Sau đợt sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã, nhiều địa chỉ bưu điện tỉnh Hà Giang đã thay đổi. Vì thế, chủ shop cần chủ động cập nhật thông tin mới nhất để tránh sai sót khi gửi hàng. Hãy cùng xem chi tiết danh sách bưu cục mới nhất trong bài viết này nhé!

1. Danh sách địa chỉ bưu điện tỉnh Hà Giang

Hiện tại, Hà Giang có 221 bưu điện đang hoạt động nhằm phục vụ nhu cầu vận chuyển không ngừng nghỉ của người dân và doanh nghiệp. Đáng chú ý, hệ thống bưu cục này đã có sự thay đổi về địa chỉ quản lý sau đợt sáp nhập đơn vị hành chính.
Ngoài ra, chủ shop lưu ý sự khác biệt giữa mã bưu cục trong bảng thông tin bên dưới và mã bưu điện (hay mã bưu chính, mã ZIP/Postal Code) để tránh dùng sai. Cụ thể, trong khi mã bưu cục gồm 6 chữ số định danh riêng cho từng điểm giao dịch do Vietnam Post quản lý, mã bưu chính là chuỗi ký tự theo tiêu chuẩn quốc tế giúp định vị cấp quốc gia, tỉnh, huyện hoặc xã khi thực hiện gửi hàng hóa liên tỉnh và quốc tế.
Mời chủ shop xem chi tiết thông tin địa chỉ bưu cục tại tỉnh Hà Giang đã được cập nhật theo đơn vị hành chính mới dưới đây:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ bưu cục

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại

1

313400

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Vị Xuyên

Tổ 2, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Thị trấn Vị Xuyên

2193825959

2

313406

Bưu cục cấp 3 VP BĐ Huyện Vị Xuyên

Tổ 2, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Thị trấn Vị Xuyên

2193825959

3

313700

Bưu cục cấp 3 Việt Lâm

Thôn Vạt, Xã Việt Lâm, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Việt Lâm

2193828104

4

313741

Điểm BĐVHX Kim Thạch

Thôn Bản Thẩu, Xã Kim Thạch, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Phú Linh

399502874

5

313740

Điểm BĐVHX Kim Linh

Thôn Bản Lầu, Xã Kim Linh, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Phú Linh

822215422

6

313701

Điểm BĐVHX Việt Lâm

Thôn Trang, Xã Việt Lâm, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Việt Lâm

855787277

7

313470

Điểm BĐVHX Đạo Đức

Thôn Làng Cúng, Xã Đạo Đức, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Thị trấn Vị Xuyên

2193829009

8

313670

Điểm BĐVHX Quảng Ngần

Thôn Nậm Thín, Xã Quảng Ngần, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Việt Lâm

326480289

9

313608

Điểm BĐVHX Phương Tiến

Thôn Sửu, Xã Phương Tiến, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Thanh Thủy

2193826265

10

313580

Điểm BĐVHX Cao Bồ

Thôn Thác Tăng, Xã Cao Bồ, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Cao Bồ

379109672

11

313610

Điểm BĐVHX Thanh Thủy

Thôn Giang Nam, Xã Thanh Thủy, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Thanh Thủy

964694936

12

313643

Điểm BĐVHX Xín Chải

Thôn Tả Ván, Xã Xín Chải, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Xín Chải

942941160

13

313634

Điểm BĐVHX xã Thanh Đức

Thôn Nặm Lam, Xã Thanh Đức, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Xín Chải

916439330

14

313657

Điểm BĐVHX xã Lao Chải

Thôn Bản Phùng, Xã Lao Chải, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Xín Chải

853350572

15

313680

Điểm BĐVHX Thượng Sơn

Thôn Vàng Luông, Xã Thượng Sơn, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Thượng Sơn

973012146

16

313440

Điểm BĐVHX Linh Hồ

Thôn Tát Hạ, Xã Linh Hồ, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Ngọc Linh

943260622

17

313410

Điểm BĐVHX Ngọc Linh

Thôn Khuổi Vài, Xã Ngọc Linh, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Ngọc Linh

944995478

18

313430

Điểm BĐVHX Ngọc Minh

Thôn Bản Xám, Xã Ngọc Minh, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Bạch Ngọc

