỳ Tân, Huyện Bá Thước

Huyện Bá Thước

Xã Văn Nho

1236352381

95

448361

Điểm BĐVHX Thiết Ống

Làng Chun, Xã Thiết Ống

Huyện Bá Thước

Xã Thiết Ống

1246868164

96

448330

Điểm BĐVHX Văn Nho

Làng Pọng Tớ, Xã Văn Nho

Huyện Bá Thước

Xã Văn Nho

1253690698

97

448440

Điểm BĐVHX Điền Thượng

Làng Chiềng Mưng, Xã Điền Thượng

Huyện Bá Thước

Xã Điền Quang

1252099778

98

448277

Điểm BĐVHX Thành Sơn

Thôn Đông Điểng, Xã Thành Sơn

Huyện Bá Thước

Xã Pù Luông

1238811192

99

448460

Điểm BĐVHX Điền Hạ

Thôn Xèo, Xã Điền Hạ, Huyện Bá Thước

Huyện Bá Thước

Xã Điền Quang

944728157

100

448500

Điểm BĐVHX Điền Trung

Làng Muỗng Do, Xã Điền Trung

Huyện Bá Thước

Xã Điền Lư

2373584029

101

448520

Điểm BĐVHX Lương Ngoại

Làng Ngọc Sinh, Xã Lương Ngoại

Huyện Bá Thước

Xã Quý Lương

917821965

102

448120

Bưu cục KT cấp 2 Bá Thước

Khu phố 4, Thị Trấn Canh Nàng

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

2373880109

103

448160

BC văn phòng BĐH Bá Thước

Khu phố 1, Thị Trấn Canh Nàng

Huyện Bá Thước

Xã Bá Thước

(Trống)

104

452300

Bưu cục cấp 2 GD Lang Chánh

Khu phố 3, Thị Trấn Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Linh Sơn

2373874255

105

452307

Bưu cục cấp 3 KHL Lang Chánh

Khu phố 1, Thị Trấn Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Linh Sơn

(Trống)

106

452390

Điểm BĐVHX Quang Hiến

Khu phố 1, Thị Trấn Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Linh Sơn

942700345

107

452310

Điểm BĐVHX Đồng Lương

Làng Xuốm, Xã Đồng Lương

Huyện Lang Chánh

Xã Đồng Lương

914223763

108

452330

Điểm BĐVHX Tân Phúc

Thôn Tân Phong, Xã Tân Phúc

Huyện Lang Chánh

Xã Đồng Lương

1234307157

109

452358

Điểm BĐVHX Tam Văn

Bản Lọng Trên, Xã Tam Văn

Huyện Lang Chánh

Xã Văn Phú

943417113

110

452379

Điểm BĐVHX Lâm Phú

Bản Đôn, Xã Lâm Phú, Huyện Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Văn Phú

942007922

111

452430

Điểm BĐVHX Yên Khương

Bản Bôn, Xã Yên Khương, Huyện Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Yên Khương

912892876

112

452410

Điểm BĐVHX Yên Thắng

Bản Ngàm, Xã Yên Thắng, Huyện Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Yên Thắng

1243310415

113

452450

Điểm BĐVHX Trí Nang

Bản Giàng, Xã Trí Nang, Huyện Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Linh Sơn

911474355

114

452460

Điểm BĐVHX Giao An

Làng Chiềng Nang, Xã Giao An

Huyện Lang Chánh

Xã Giao An

1243807147

115

452470

Điểm BĐVHX Giao Thiện

Làng Poọng, Xã Giao Thiện

Huyện Lang Chánh

Xã Giao An

914226711

116

452360

Bưu cục KT cấp 2 Lang Chánh

Khu phố 3, Thị Trấn Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Linh Sơn

2373874255

117

452480

BC văn phòng BĐH Lang Chánh

Khu phố 1, Thị Trấn Lang Chánh

Huyện Lang Chánh

Xã Linh Sơn

(Trống)

118

451600

Bưu cục cấp 2 GD Ngọc Lặc

Khu phố Lê Lai, Thị Trấn Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

2373871169

119

451607

Bưu cục cấp 3 KHL Ngọc Lặc

Khu phố Lê Lai, Thị Trấn Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

(Trống)

120

451730

Bưu cục cấp 3 Phố 1

Thôn Quang Bái, Xã Quang Trung

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

871105

121

452070

Bưu cục cấp 3 Phố Xi

Thôn Ba Si, Xã Kiên Thọ

Huyện Ngọc Lặc

Xã Kiên Thọ

2373574101

122

452110

Bưu cục cấp 3 Minh Tiến

Khu Trung Tâm, Xã Lam Sơn

Huyện Ngọc Lặc

Xã Minh Sơn

2373881025

123

451840

Điểm BĐVHX Ngọc Khê

Thôn Cao Nguyên, Thị Trấn Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

1256337350

124

451670

Điểm BĐVHX Ngọc Liên

Thôn 6, Xã Ngọc Liên, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Ngọc Liên

888545018

125

451690

Điểm BĐVHX Lộc Thịnh

Thôn Cò Dừa, Xã Lộc Thịnh, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Ngọc Liên

919055927

126

451710

Điểm BĐVHX Đồng Thịnh

Thôn Mới, Xã Đồng Thịnh, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Thạch Lập

1695831269

127

451731

Điểm BĐVHX Quang Trung

Thôn Quang Bái, Xã Quang Trung

Huyện Ngọc Lặc

Xã Thạch Lập

1272169262

128

451760

Điểm BĐVHX Thúy Sơn

Thôn Bình Sơn, Xã Thúy Sơn

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

917936374

129

451790

Điểm BĐVHX Thạch Lập

Thôn Tân Lập, Xã Thạch Lập

Huyện Ngọc Lặc

Xã Thạch Lập

1673263290

130

451820

Điểm BĐVHX Mỹ Tân

Thôn Mỏ, Xã Mỹ Tân, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

982195104

131

451610

Điểm BĐVHX Ngọc Sơn

Thôn Linh Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Ngọc Liên

913512531

132

451860

Điểm BĐVHX Cao Ngọc

Thôn Cọn, Xã Cao Ngọc, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Minh Sơn

914627345

133

451890

Điểm BĐVHX Vân Am

Thôn Liếu, Xã Vân Am, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Nguyệt Ấn