948973869

19

313710

Điểm BĐVHX Trung Thành

Thôn Chung, Xã Trung Thành, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Ngọc Linh

397174038

20

313730

Điểm BĐVHX Bạch Ngọc

Thôn Phai, Xã Bạch Ngọc, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Bạch Ngọc

848339339

21

313525

Điểm BĐVHX Phong Quang

Thôn Lùng Càng, Xã Phong Quang, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Phường Trần Phú

889114389

22

313530

Điểm BĐVHX Tùng Bá

Thôn Hồng Tiến, Xã Tùng Bá, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Tùng Bá

852288079

23

313540

Điểm BĐVHX Thuận Hòa

Thôn Mịch A, Xã Thuận Hòa, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Thuận Hòa

967337905

24

313560

Điểm BĐVHX Minh Tân

Thôn Bắc Xum, Xã Minh Tân, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Minh Tân

845400888

25

313742

Điểm BĐVHX Phú Linh

Thôn Nà Ác, Xã Phú Linh, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Xã Phú Linh

369923614

26

313460

Bưu cục khai thác cấp 2 Vị Xuyên

Tổ 2, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên

Huyện Vị Xuyên

Thị trấn Vị Xuyên

2193825959

27

311200

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Bắc Mê

Khu phố Trung Tâm, Thị trấn Yên Phú, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Thị trấn Yên Phú

2193841191

28

311201

Điểm BĐVHX Yên Phú

Thôn Pác Nừa, Thị trấn Yên Phú, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Thị trấn Yên Phú

813216070

29

311220

Điểm BĐVHX Yên Phong

Thôn Bản Tần, Xã Yên Phong, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Thị trấn Yên Phú

852585616

30

311250

Điểm BĐVHX Giáp Trung

Thôn Khâu Nhỏ, Xã Giáp Trung, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Giáp Trung

842098478

31

311260

Điểm BĐVHX Minh Sơn

Thôn Ngọc Trì, Xã Minh Sơn, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Minh Sơn

978320718

32

311290

Điểm BĐVHX Lạc Nông

Thôn Bản Noang, Xã Lạc Nông, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Thị trấn Yên Phú

854110055

33

311310

Điểm BĐVHX Minh Ngọc

Thôn Nà Sài, Xã Minh Ngọc, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Minh Ngọc

949246095

34

311320

Điểm BĐVHX Yên Định

Thôn Bản Loan, Xã Yên Định, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Ngọc Đường

917005173

35

311340

Điểm BĐVHX Phú Nam

Thôn Tần Khâu, Xã Phú Nam, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Đường Âm

947092685

36

311375

Điểm BĐVHX Thượng Tân

Thôn Tả Luông, Xã Thượng Tân, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Minh Ngọc

336837151

37

311364

Điểm BĐVHX Yên Cường

Thôn Bản Trung, Xã Yên Cường, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Yên Cường

942991008

38

311380

Điểm BĐVHX Đường Âm

Thôn Độc Lập, Xã Đường Âm, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Đường Âm

342665801

39

311424

Điểm BĐVHX Phiêng Luông

Thôn Phiêng Đáy, Xã Phiêng Luông, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Yên Cường

946137521

40

311408

Điểm BĐVHX Đường Hồng

Thôn Nà Nưa, Xã Đường Hồng, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Xã Đường Âm

822006895

41

311230

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Bắc Mê

Khu phố Trung Tâm, Thị trấn Yên Phú, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Thị trấn Yên Phú

2193841191

42

311216

Bưu cục văn phòng VP BĐ Huyện Bắc Mê

Khu phố Trung Tâm, Thị trấn Yên Phú, Huyện Bắc Mê

Huyện Bắc Mê

Thị trấn Yên Phú

2193841191

43

313100

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Quản Bạ

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Tam Sơn, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Thị trấn Tam Sơn

2193846939

44

310100

Điểm BĐVHX Cán Tỷ

Thôn Đầu Cầu, Xã Cán Tỷ, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Cán Tỷ

966871878

45

313130

Điểm BĐVHX Thanh Vân

Thôn Mã Hồng, Xã Thanh Vân, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Nghĩa Thuận

977267042

46

313150

Điểm BĐVHX Bát Đại Sơn

Thôn Sán Hồ Trố, Xã Bát Đại Sơn, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Cán Tỷ

333321003

47

313170

Điểm BĐVHX Nghĩa Thuận

Thôn Na Cho Cai, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Nghĩa Thuận

972407110

48

313190

Điểm BĐVHX Cao Mã Pờ

Thôn Thèn Ván 1, Xã Cao Mã Pờ, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Tùng Vài

829366692

49

313210

Điểm BĐVHX Tùng Vài

Thôn Suối Vui, Xã Tùng Vài, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Tùng Vài

989703582

50

313230

Điểm BĐVHX Quyết Tiến

Thôn Lùng Thàng, Xã Quyết Tiến, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Thị trấn Tam Sơn

96469978

51

313260

Điểm BĐVHX Quản Bạ

Thôn Nà Vìn, Xã Quản Bạ, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Thị trấn Tam Sơn

368299927

52

313280

Điểm BĐVHX Lùng Tám

Thôn Hợp Tiến, Xã Lùng Tám, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Lùng Tám

988586042

53

313290

Điểm BĐVHX Tả Ván

Thôn Lò Suối Tủng, Xã Tả Ván, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Tùng Vài

986718360

54

313310

Điểm BĐVHX Đông Hà

Thôn Thống Nhất, Xã Đông Hà, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Lùng Tám

815911099

55

313320

Điểm BĐVHX Thái An

Thôn Séo Lúng 2, Xã Thái An, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Xã Lùng Tám

366604118

56

313120

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Quản Bạ

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Tam Sơn, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Thị trấn Tam Sơn

2193846124

57

313109

Bưu cục văn phòng VP BĐ Huyện Quản Bạ

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Tam Sơn, Huyện Quản Bạ

Huyện Quản Bạ

Thị trấn Tam Sơn

2193846939

58

313900

Bưu cục cấp 2 Hoàng Su Phì

Khu 1, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Thị trấn Vinh Quang

2193831000

59

314272

Điểm BĐVHX Tân Tiến

Thôn Bản Chẽ 1, Xã Tân Tiến, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Tân Tiến

919155386

60

313928

Điểm BĐVHX Túng Sán

Thôn Hợp Nhất, Xã Túng Sán, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Tân Tiến

941578874

61

313938

Điểm BĐVHX Đản Ván

Thôn Lùng Nàng, Xã Đản Ván, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Thị trấn Vinh Quang

395214736

62

313962

Điểm BĐVHX Pố Lồ

Thôn Pố Lồ, Xã Pổ Lỗ, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Pố Lồ

382802174

63

313974

Điểm BĐVHX Thèn Chu Phìn

Thôn Nậm Đế, Xã Thèn Chu Phìn, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Pố Lồ

364069128

64

313980

Điểm BĐVHX Chiến Phố

Thôn Chiến Phố Hạ, Xã Chiến Phố, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Bản Máy

357157856

65

313994

Điểm BĐVHX Thàng Tín

Thôn Tả Chải, Xã Thàng Tín, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Pố Lồ

352093054

66

314024

Điểm BĐVHX Bản Máy

Thôn Bản Máy, Xã Bản Máy, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Bản Máy

915907885

67

314008

Điểm BĐVHX Bản Phùng

Thôn Tu Meo, Xã Bản Phùng, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Bản Máy

837379828

68

314035

Điểm BĐVHX Tụ Nhân

Thôn Bản Cậy, Xã Tụ Nhân, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Thị trấn Vinh Quang

988683312

69

314047

Điểm BĐVHX Nàng Đôn

Thôn Cốc Be, Xã Nàng Đôn, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Pờ Ly Ngài

837042339

70

314056

Điểm BĐVHX Pờ Ly Ngài

Thôn Chàng Cháy, Xã Pờ Li Ngài, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Pờ Ly Ngài

965962517

71

314069

Điểm BĐVHX Sán Sả Hồ

Thôn Hạ B, Xã Sản Sà Hồ, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Pờ Ly Ngài

816638958

72

314090

Điểm BĐVHX Bản Luốc

Thôn Bản Lốc, Xã Bản Luốc, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Pờ Ly Ngài

979716299

73

314108

Điểm BĐVHX Ngàm Đăng Vài

Thôn Cáo Sán, Xã Ngàm Đăng Vài, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Thị trấn Vinh Quang

375200999

74

314125

Điểm BĐVHX Bản Nhùng

Thôn Na Nhung, Xã Bản Nhùng, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Tân Tiến