917821718

134

452000

Điểm BĐVHX Minh Sơn

Thôn Minh Châu 1, Xã Minh Sơn

Huyện Ngọc Lặc

Xã Minh Sơn

917821728

135

451630

Điểm BĐVHX Ngọc Trung

Thôn Thọ Phú, Xã Ngọc Trung

Huyện Ngọc Lặc

Xã Ngọc Liên

985541060

136

451650

Điểm BĐVHX Cao Khánh

Thôn Cao Khánh, Xã Cao Tính

Huyện Ngọc Lặc

Xã Ngọc Liên

919524710

137

452040

Điểm BĐVHX Minh Tiến

Thôn Minh Thành, Xã Minh Tiến

Huyện Ngọc Lặc

Xã Minh Sơn

1697637301

138

451920

Điểm BĐVHX Phùng Giáo

Thôn Bằng, Xã Phùng Giáo

Huyện Ngọc Lặc

Xã Nguyệt Ấn

916839458

139

451940

Điểm BĐVHX Sông Âm

Thôn Liên Cơ 2, Xã Nguyệt Ấn

Huyện Ngọc Lặc

Xã Nguyệt Ấn

915652313

140

452071

Điểm BĐVHX Kiên Thọ

Thôn Thành Sơn, Xã Kiên Thọ

Huyện Ngọc Lặc

Xã Kiên Thọ

919050177

141

451980

Điểm BĐVHX Phúc Thịnh

Thôn Bái, Xã Phúc Thịnh, Huyện Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Kiên Thọ

945534457

142

452090

Điểm BĐVHX Phùng Minh

Thôn Thượng, Xã Phùng Minh

Huyện Ngọc Lặc

Xã Kiên Thọ

948094164

143

451640

Bưu cục KT cấp 2 Ngọc Lặc

Khu phố Lê Lai, Thị Trấn Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

2373871169

144

451720

BC văn phòng BĐH Ngọc Lặc

Khu phố Lê Lai, Thị Trấn Ngọc Lặc

Huyện Ngọc Lặc

Xã Mỹ Tân

(Trống)

145

445600

Bưu cục cấp 2 GD Thiệu Hóa

Tiểu Khu 4, Thị Trấn Vạn Hà

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

2373842998

146

445613

Bưu cục cấp 3 KHL Thiệu Hóa

Tiểu Khu 3, Thị Trấn Vạn Hà

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

(Trống)

147

445960

Bưu cục cấp 3 Ba Chè

Thôn Trà Thượng, Xã Thiệu Đô

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

2373829005

148

445961

Điểm BĐVHX Thiệu Đô

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Thiệu Hóa

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

947245236

149

445620

Điểm BĐVHX Thiệu Nguyên

Thôn Nguyên Sơn, Xã Thiệu Nguyên

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

(Trống)

150

445980

Điểm BĐVHX Thiệu Châu

Thôn 1, Xã Tân Châu

Huyện Thiệu Hóa

Xã Tân Châu

949539616

151

445640

Điểm BĐVHX Thiệu Tân

Thôn 3, Xã Thiệu Tân

Huyện Thiệu Hóa

Xã Tân Châu

912393698

152

445660

Điểm BĐVHX Thiệu Hợp

Thôn Nam Bằng, Xã Thiệu Hợp

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Quang

1294761345

153

445670

Điểm BĐVHX Thiệu Thịnh

Thôn Phùng Thôn 1, Xã Thiệu Thịnh

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Quang

1232853231

154

445690

Điểm BĐVHX Thiệu Duy

Thôn Đông Mỹ, Xã Thiệu Duy

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Quang

949043818

155

445680

Điểm BĐVHX Thiệu Quang

Thôn Chí Cường, Xã Thiệu Quang

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Quang

2373506260

156

445710

Điểm BĐVHX Thiệu Giang

Thôn Trung Thôn, Xã Thiệu Giang

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Quang

944561083

157

445730

Điểm BĐVHX Thiệu Phú

Thôn Thuận Tôn, Xã Thiệu Phú

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

942109829

158

445740

Điểm BĐVHX Thiệu Long

Thôn Hưng Long, Xã Thiệu Long

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

1295183575

159

445760

Điểm BĐVHX Thiệu Công

Thôn Liên Minh, Xã Thiệu Công

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

948716795

160

445780

Điểm BĐVHX Thiệu Phúc

Thôn Vĩ Thôn, Xã Thiệu Phúc

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

1694406212

161

445790

Điểm BĐVHX Thiệu Tiến

Thôn Quang Trung, Xã Thiệu Tiến

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Tiến

1666799440

162

445800

Điểm BĐVHX Thiệu Thành

Thôn Thành Tiến, Xã Thiệu Thành

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Tiến

1252425016

163

445820

Điểm BĐVHX Thiệu Vũ

Thôn Cẩm Vân, Xã Thiệu Vũ

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Tiến

1666799440

164

445830

Điểm BĐVHX Thiệu Ngọc

Thôn Tân Bình, Xã Thiệu Ngọc

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Tiến

944230262

165

445850

Điểm BĐVHX Thiệu Minh

Thôn Đồng Chí 1, Xã Thiệu Minh

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Toán

914775474

166

445900

Điểm BĐVHX Thiệu Tâm

Thôn Đồng Chí 1, Xã Minh Tâm

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Toán

(Trống)

167

445860

Điểm BĐVHX Thiệu Toán

Thôn Toán Hàng, Xã Thiệu Toán

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Toán

985077056

168

445920

Điểm BĐVHX Thiệu Hòa

Thôn Dân Ái, Xã Thiệu Hoà

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Toán

917076879

169

445930

Điểm BĐVHX Thiệu Chính

Thôn Dân Sinh, Xã Thiệu Chính

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Toán

912780663

170

445870

Điểm BĐVHX Thiệu Vận

Thôn Vận Quy, Xã Thiệu Vận

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Trung

914338365

171

445880

Điểm BĐVHX Thiệu Viên

Thôn Viên Nội, Xã Thiệu Viên

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Trung

1234209649

172

445950

Điểm BĐVHX Thiệu Lý

Thôn Nguyệt Lãng 1, Xã Thiệu Lý

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Trung

973150393

173

445970

Điểm BĐVHX Thiệu Trung

Thôn Trung, Xã Thiệu Trung

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Trung

904989853

174

445990

Điểm BĐVHX Thiệu Giao

Xóm 6, Xã Thiệu Giao

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Giao

1278988612

175

445630

Bưu cục KT cấp 2 Thiệu Hóa

Tiểu Khu 4, Thị Trấn Vạn Hà

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

2373842998

176

445750

BC văn phòng BĐH Thiệu Hóa

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Vạn Hà

Huyện Thiệu Hóa

Xã Thiệu Hóa

(Trống)

177

453800

Bưu cục cấp 2 GD Nông Cống

Tiểu Khu Minh Tân, TT Nông Cống

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

2373839052

178

453809

Bưu cục cấp 3 KHL Nông Cống

Tiểu Khu Bắc Giang, TT Nông Cống

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

(Trống)