338279835

75

314135

Điểm BĐVHX Tả Sư Choóng

Thôn Hóa Chéo, Xã Tả Sử Choóng, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Nậm Dịch

974542906

76

314140

Điểm BĐVHX Nậm Dịch

Khu Trung Tâm Xã, Xã Nậm Dịch, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Nậm Dịch

979342502

77

314170

Điểm BĐVHX Hồ Thầu

Thôn Quang Vinh, Xã Hồ Thầu, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Nam Sơn

852560929

78

314198

Điểm BĐVHX Nam Sơn

Thôn Seo Phìn, Xã Nam Sơn, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Nam Sơn

948189541

79

314210

Điểm BĐVHX Thông Nguyên

Khu Chợ, Xã Thông Nguyên, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Thông Nguyên

947906842

80

314230

Điểm BĐVHX Nậm Ty

Thôn Nậm Ty, Xã Nậm Ty, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Nậm Dịch

838764888

81

314259

Điểm BĐVHX Nậm Khòa

Thôn Hùng An, Xã Nậm Khoà, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Xã Nam Sơn

912810603

82

313940

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Hoàng Su Phì

Khu, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Thị trấn Vinh Quang

2193831878

83

313907

Tu cục văn phòng VP BĐ Huyện Hoàng Su

Thôn Phố Lúng, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Hoàng Su Phì

Thị trấn Vinh Quang

2193831000

84

314400

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Xín Mần

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Cốc Pài, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Thị trấn Cốc Pài

2193836266

85

314561

Điểm BĐVHX Thèn Phàng

Thôn Tát Lượt, Xã Thèn Phàng, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Xín Mần

913759648

86

314540

Điểm BĐVHX Xã Xín Mần

Thôn Xín Mần, Xã Xín Mần, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Xín Mần

912188776

87

314510

Điểm BĐVHX Bản Díu

Thôn Díu Thượng, Xã Bản Díu, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Xín Mần

388971101

88

314538

Điểm BĐVHX Nàn Xỉn

Thôn Chúng Trải, Xã Nàn Xin, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Xín Mần

346696521

89

314580

Điểm BĐVHX Chí Cà

Thôn Chí Cà Thượng, Xã Chí Cà, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Xín Mần

394051582

90

314596

Điểm BĐVHX xã Pà Vầy Sủ

Thôn Thèn Ván, Xã Pà Vầy Sủ, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Thị trấn Cốc Pài

862809106

91

314600

Điểm BĐVHX Nàn Ma

Thôn Lùng Sán, Xã Nàn Mạ, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Thị trấn Cốc Pài

834641333

92

314431

Điểm BĐVHX Tả Nhìu

Thôn Lủng Mở, Xã Tả Nhìu, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Nấm Dẩn

854401333

93

314449

Điểm BĐVHX Cốc Rế

Thôn Lùng Vài, Xã Cốc Rế, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Trung Thịnh

368529552

94

314480

Điểm BĐVHX Trung Thịnh 1

Thôn Ngán Chiên, Xã Trung Thịnh, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Trung Thịnh

352091639

95

314468

Điểm BĐVHX Thu Tà

Thôn Pạc Thay, Xã Thu Tà, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Trung Thịnh

856401333

96

314610

Điểm BĐVHX Bản Ngò

Thôn Táo Thượng, Xã Bản Ngò, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Thị trấn Cốc Pài

888194981

97

314643

Điểm BĐVHX xã Chế Là

Thôn Cốc Cộ, Xã Chế Là, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Nấm Dẩn

839441333

98

314663

Điểm BĐVHX xã Nấm Dần

Thôn Tân Sơn, Xã Nấm Dần, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Nấm Dẩn

372114575

99

314670

Điểm BĐVHX Quảng Nguyên

Thôn Quảng Hạ, Xã Quảng Nguyên, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Quảng Nguyên

835481333

100

314680

Điểm BĐVHX Nà Chì

Tổ Dân Phố Nà Chì, Xã Nà Chì, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Nà Chì

834491333

101

314706

Điểm BĐVHX Khuôn Lùng

Thôn Nà Ràng, Xã Khuôn Lùng, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Xã Nà Chì

835471333

102

314410

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Xín Mần

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Cốc Pài, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Thị trấn Cốc Pài