179

454010

Bưu cục cấp 3 Cầu Quan

Thôn Yên Quả 1, Xã Trung Thành

Huyện Nông Cống

Xã Thắng Lợi

2373838101

180

454330

Bưu cục cấp 3 Trường Sơn

Thôn Yên Minh, Xã Trường Sơn

Huyện Nông Cống

Xã Trường Văn

2373687050

181

453808

Điểm BĐVHX Thị Trấn Chuối

Tiểu Khu Nam Tiến, TT Nông Cống

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

944880193

182

453820

Điểm BĐVHX Minh Nghĩa

Thôn Minh Quang, Xã Minh Nghĩa

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

945235626

183

453840

Điểm BĐVHX Minh Khôi

Thôn 10, Xã Minh Khôi

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

948391269

184

453870

Điểm BĐVHX Tế Lợi

Thôn Hữu Chính, Xã Tế Lợi

Huyện Nông Cống

Xã Thắng Lợi

946027098

185

453890

Điểm BĐVHX Tế Tân

Thôn Quan Hoạch, Xã Tế Nông

Huyện Nông Cống

Xã Thắng Lợi

916858895

186

453860

Điểm BĐVHX Tế Nông

Thôn Quan Hoạch, Xã Tế Nông

Huyện Nông Cống

Xã Thắng Lợi

1243671061

187

453990

Điểm BĐVHX Tế Thắng

Thôn Thổ Nam, Xã Tế Thắng

Huyện Nông Cống

Xã Thắng Lợi

913667465

188

454011

Điểm BĐVHX Trung Thành

Thôn Côn Sơn, Xã Trung Thành

Huyện Nông Cống

Xã Thắng Lợi

917821620

189

453930

Điểm BĐVHX Trung Ý

Thôn Thanh Hà, Xã Trung Chính

Huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

914428815

190

454030

Điểm BĐVHX Trung Chính

Thôn Thanh Hà, Xã Trung Chính

Huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

915908440

191

453910

Điểm BĐVHX Hoàng Giang

Thôn Yên Thái, Xã Hoàng Giang

Huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

912684536

192

453940

Điểm BĐVHX Hoàng Sơn

Thôn Thanh Liêm, Xã Hoàng Sơn

Huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

1273071678

193

454050

Điểm BĐVHX Tân Phúc

Thôn 4, Xã Tân Phúc

Huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

916758932

194

454080

Điểm BĐVHX Tân Thọ

Thôn 6, Xã Tân Thọ

Huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

946387678

195

454070

Điểm BĐVHX Tân Khang

Thôn Tân Lai, Xã Tân Khang

Huyện Nông Cống

Xã Trung Chính

916295161

196

453970

Điểm BĐVHX Minh Thọ

Thôn Lê Xá 1, Xã Minh Thọ

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

916683823

197

453950

Điểm BĐVHX Vạn Hòa

Thôn Đồng Thọ, Xã Vạn Hoà

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

1252679599

198

454100

Điểm BĐVHX Vạn Thắng

Thôn Phố Mới, Xã Vạn Thắng

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

949103828

199

454140

Điểm BĐVHX Vạn Thiện

Thôn Xóm Giữa, Xã Vạn Thiện

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

1259575112

200

454310

Điểm BĐVHX Trường Minh

Thôn Trường Đỗi, Xã Trường Minh

Huyện Nông Cống

Xã Trường Văn

941358122

201

454350

Điểm BĐVHX Trường Trung

Thôn Đông Xuân Nam, Xã Trường Trung

Huyện Nông Cống

Xã Trường Văn

912075089

202

454360

Điểm BĐVHX Trường Giang

Thôn 7, Xã Trường Giang

Huyện Nông Cống

Xã Trường Văn

1258001655

203

454120

Điểm BĐVHX Thăng Long

Thôn Cầu Chậm, Xã Thăng Long

Huyện Nông Cống

Xã Thăng Bình

945807678

204

454121

Điểm BĐVHX Lê Đình Chinh

Thôn Vạn Thành, Xã Thăng Long

Huyện Nông Cống

Xã Thăng Bình

914106838

205

454160

Điểm BĐVHX Thăng Thọ

Thôn Thọ Khang, Xã Thăng Thọ

Huyện Nông Cống

Xã Thăng Bình

945923183

206

454230

Điểm BĐVHX Thăng Bình

Thôn Hồng Sơn, Xã Thăng Bình

Huyện Nông Cống

Xã Thăng Bình

917821597

207

454290

Điểm BĐVHX Tượng Văn

Thôn Trí Phú, Xã Tượng Văn

Huyện Nông Cống

Xã Tượng Lĩnh

949817589

208

454270

Điểm BĐVHX Tượng Lĩnh

Thôn Trung Tâm, Xã Tượng Lĩnh

Huyện Nông Cống

Xã Tượng Lĩnh

945214201

209

454170

Điểm BĐVHX Công liêm

Thôn Trầu, Xã Công Liêm

Huyện Nông Cống

Xã Công Chính

1266095368

210

454250

Điểm BĐVHX Tượng Sơn

Thôn Các Sơn, Xã Tượng Sơn

Huyện Nông Cống

Xã Tượng Lĩnh

919321961

211

454190

Điểm BĐVHX Công Chính

Thôn Tân Luật, Xã Công Chính

Huyện Nông Cống

Xã Công Chính

916078269

212

454210

Điểm BĐVHX Công Bình

Khu Trung Tâm, Xã Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

Xã Công Chính

1298098678

213

454380

Điểm BĐVHX Yên Mỹ

Khu Trung Tâm, Xã Yên Mỹ

Huyện Nông Cống

Xã Công Chính

914194505

214

453810

Bưu cục KT cấp 2 Nông Cống

Tiểu Khu Minh Tân, TT Nông Cống

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

2373839052

215

454020

BC văn phòng BĐH Nông Cống

Tiểu Khu Bắc Giang, TT Nông Cống

Huyện Nông Cống

Xã Nông Cống

(Trống)

216

446200

Bưu cục cấp 2 GD Yên Định

Tiểu Khu 2, Thị Trấn Quán Lào

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

2373869257

217

446206

Bưu cục cấp 3 KHL Yên Định

Tiểu Khu 2, Thị Trấn Quán Lào

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

(Trống)

218

446280

Bưu cục cấp 3 Kiểu

Thôn Phố Kiểu, Xã Yên Trường

Huyện Yên Định

Xã Yên Trường

2373843102

219

446410

Bưu cục cấp 3 Thống Nhất

Khu hành chính trung tâm 1, TT Thống Nhất

Huyện Yên Định

Xã Yên Phú

2373514083

220

446230

Điểm BĐVHX Định Long

Thôn Làng Là, Xã Định Long

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

944555494

221

446210

Điểm BĐVHX Định Hưng

Thôn Vệ, Xã Định Hưng

Huyện Yên Định

Xã Định Tân

373604681

222

446220

Điểm BĐVHX Định Tân

Thôn Yên Định, Xã Định Tân

Huyện Yên Định

Xã Định Tân

917822133

223

446240

Điểm BĐVHX Định Hải

Thôn Trịnh Điện, Xã Định Hải

Huyện Yên Định

Xã Định Tân

915718549

224

446250

Điểm BĐVHX Định Liên

Làng Duyên Thượng, Xã Định Liên

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

510853

225

446260

Điểm BĐVHX Yên Thái

Thôn Phù Hưng, Xã Yên Thái

Huyện Yên Định

Xã Yên Trường

917253159

226

446320

Điểm BĐVHX Yên Ninh

Thôn Trịnh Xá, Xã Yên Ninh

Huyện Yên Định

Xã Yên Ninh

915655209

227

446330

Điểm BĐVHX Yên Hùng

Thôn Yên Hóa, Xã Yên Hùng

Huyện Yên Định

Xã Yên Ninh

944698087

228

446270

Điểm BĐVHX Yên Phong

Thôn Lý Nhân, Xã Yên Phong

Huyện Yên Định

Xã Yên Trường

917041757

229

446350

Điểm BĐVHX Yên Bái

Thôn Phố Kiểu, Xã Yên Trường

Huyện Yên Định

Xã Yên Trường

917822146

230

446281

Điểm BĐVHX Yên Trường

Thôn Lựu Khê, Xã Yên Trường

Huyện Yên Định

Xã Yên Trường

916347404

231

446370

Điểm BĐVHX Yên Trung

Thôn Thọ Long, Xã Yên Trung

Huyện Yên Định

Xã Yên Trường

1294029686

232

446290

Điểm BĐVHX Yên Thọ

Làng Tân Lọc, Xã Yên Thọ

Huyện Yên Định

Xã Quý Lộc

944539273

233

446300

Điểm BĐVHX Quý Lộc

Thôn 1, Xã Quý Lộc, Huyện Yên Định

Huyện Yên Định

Xã Quý Lộc

834152178

234

446420

Điểm BĐVHX Yên Tâm

Thôn Mỹ Lợi, Xã Yên Tâm

Huyện Yên Định

Xã Yên Phú

979282949

235

446390

Điểm BĐVHX Yên Lâm

Thôn Đông Sơn, Xã Yên Lâm

Huyện Yên Định

Xã Quý Lộc

1238550757

236

446450

Điểm BĐVHX Yên Giang

Làng Bùi, Xã Yên Phú

Huyện Yên Định

Xã Yên Phú

937448958

237

446440

Điểm BĐVHX Yên Phú

Làng Bùi, Xã Yên Phú

Huyện Yên Định

Xã Yên Phú

904612109

238

446500

Điểm BĐVHX Định Tường

Thôn Thành Phú, Xã Định Tường

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

978456709

239

446510

Điểm BĐVHX Định Tăng

Thôn Thạch Đài, Xã Định Tăng

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

913604440

240

446470

Điểm BĐVHX Yên Lạc

Thôn Châu Thôn, Xã Yên Lạc

Huyện Yên Định

Xã Yên Ninh

1232637686

241

446480

Điểm BĐVHX Yên Thịnh

Thôn Phúc Tỉnh, Xã Yên Thịnh

Huyện Yên Định

Xã Yên Ninh

1238515066

242

446520

Điểm BĐVHX Định Bình

Thôn Kênh Khê, Xã Định Bình

Huyện Yên Định

Xã Định Hòa

917253128

243

446540

Điểm BĐVHX Định Hòa

Thôn Thung Thượng, Xã Định Hoà

Huyện Yên Định

Xã Định Hòa

917253229

244

446580

Điểm BĐVHX Định Tiến

Thôn Tam Đồng, Xã Định Tiến

Huyện Yên Định

Xã Định Tân

917822138

245

446560

Điểm BĐVHX Định Thành

Làng Tường Vân, Xã Định Thành

Huyện Yên Định

Xã Định Hòa

373604989

246

446570

Điểm BĐVHX Định Công

Thôn Cẩm Chướng, Xã Định Công

Huyện Yên Định

Xã Định Hòa

917253219

247

446360

Bưu cục KT cấp 2 Yên Định

Tiểu Khu 2, Thị Trấn Quán Lào

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

2373869257

248

446490

BC văn phòng BĐH Yên Định

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Quán Lào

Huyện Yên Định

Xã Yên Định

(Trống)

249

442000

Bưu cục cấp 2 GD Sầm Sơn

Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

2373821490

250

442060

Bưu cục cấp 3 Quảng Tiến

Khu phố Trung Thịnh, Phường Quảng Tiến

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

2373790335

251

442009

Bưu cục cấp 3 KHL Sầm Sơn

Sô´45, Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

(Trống)

252

442040

Điểm BĐVHX Quảng Cư

Thôn Chung Chính, Xã Quảng Cư

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

917562405

253

442140

Điểm BĐVHX Quảng Châu

Thôn Châu Bình, Xã Quảng Châu

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

917123586

254

442130

Điểm BĐVHX Quảng Thọ

Thôn Thọ Văn, Xã Quảng Thọ

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

916474678

255

442120

Điểm BĐVHX Quảng Vinh

Thôn Mới , Xã Quảng Vinh

TP Sầm Sơn

Phường Nam Sầm Sơn

967456098

256

442170

Điểm BĐVHX Quảng Minh

Thôn Phúc Quang, Xã Quảng Minh

TP Sầm Sơn

Phường Nam Sầm Sơn

918253286

257

442150

Điểm BĐVHX Quảng Hùng

Thôn Hùng Ngọc, Xã Quảng Hùng

TP Sầm Sơn

Phường Nam Sầm Sơn

1255465108

258

442160

Điểm BĐVHX Quảng Đại

Thôn Bùi Huệ, Xã Quảng Đại

TP Sầm Sơn

Phường Nam Sầm Sơn

912059215

259

442020

Bưu cục KT cấp 2 Sầm Sơn

Đường Nguyễn Du, Phường Trường Sơn

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

2373821490

260

442010

BC văn phòng VP BĐTX Sầm Sơn

Khu phố Minh Hải, Phường Bắc Sơn

TP Sầm Sơn

Phường Sầm Sơn

(Trống)

261

455500

Bưu cục cấp 2 GD Quảng Xương

Khu phố Tân Phong, TT Quảng Xương

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

2373863030

262

455508

Bưu cục cấp 3 KHL Quảng Xương

Khu phố 1, Thị Trấn Quảng Xương

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

(Trống)