2193836266

103

314409

Bưu cục văn phòng VP BĐ Huyện Xín Mần

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Cốc Pài, Huyện Xín Mần

Huyện Xín Mần

Thị trấn Cốc Pài

2193836266

104

314800

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Bắc Quang

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Việt Quang, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Việt Quang

2193821123

105

314960

Bưu cục cấp 3 Tân Quang

Thôn Xuân Hòa, Xã Tân Quang, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Tân Quang

2193827147

106

315010

Bưu cục cấp 3 Hùng An

Thôn Tân An, Xã Hùng An, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Hùng An

2193892802

107

315050

Bưu cục cấp 3 Vĩnh Tuy

Thôn Phố Mới, Thị Trấn Vĩnh Tuy, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Vĩnh Tuy

2193824266

108

315090

Bưu cục cấp 3 Đồng Yên

Thôn Ke Nhan, Xã Đồng Yên, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Đồng Yên

2193890036

109

314810

Điểm BĐVHX Quang Minh

Thôn Minh Tâm, Xã Quang Minh, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Việt Quang

912377809

110

314830

Điểm BĐVHX Vô Điểm

Thôn Thia, Xã Vô Điểm, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Kim Ngọc

815955198

111

314850

Điểm BĐVHX Liên Hiệp

Thôn Trung Tâm, Xã Liên Hiệp, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Liên Hiệp

344270711

112

315030

Điểm BĐVHX Đức Xuân

Thôn Xuân Thành, Xã Đức Xuân, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Liên Hiệp

812111036

113

314870

Điểm BĐVHX Kim Ngọc

Thôn Minh Khai, Xã Kim Ngọc, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Kim Ngọc

974207503

114

314880

Điểm BĐVHX Bằng Hành

Thôn Trung Tâm, Xã Bằng Hành, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Kim Ngọc

973079457

115

314890

Điểm BĐVHX Hữu Sản

Thôn Quyết Tiến, Xã Hữu Sản, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Liên Hiệp

912489880

116

314910

Điểm BĐVHX Thượng Bình

Thôn Nặm Pau, Xã Thượng Bình, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Đồng Tiến

973079457

117

314920

Điểm BĐVHX Đồng Tiến

Thôn Đông Thành, Xã Đồng Tiến, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Đồng Tiến

812554683

118

314930

Điểm BĐVHX Đồng Tâm

Thôn Bản Buốt, Xã Đồng Tâm, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Đồng Tiến

916036984

119

314955

Điểm BĐVHX Việt Vinh

Thôn Bảo Thắng, Xã Việt Vinh, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Việt Quang

345956576

120

314970

Điểm BĐVHX Tân Thành

Thôn Tân Thắng, Xã Tân Thành, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Tân Quang

354778363

121

314990

Điểm BĐVHX Tân Lập

Thôn Chu Thượng, Xã Tân Lập, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Tân Quang

886344981

122

315000

Điểm BĐVHX Việt Hồng

Thôn Hồng Quân, Xã Việt Hồng, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Hùng An

984133436

123

315040

Điểm BĐVHX Tiên Kiều

Thôn Kim, Xã Tiên Kiều, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Hùng An

989164125

124

315060

Điểm BĐVHX Vĩnh Hảo

Thôn Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Vĩnh Tuy

373484089

125

315080

Điểm BĐVHX Vĩnh Phúc

Thôn Vĩnh Tâm, Xã Vĩnh Phúc, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Xã Đồng Yên

394899655

126

315857

Điểm BĐVHX Đông Thành

Thôn Đông Thành, Xã Đông Thành, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Vĩnh Tuy

382601147

127

314840

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Bắc Quang

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Việt Quang, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Việt Quang

2193822700

128

315108

Lưu cục văn phòng VP BĐ Huyện Bắc Quang

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Việt Quang, Huyện Bắc Quang

Huyện Bắc Quang

Thị trấn Việt Quang

2193821123

129

311500

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Yên Minh

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Yên Minh, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Thị trấn Yên Minh

2193852172

130

311518

Bưu cục cấp 3 VP BĐ Huyện Yên Minh

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Yên Minh, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Thị trấn Yên Minh

2193852006

131

311720

Điểm BĐVHX Đông Minh

Thôn Bản Lò, Xã Đồng Minh, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Thị trấn Yên Minh