263

455900

Bưu cục cấp 3 Vân Trinh

Thôn Bất Động, Xã Quảng Ngọc

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ngọc

2373676700

264

456000

Bưu cục cấp 3 Chợ Ghép

Thôn Xuân, Xã Quảng Chính

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Chính

2373674368

265

455690

Điểm BĐVHX Quảng Tân

Khu phố 1, Thị Trấn Tân Phong

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

949303044

266

455820

Điểm BĐVHX Quảng Phong

Khu phố 1, Thị Trấn Tân Phong

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

1249293008

267

455510

Điểm BĐVHX Quảng Định

Thôn Thượng Đình, Xã Quảng Định

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

1684015079

268

455730

Điểm BĐVHX Quảng Trạch

Thôn Trạch 1, Xã Quảng Trạch

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Yên

1249179770

269

455780

Điểm BĐVHX Quảng Yên

Thôn Yên Trung, Xã Quảng Yên

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Yên

2373503083

270

455760

Điểm BĐVHX Quảng Hòa

Thôn Hòa Văn, Xã Quảng Hoà

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Yên

913193617

271

456020

Điểm BĐVHX Quảng Đức

Thôn Tiền Thịnh, Xã Quảng Đức

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

913618693

272

456140

Điểm BĐVHX Quảng Giao

Thôn Bùi Trung, Xã Quảng Giao

Huyện Quảng Xương

Phường Nam Sầm Sơn

914329046

273

455800

Điểm BĐVHX Quảng Long

Thôn Long Đại, Xã Quảng Long

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Yên

1267183034

274

455840

Điểm BĐVHX Quảng Hợp

Thôn Hợp Bình, Xã Quảng Hợp

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ngọc

1205986455

275

455950

Điểm BĐVHX Quảng Ninh

Thôn Ninh Phúc, Xã Quảng Nình

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ninh

975018263

276

456040

Điểm BĐVHX Quảng Nhân

Thôn Nhân Tiến, Xã Quảng Nhân

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ninh

1248259198

277

456160

Điểm BĐVHX Quảng Hải

Thôn Đại Thành, Xã Quảng Hải

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ninh

915401318

278

455860

Điểm BĐVHX Quảng Văn

Thôn Văn Môn, Xã Quảng Văn

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ngọc

1267183013

279

455970

Điểm BĐVHX Quảng Bình

Thôn Cống Trúc, Xã Quảng Bình

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Bình

2373503128

280

456050

Điểm BĐVHX Quảng Lưu

Làng Mậu, Xã Quảng Lưu

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Bình

983088156

281

456060

Điểm BĐVHX Quảng Lộc

Làng Lê Hương, Xã Quảng Lộc

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Bình

979556280

282

456080

Điểm BĐVHX Quảng Thái

Làng Hà Đông, Xã Quảng Thái

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Bình

914257459

283

456090

Điểm BĐVHX Quảng Lợi

Thôn Sơn Phượng, Xã Tiên Trang

Huyện Quảng Xương

Xã Tiên Trang

949079888

284

455980

Điểm BĐVHX Quảng Lĩnh

Thôn Sơn Phượng, Xã Quảng Lĩnh

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ngọc

914315255

285

455920

Điểm BĐVHX Quảng Trường

Thôn Châu Thanh, Xã Quảng Trường

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Chính

978192774

286

455940

Điểm BĐVHX Quảng Vọng

Thôn Ngọc Đới 1, Xã Quảng Phúc

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ngọc

913140970

287

455880

Điểm BĐVHX Quảng Phúc

Thôn Ngọc Đới 4, Xã Quảng Phúc

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Ngọc

949351378

288

455990

Điểm BĐVHX Quảng Khê

Thôn Làng Hà, Xã Quảng Khê

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Chính

918231069

289

456100

Điểm BĐVHX Quảng Thạch

Thôn Sơn Lâm, Xã Quảng Thạch

Huyện Quảng Xương

Xã Tiên Trang

941255318

290

456010

Điểm BĐVHX Quảng Trung

Thôn Ngọc Trà 1, Xã Quảng Trung

Huyện Quảng Xương

Xã Quảng Chính

948428424

291

456120

Điểm BĐVHX Quảng Nham

Thôn Đông, Xã Quảng Nham

Huyện Quảng Xương

Xã Tiên Trang

973174410

292

455507

Đại lý bưu điện Bùi Văn Trình

Khu phố 1, Thị Trấn Quảng Xương

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

672672

293

455530

Bưu cục KT cấp 2 Quảng Xương

Khu phố Tân Phong, TT Quảng Xương

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

2373863030

294

455590

BC văn phòng BĐH Quảng Xương

Khu phố 1, Thị Trấn Quảng Xương

Huyện Quảng Xương

Xã Lưu Vệ

(Trống)

295

449070

Điểm BĐVHX Thọ Bình

Thôn 1, Xã Thọ Bình

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Bình

915017121

296

448700

Bưu cục cấp 2 GD Triệu Sơn

Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

2373867153

297

448709

Bưu cục cấp 3 KHL Triệu Sơn

Sô´294, Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

(Trống)

298

448910

Bưu cục cấp 3 Chợ Đà

Thôn 6, Xã Thọ Dân

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Phú

2373565135

299

449160

Bưu cục cấp 3 Chợ Sim

Thôn Diễn Trung, Xã Hợp Thành

Huyện Triệu Sơn

Xã Hợp Tiến

2373560115

300

449260

Bưu cục cấp 3 Chợ Nưa

Thôn 10, Xã Tân Ninh

Huyện Triệu Sơn

Xã Tân Ninh

2373563102

301

449400

Điểm BĐVHX Minh Châu

Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

917252611

302

448710

Điểm BĐVHX Minh Dân

Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

917252613

303

449420

Điểm BĐVHX Dân Lý

Thôn 13, Xã Dân Lý

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

912912346

304

448730

Điểm BĐVHX Dân Lực

Thôn Thị Tứ, Xã Dân Lực

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

916048223

305

448750

Điểm BĐVHX Dân Quyền

Thôn 5, Xã Dân Quyền

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

945089262

306

448810

Điểm BĐVHX Minh Sơn

Thôn 2, Xã Minh Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

911198808

307

448830

Điểm BĐVHX Thọ Thế

Thôn 6, Xã Thọ Thế

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Phú

947137518

308

448770

Điểm BĐVHX Thọ Phú

Thôn 5, Xã Thọ Phú

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Phú

985244416

309

448850

Điểm BĐVHX Xuân Thịnh

Thôn 4, Xã Xuân Thịnh

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Phú

2373507023

310

448870

Điểm BĐVHX Xuân Lộc

Thôn 6, Xã Xuân Lộc

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Phú

1296611825

311

448790

Điểm BĐVHX Thọ Vực

Thôn 4, Xã Thọ Vực

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Phú

942038323

312

448890

Điểm BĐVHX Thọ Tân

Thôn 8, Xã Thọ Tân

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Phú

941163923

313

448950

Điểm BĐVHX Xuân Thọ

Thôn 1, Xã Xuân Thọ

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Ngọc

942846765

314

449000

Điểm BĐVHX Thọ Cường

Thôn Quần Tín, Xã Thọ Cường

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Ngọc

1267332204

315

448970

Điểm BĐVHX Thọ Ngọc

Thôn 10, Xã Thọ Ngọc

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Ngọc

915149361

316

448930

Điểm BĐVHX Hợp Lý

Thôn 4, Xã Hợp Lý

Huyện Triệu Sơn

Xã Hợp Tiến

912886515

317

449020

Điểm BĐVHX Thọ Tiến

Thôn Dân Tiến, Xã Thọ Tiến

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Ngọc

945871255

318

449040

Điểm BĐVHX Thọ Sơn

Thôn 14, Xã Thọ Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Bình

914762889

319

449120

Điểm BĐVHX Hợp Tiến

Thôn 4, Xã Hợp Tiến

Huyện Triệu Sơn

Xã Hợp Tiến

967536569

320

449100

Điểm BĐVHX Bình Sơn

Thôn Cồn Thoi, Xã Bình Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Thọ Bình

1272425972

321

449140

Điểm BĐVHX Hợp Thắng

Thôn 5, Xã Hợp Thắng

Huyện Triệu Sơn

Xã Hợp Tiến

1238519262

322

449200

Điểm BĐVHX An Nông

Thôn Vính Trù 1, Xã An Nông

Huyện Triệu Sơn

Xã An Nông

917800030

323

449180

Điểm BĐVHX Triệu Thành

Bản 3, Xã Triệu Thành

Huyện Triệu Sơn

Xã Hợp Tiến

975830828

324

449280

Điểm BĐVHX Nông Trường

Thôn 9, Xã Nông Trường

Huyện Triệu Sơn

Xã An Nông

1234399498

325

449300

Điểm BĐVHX Tiến Nông

Thôn 9, Xã Tiến Nông

Huyện Triệu Sơn

Xã An Nông

941304064

326

449320

Điểm BĐVHX Khuyến Nông

Thôn 3, Xã Khuyến Nông

Huyện Triệu Sơn

Xã An Nông

947146788

327

449220

Điểm BĐVHX Vân Sơn

Thôn 3, Xã Vân Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Tân Ninh

917252523

328

449360

Điểm BĐVHX Đồng Tiến

Thôn Thị Tứ, Xã Đồng Tiến

Huyện Triệu Sơn

Xã Đồng Tiến

941258414

329

449340

Điểm BĐVHX Đồng Lợi

Thôn Long Vân 1, Xã Đồng Lợi

Huyện Triệu Sơn

Xã Đồng Tiến

1238660778

330

449380

Điểm BĐVHX Đồng Thắng

Xóm 2, Xã Đồng Thắng

Huyện Triệu Sơn

Xã Đồng Tiến

912969466

331

449240

Điểm BĐVHX Thái Hòa

Thôn Trung Hòa, Xã Thái Hoà

Huyện Triệu Sơn

Xã Tân Ninh

373507008

332

449274

Điểm BĐVHX Cổ Định

Thôn 10, Xã Tân Ninh

Huyện Triệu Sơn

Xã Tân Ninh

989635294

333

448720

Bưu cục KT cấp 2 Triệu Sơn

Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

2373867153

334

448740

BC văn phòng BĐH Triệu Sơn

Phố Giắt, Thị Trấn Triệu Sơn

Huyện Triệu Sơn

Xã Triệu Sơn

(Trống)

335

449700

Bưu cục cấp 2 GD Thọ Xuân

Khu 8, Thị Trấn Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

2373833246

336

449711

Bưu cục cấp 3 KHL Thọ Xuân

khu 5, Đường Lê Lợi, TT Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

(Trống)

337

449800

Bưu cục cấp 3 Xuân Lai

Xóm 1, Xã Xuân Lai

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lai

946401369

338

449960

Bưu cục cấp 3 Chợ Sánh

Thôn 3, Xã Thọ Lập

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Lập

912046212

339

451070

Bưu cục cấp 3 Tứ Trụ

Thôn Hải Trạch, Xã Thọ Diên

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Hòa

916618012

340

451100

Bưu cục cấp 3 Mục Sơn

Khu 3, Thị Trấn Lam Sơn

Huyện Thọ Xuân

Xã Lam Sơn

2373834101

341

451170

Bưu cục cấp 3 Sao Vàng

Khu 3, Thị Trấn Sao Vàng

Huyện Thọ Xuân

Xã Sao Vàng

2373835101

342

449720

Điểm BĐVHX Hạnh Phúc

Khu 1, Thị Trấn Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

917821874

343

451370

Điểm BĐVHX Xuân Khánh

Thôn 1, Xã Xuân Hồng

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

916687078

344

451350

Điểm BĐVHX Thọ Nguyên

Thôn 1, Xã Xuân Hồng

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

373605358

345

449730

Điểm BĐVHX Xuân Thành

Thôn 1, Xã Xuân Thành

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

944381095

346

449780

Điểm BĐVHX Xuân Tân

Thôn Thọ Tân 1, Xã Xuân Tân

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lập

2373605342

347

449770

Điểm BĐVHX Xuân Vinh

Thôn Thọ Tân 1, Xã Trường Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lập

943494333

348

449750

Điểm BĐVHX Thọ Trường

Thôn Thọ Tân 1, Xã Trường Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lập