944622383

132

311750

Điểm BĐVHX VHX Mậu Duệ

Khu Phố Chợ, Xã Mậu Duệ, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Mậu Duệ

395519610

133

311794

Điểm BĐVHX Mậu Long

Thôn Hạt Đạt, Xã Mậu Long, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Mậu Duệ

916176462

134

311543

Điểm BĐVHX Hữu Vinh

Thôn Nà Tậu, Xã Hữu Vinh, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Thị trấn Yên Minh

387967527

135

311550

Điểm BĐVHX Súng Thài

Thôn Hồng Ngài C, Xã Sủng Thài, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Sủng Cháng

375736799

136

311589

Điểm BĐVHX Sủng Cháng

Thôn Cháng Lô, Xã Sủng Tráng, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Sủng Cháng

385688446

137

311608

Điểm BĐVHX Thẳng Mố

Thôn Khán Trồ, Xã Thắng Mố, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Sủng Cháng

974510253

138

311633

Điểm BĐVHX Phú Lũng

Thôn Xóm B3, Xã Phú Lũng, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Bạch Đích

398482985

139

311670

Điểm BĐVHX Na Khê

Thôn Lúng Búng, Xã Na Khê, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Bạch Đích

989109106

140

311690

Điểm BĐVHX Bạch Đích

Đội 16 Cháng Lệ, Xã Bạch Đích, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Bạch Đích

985894118

141

311640

Điểm BĐVHX Lao Và Chải

Thôn Sủng Là, Xã Lao Và Chải, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Thị trấn Yên Minh

967693211

142

311812

Điểm BĐVHX Ngam La

Thôn Năm Nong, Xã Ngam La, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Mậu Duệ

843503767

143

311860

Điểm BĐVHX Ngọc Long

Thôn Bản Rằn, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Ngọc Long

977114702

144

311820

Điểm BĐVHX Lũng Hồ

Thôn Lũng Hồ 3, Xã Lũng Hồ, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Lũng Hồ

893861334

145

311910

Điểm BĐVHX Đường Thượng

Thôn Sảng Pả I, Xã Đường Thượng, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Lũng Hồ

858442379

146

311920

Điểm BĐVHX Du Già

Thôn Cốc Pảng, Xã Du Già, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Du Già

979592045

147

311950

Điểm BĐVHX Du Tiến

Thôn Bản Lý, Xã Du Tiến, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Xã Du Già

399292220

148

311520

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Yên Minh

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Yên Minh, Huyện Yên Minh

Huyện Yên Minh

Thị trấn Yên Minh

2193852006

149

312600

Bưu cục cấp 2 Đồng Văn

Khu Trung Tâm Xã, Thị Trấn Đồng Văn, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Thị trấn Đồng Văn

2193856162

150

312810

Bưu cục cấp 3 Phó Bảng

Khu phố 1, Thị Trấn Phó Bảng, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Phố Cáo

2193859502

151

312640

Điểm BĐVHX Lũng Cú

Thôn Thèn Pả, Xã Lũng Cú, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Lũng Cú

975035370

152

312660

Điểm BĐVHX Ma Lé

Thôn Má Lé, Xã Má Lé, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Lũng Cú

336126776

153

312720

Điểm BĐVHX xã Thài Phìn Tùng

Thôn Ha Ba Đa, Xã Thài Phìn Tủng, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Thị trấn Đồng Văn

358595234

154

312695

Điểm BĐVHX Lùng Táo

Thôn Mo Só Tủng, Xã Lũng Táo, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Lũng Cú

984212541

155

312770

Điểm BĐVHX Xà Phìn

Thôn Xà Phìn A, Xã Xà Phìn, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Sà Phìn

385347705

156

312790

Điểm BĐVHX Sủng Là

Thôn Đoàn Kết, Xã Sủng Là, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Sà Phìn

988798262

157

312820

Điểm BĐVHX Phố Là

Thôn Phố Là A, Xã Phố Là, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Phố Cáo

842381687

158

312830

Điểm BĐVHX Phố Cáo

Thôn Cháng Phúng A, Xã Phố Cáo, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Phố Cáo

913213297

159

312739

Điểm BĐVHX xã Tả Phìn

Thôn Tả Phìn A, Xã Tả Phìn, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Thị trấn Đồng Văn

346941992

160

312764

Điểm BĐVHX xã Tả Lủng

Thôn Há Súng, Xã Tả Lủng, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Thị trấn Đồng Văn

364879395

161

312869

Điểm BĐVHX Sính Lủng

Thôn Sính Lủng, Xã Sính Lủng, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Sà Phìn

394244383

162

312896

Điểm BĐVHX Sảng Túng

Thôn Sình Thầu A, Xã Sảng Túng, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Sà Phìn

379441921

163

312906

Điểm BĐVHX xã Lũng Thầu

Thôn Tủng A, Xã Lũng Thầu, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Phố Cáo

835491123

164

312910

Điểm BĐVHX Hồ Quáng Phìn

Thôn Hố Quáng Phìn, Xã Hồ Quáng Phìn, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Lũng Phìn

366355310

165

312943

Điểm BĐVHX Vần Chải

Thôn Vần Chải A, Xã Vần Chải, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Thị trấn Yên Minh

386473684

166

312950

Điểm BĐVHX Lũng Phìn

Thôn Tráng Trà Phìn, Xã Lũng Phìn, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Lũng Phìn

913272985

167

312982

Điểm BĐVHX Sủng Trái

Thôn Sủng Trái, Xã Sủng Trái, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Xã Lũng Phìn

946446297

168

312630

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Đồng Văn

Khu Trung Tâm Xã, Thị Trấn Đồng Văn, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Thị trấn Đồng Văn

2193856130

169

312626

Bưu cục văn phòng VP BĐ Huyện Đồng Văn

Khu Trung Tâm Xã, Thị Trấn Đồng Văn, Huyện Đồng Văn

Huyện Đồng Văn

Thị trấn Đồng Văn

2193856130

170

312404

Điểm BĐVHX Nậm Ban

Thôn Bản Ruộc, Xã Nậm Ban, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Tát Ngà

967517470

171

312100

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Mèo Vạc

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

2193871578

172

312390

Điểm BĐVHX Cán Chu Phìn

Thôn Cho Bo, Xã Cán Chu Phìn, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Lũng Pù

972036556

173

312130

Điểm BĐVHX Sơn Vĩ

Thôn Lũng Làn, Xã Sơn Vĩ, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Xín Cái

985992038

174

312160

Điểm BĐVHX Giàng Chu Phìn

Thôn Cà Ha, Xã Giàng Chu Phìn, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

965626751

175

312199

Điểm BĐVHX Xín Cái

Thôn Làng Vân Chí, Xã Xín Cái, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Xín Cái

888802862

176

312235

Điểm BĐVHX Thượng Phùng

Thôn Hầu Lũng Sáo, Xã Thượng Phùng, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Xín Cái

987659591

177

312256

Điểm BĐVHX Pả Vi

Thôn Pả Vi Thượng, Xã Pả Vi, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

888328118

178

312260

Điểm BĐVHX Pải Lủng

Thôn Pải Lủng, Xã Pải Lủng, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Thị trấn Đồng Văn

392253171

179

312310

Điểm BĐVHX Sủng Trà

Thôn Há Chế, Xã Sủng Trà, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Sủng Trà

979560418

180

312335

Điểm BĐVHX Sủng Máng

Thôn Sủng Nhí B, Xã Sủng Máng, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Sủng Trà

372722768

181

312307

Điểm BĐVHX Tả Lủng

Thôn Tả Lủng A, Xã Tả Lủng, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

394051500

182

312340

Điểm BĐVHX Lũng Chinh

Thôn Súng Lù, Xã Lũng Chinh, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Sủng Trà

345235904

183

312502

Điểm BĐVHX Lũng Pù

Thôn Sàng Chải A, Xã Lũng Pù, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Lũng Pù

974320183

184

312387

Điểm BĐVHX Tát Ngà

Thôn Nà Trào, Xã Tát Ngà, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Tát Ngà

398837225

185

312424

Điểm BĐVHX Khâu Vai

Thôn Khâu Vai, Xã Khâu Vai, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Lũng Pù

333198228

186

312477

Điểm BĐVHX Niêm Sơn

Thôn Niên Đồng, Xã Niêm Sơn, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Niêm Sơn