916563663

349

449820

Điểm BĐVHX Phú Yên

Xóm 1, Xã Phú Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Tín

1282794844

350

449790

Điểm BĐVHX Xuân Yên

Xóm 5, Xã Xuân Yên

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lập

1277340248

351

449810

Điểm BĐVHX Xuân Minh

Thôn Phông Cốc, Xã Xuân Minh

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lai

943491636

352

449850

Điểm BĐVHX Thọ Thắng

Thôn Phú Xá, Xã Xuân Lập

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lập

945745838

353

449840

Điểm BĐVHX Xuân Lập

Thôn Vũ Hạ, Xã Xuân Lập

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lập

1296516038

354

449860

Điểm BĐVHX Xuân Tín

Xóm 20, Xã Xuân Tín

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Tín

945826567

355

449890

Điểm BĐVHX Quảng Phú

Thôn 6, Xã Quảng Phú

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Tín

1249258180

356

449961

Điểm BĐVHX Thọ Lập

Thôn 6, Xã Thọ Lập

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Lập

942497480

357

451020

Điểm BĐVHX Thọ Minh

Thôn 1, Xã Thuận Minh

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Lập

917041827

358

449980

Điểm BĐVHX Xuân Châu

Thôn 7, Xã Xuân Châu

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Lập

942789041

359

449940

Điểm BĐVHX Xuân Hòa

Thôn Khải Đông, Xã Xuân Hoà

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Hòa

1655108455

360

451000

Điểm BĐVHX Thọ Hải

Thôn Công Thành, Xã Thọ Hải

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Hòa

1234259917

361

451040

Điểm BĐVHX Xuân Thiên

Thôn Quảng Phúc, Xã Xuân Thiên

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Lập

914421480

362

449920

Điểm BĐVHX Xuân Trường

Làng Hợp Thành, Xã Xuân Trường

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

946009898

363

451080

Điểm BĐVHX Thọ Lâm

Thôn 3, Xã Thọ Lâm

Huyện Thọ Xuân

Xã Sao Vàng

948595366

364

451110

Điểm BĐVHX Thọ Xương

Thôn Hữu Lễ 1, Xã Thọ Xương

Huyện Thọ Xuân

Xã Lam Sơn

944835119

365

451270

Điểm BĐVHX Tây Hồ

Thôn Hội Hiền, Xã Tây Hồ

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Long

949348901

366

451310

Điểm BĐVHX Bắc Lương

Thôn 1, Xã Bắc Lương

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Long

833050872

367

451150

Điểm BĐVHX Xuân Hưng

Thôn Xuân Hội, Xã Xuân Hưng

Huyện Thọ Xuân

Xã Xuân Hòa

917002182

368

451200

Điểm BĐVHX Xuân Giang

Thôn Cồn Kênh, Xã Xuân Giang

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

913954656

369

451280

Điểm BĐVHX Nam Giang

Thôn 2, Xã Nam Giang

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Long

947843678

370

451330

Điểm BĐVHX Xuân Phong

Thôn 4, Xã Xuân Phong

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Long

915478345

371

451290

Điểm BĐVHX Thọ Lộc

Thôn 7, Xã Thọ Lộc

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Long

919605096

372

451060

Điểm BĐVHX Xuân Lam

Khu 1, Thị Trấn Lam Sơn

Huyện Thọ Xuân

Xã Lam Sơn

978503826

373

451130

Điểm BĐVHX Xuân Bái

Thôn 4, Xã Xuân Bái

Huyện Thọ Xuân

Xã Lam Sơn

916730883

374

451230

Điểm BĐVHX Xuân Thắng

Khu 1, Thị Trấn Sao Vàng

Huyện Thọ Xuân

Xã Sao Vàng

1223354029

375

451250

Điểm BĐVHX Xuân Quang

Thôn Bột Thượng, Xã Xuân Sinh

Huyện Thọ Xuân

Xã Sao Vàng

919495148

376

451210

Điểm BĐVHX Xuân Sơn

Thôn Bột Thượng, Xã Xuân Sơn

Huyện Thọ Xuân

Xã Sao Vàng

80915684345

377

451180

Điểm BĐVHX Xuân Phú

Thôn Đồng Luồng, Xã Xuân Phú

Huyện Thọ Xuân

Xã Sao Vàng

914415575

378

449710

Bưu cục KT cấp 2 Thọ Xuân

Khu 8, Thị Trấn Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

2373833246

379

449740

BC văn phòng BĐH Thọ Xuân

Khu 8, Thị Trấn Thọ Xuân

Huyện Thọ Xuân

Xã Thọ Xuân

(Trống)

380

443100

Bưu cục cấp 2 GD Hậu Lộc

Khu 1, Thị Trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hậu Lộc

2373831058

381

443109

Bưu cục cấp 3 KHL Hậu Lộc

Sô´296, Khu 1, Thị Trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hậu Lộc

(Trống)

382

443130

Bưu cục cấp 3 Minh Lộc

Thôn Minh Thanh, Xã Minh Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Vạn Lộc

2373832101

383

443180

Bưu cục cấp 3 Hoa Lộc

Thôn 7, Xã Hoa Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hoa Lộc

2373745051

384

443400

Bưu cục cấp 3 Đại Lộc

Thôn Phú Lý, Xã Đại Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Triệu Lộc

2373633313

385

443280

Điểm BĐVHX Lộc Tân

Khu 1, Thị Trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hậu Lộc

987693362

386

443170

Điểm BĐVHX Thịnhlộc

Khu 1, Thị Trấn Hậu Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hậu Lộc

915124121

387

443110

Điểm BĐVHX Phú Lộc

Thôn Thôn Giữa, Xã Phú Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hoa Lộc

984003194

388

443150

Điểm BĐVHX Ngư Lộc

Thôn Thắng Lộc, Xã Ngư Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Vạn Lộc

971478186

389

443200

Điểm BĐVHX Hưng Lộc

Thôn Yên Hòa, Xã Hưng Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Vạn Lộc

1697900610

390

443220

Điểm BĐVHX Đa Lộc

Thôn Đồng Thành, Xã Đa Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Vạn Lộc

1297813834

391

443240

Điểm BĐVHX Liên Lộc

Thôn Miểu Nhị, Xã Liên Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hoa Lộc

1663251361

392

443260

Điểm BĐVHX Quang Lộc

Thôn Yên Ổn, Xã Quang Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Hoa Lộc

1695342123

393

443300

Điểm BĐVHX Tuy Lộc

Thôn Cách 7, Xã Tuy Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Đông Thành

917821237

394

443320

Điểm BĐVHX Phong Lộc

Thôn Phù Lạc, Xã Phong Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Đông Thành

912559787

395

443350

Điểm BĐVHX Lộc Sơn

Thôn Khánh Vượng 1, Xã Lộc Sơn

Huyện Hậu Lộc

Xã Hậu Lộc

942838266

396

443330

Điểm BĐVHX Cầu Lộc

Thôn Cầu Hòa, Xã Cầu Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Đông Thành

983081926

397

443370

Điểm BĐVHX Thành Lộc

Thôn 1, Xã Thành Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Đông Thành

1223336133

398

443390

Điểm BĐVHX Đồng Lộc

Thôn Nhân Phú, Xã Đồng Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Đông Thành

1262077462

399

443406

Điểm BĐVHX Đại Lộc

Thôn Y Ngô, Xã Đại Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Triệu Lộc

913025186

400

443410

Điểm BĐVHX Tiến Lộc

Thôn Bùi, Xã Tiến Lộc

Huyện Hậu Lộc

Xã Triệu Lộc

985096168

Địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa 1​​​​​​

Địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa 2

Địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa 3

Địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa 4

Địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa 5

Địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa 6

Địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa 7

2. Hướng dẫn tra cứu địa chỉ bưu điện tỉnh Thanh Hóa

Để tìm kiếm bưu cục bưu điện Thanh Hóa nhanh và chuẩn xác, các shop hãy thực hiện như sau:

  • Bước 1: Truy cập vào trang web tra cứu chính thức của Bưu điện Việt Nam tại địa chỉ https://vietnampost.vn/vi/ca-nhan/gui-tai-lieu-hang-hoa/gui-trong-nuoc/tim-kiem-buu-cuc 
  • Bước 2: Tại ô tìm kiếm "Tỉnh/Thành phố", bạn chọn "Thanh Hóa".
  • Bước 3: Tiếp tục chọn "Quận/Huyện" tương ứng với khu vực bạn cần tìm.
  • Bước 4: Nhấn vào nút "Tìm kiếm" và hệ thống sẽ hiển thị danh sách đầy đủ các bưu cục kèm theo địa chỉ chi tiết, số điện thoại liên hệ và giờ làm việc.
Xem thêm:

3. Cách gửi hàng tại bưu điện Thanh Hóa nhanh chóng

Bạn có thể nhanh chóng gửi hàng ở bưu điện tỉnh Thanh Hóa thông qua 5 bước sau đây:

Bước 1: Đóng gói và mang hàng hóa đến bưu cục gần nhất

Shop cần đóng gói sản phẩm chắc chắn, phù hợp với đặc tính của hàng hóa để đảm bảo an toàn tối đa trong suốt quá trình vận chuyển. Sau đó, hãy mang kiện hàng đã đóng gói đến bưu cục gần địa chỉ của bạn nhất.

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin gửi hàng

Tại bưu cục, nhân viên sẽ cung cấp cho bạn một phiếu gửi hàng để điền thông tin người gửi, người nhận. Hãy cung cấp thông tin chính xác để hàng hóa được giao nhanh chóng, đúng địa chỉ.

Bước 3: Thanh toán phí giao hàng

Nhân viên bưu điện sẽ cân đo kiện hàng của bạn và tính toán cước phí vận chuyển dựa trên trọng lượng, kích thước và địa chỉ người nhận. Shop chỉ cần thanh toán khoản phí này là có thể hoàn tất thủ tục gửi hàng.

Bạn có thể thanh toán cước phí bưu điện bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Bước 4: Theo dõi đơn hàng và xử lý các vấn đề phát sinh

Sau khi hoàn tất, bạn sẽ nhận được một mã vận đơn để có thể chủ động theo dõi hành trình của đơn hàng trên website của Vietnam Post, xử lý nhanh các vấn đề đơn hàng phát sinh nếu có. 

Bước 5: Nhận tiền thu hộ nếu có

Đối với các đơn hàng sử dụng dịch vụ thu hộ (COD), bưu điện sẽ thu tiền từ người nhận và hoàn lại cho shop sau khi giao hàng thành công. Shop có thể lựa chọn nhận tiền mặt trực tiếp tại bưu cục hoặc yêu cầu chuyển khoản về tài khoản ngân hàng đã đăng ký.

4. Giao Hàng Nhanh - Đơn vị vận chuyển uy tín, giao nhanh giá tốt

Giao Hàng Nhanh (GHN) là công ty vận chuyển được khá nhiều shop bán hàng online chọn hợp tác bên cạnh bưu điện để tăng tốc độ vận chuyển, nâng cao lợi thế cạnh tranh trên thị trường. GHN VN mang đến giải pháp vận chuyển hiệu quả với các điểm nổi bật như: 

  • Có nhiều bưu cục tại Thanh Hóa: GHN có hệ thống bưu cục ở Thanh Hóa giúp các shop dễ dàng tìm thấy điểm gửi hàng gần nhất mà không cần di chuyển xa. Bạn có thể xem chi tiết danh sách bưu cục GHN tại Thanh Hóa để lựa chọn địa điểm thuận tiện nhất cho mình.
  • Giao hàng nhanh chóng: GHN Express giao hàng siêu nhanh chỉ trong 24 giờ (nội thành) và 1 - 2 ngày (HN-SG). 
  • Giá cước tiết kiệm: Bảng giá Giao Hàng Nhanh chỉ từ 15.500 đồng/đơn và sẽ có mức giá ưu đãi hơn nếu có trên 400 đơn/tháng. 
  • Có các tính năng hiện đại: GHN cung cấp nhiều tính năng như Giao thất bại - Thu tiền, Cảnh báo bom hàng, Giao 1 phần - Trả 1 phần giúp giảm tình trạng bùng hàng và tối ưu lợi nhuận. 
  • Hỗ trợ lưu kho và quản lý hàng hóa hiệu quả: Ngoài dịch vụ vận chuyển, GHN còn cung cấp các giải pháp kho bãi và xử lý đơn hàng, giúp shop tối ưu hóa quy trình vận hành. Dịch vụ này đặc biệt hữu ích cho các shop có quy mô lớn hoặc muốn mở rộng kinh doanh mà không cần đầu tư nhiều vào kho bãi.

GHN đảm bảo giao nhanh đúng giờ, hàng đến đúng hẹn và an toàn nguyên vẹn.

> Hãy trải nghiệm ngay những tiện ích vượt trội của GHN để tối ưu hóa hoạt động kinh doanh của bạn. Đăng ký sử dụng dịch vụ ngay tại https://sso.ghn.vn/register
Bài viết đã cung cấp thông tin địa chỉ, giờ làm việc, số điện thoại mới nhất của bưu điện Thanh Hóa. Bạn hãy chủ động cập nhật những thay đổi để quá trình giao nhận hàng hóa diễn ra nhanh chóng và thuận lợi hơn.

Bài viết liên quan:

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu điện Thanh Hóa mới là bao nhiêu?
Mã bưu điện (Zip Code/Postal Code) của tỉnh Thanh Hóa là một dãy 5 chữ số, bắt đầu từ 40, 41 và 42. Tùy vào từng quận, huyện, thành phố cụ thể mà các chữ số tiếp theo sẽ khác nhau để định danh chính xác khu vực.
Bưu cục trung tâm của Thanh Hóa ở đâu?
Bưu cục lớn nhất của bưu điện tỉnh Thanh Hóa là Bưu điện Trung tâm Thành phố Thanh Hóa, có địa chỉ tại số 01, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
Bưu điện tỉnh Thanh Hóa có làm việc cuối tuần không?
Hầu hết các bưu cục tại Thanh Hóa đều làm việc vào sáng thứ 7 để phục vụ nhu cầu gửi hàng của người dân và nghỉ vào buổi chiều thứ 7 cũng như cả ngày chủ nhật. Tuy nhiên, thời gian làm việc có thể khác nhau giữa các bưu cục, bạn nên liên hệ trực tiếp hoặc tra cứu online để xác nhận trước khi đến.
Nên làm gì nếu bưu điện Thanh Hóa giao hàng trễ?
Nếu đơn hàng bị giao trễ so với thời gian dự kiến, trước tiên bạn nên sử dụng mã vận đơn để kiểm tra lại tình trạng đơn hàng trên website của Vietnam Post. Trường hợp không có thông tin cập nhật mới hoặc cần hỗ trợ gấp, bạn có thể liên hệ trực tiếp với tổng đài chăm sóc khách hàng để được nhân viên hỗ trợ xử lý.