827785540

187

312103

Điểm BĐVHX Niêm Tòng

Thôn Cốc Pại, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Xã Niêm Sơn

344116874

188

312150

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Mèo Vạc

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

2193871125

189

312102

Bưu cục văn phòng VP BĐ Huyện Mèo Vạc

Khu phố Trung Tâm, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc

Huyện Mèo Vạc

Thị trấn Mèo Vạc

2193871125

190

310000

Bưu cục cấp 1 Giao dịch Hà Giang

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Nguyễn Trãi

2193866486

191

311090

Bưu cục cấp 3 Quang Trung

Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Trần Phú

2193828838

192

311060

Bưu cục cấp 3 Yên Biên

Số 90, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Trần Phú

2193866888

193

311080

Bưu cục cấp 3 Trần Phú

Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Trần Phú

2193867115

194

311000

Bưu cục cấp 3 Công Viên

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Nguyễn Trãi

2193863915

195

311020

Bưu cục cấp 3 Minh Khai

HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG, Phường Minh Khai, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Trần Phú

2193896686

196

311051

Bưu cục cấp 3 Ngọc Hà

Số 497, Khu phố Xã, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Trần Phú

2193810681

197

311050

Điểm BĐVHX Ngọc Đường

Thôn Đoàn Kết, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Xã Ngọc Đường

2193810650

198

311139

Điểm BĐVHX VHX Phương Thiện

Thôn Châng, Xã Phương Thiện, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Nguyễn Trãi

842123987

199

311138

Điểm BĐVHX Phương Độ

Thôn Hạ Thành, Xã Phương Độ, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Nguyễn Trãi

2193867417

200

311008

Kiốt bưu điện Chợ Trung Tâm

Tổ 9, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Trần Phú

2193890868

201

310200

Bưu cục khai thác cấp 1 KTC1 Hà Giang

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Nguyễn Trãi

2193867471

202

310900

Bưu cục Hệ 1 Hệ 1 Hà Giang

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Nguyễn Trãi

2193867471

203

311040

Bưu cục văn phòng BC VP BĐT Hà Giang

Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Trần Phú

2193867550

204

311009

Bưu cục văn phòng VP BĐ Thành Phố

Đường Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang

Thành phố Hà Giang

Phường Nguyễn Trãi

6866486

205

315200

Bưu cục cấp 2 Giao dịch Quang Bình

Thôn Phố Mới, Thị trấn Yên Bình, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Thị trấn Yên Bình

2193820720

206

315409

Điểm BĐVHX Xuân Minh

Thôn Minh Sơn, Xã Xuân Minh, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Thông Nguyên

848209333

207

315380

Điểm BĐVHX Tân Nam

Thôn Nà Đát, Xã Tân Nam, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Thị trấn Yên Bình

913824524

208

315440

Điểm BĐVHX Tân Trịnh

Thôn Tả Ngảo, Xã Tân Trịnh, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Tân Bắc

949036441

209

315310

Điểm BĐVHX Yên Thành

Thôn Yên Lập, Xã Yên Thành, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Yên Thành

972034397

210

315304

Điểm BĐVHX Bản Rịa

Thôn Bản Rịa, Xã Bản Rịa, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Yên Thành

912444235

211

315260

Điểm BĐVHX Bằng Lang

Thôn Trung, Xã Bằng Lang, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Bằng Lang

912575667

212

315340

Điểm BĐVHX Yên Hà

Thôn Xuân Hà, Xã Yên Hà, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Bằng Lang

944422265

213

315330

Điểm BĐVHX Hương Sơn

Thôn Sơn Thành, Xã Hương Sơn, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Tiên Yên

352858441

214

315280

Điểm BĐVHX Xuân Giang

Thôn Trang, Xã Xuân Giang, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Xuân Giang

835411995

215

315230

Điểm BĐVHX Nà Khương

Thôn Khảm Nhờ, Xã Nà Khương, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Xuân Giang

813779055

216

315201

Điểm BĐVHX Tiên Yên

Thôn Yên Chung, Xã Tiên Yên, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Tiên Yên

912941249

217

315420

Điểm BĐVHX Vĩ Thượng

Thôn Trung, Xã Vĩ Thượng, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Tiên Yên

912393235

218

315224

Điểm BĐVHX Tiên Nguyên

Thôn Tấn Tiến, Xã Tiến Nguyên, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Tiên Nguyên

912610006

219

315257

Điểm BĐVHX Tân Bắc

Thôn Nà Tho, Xã Tân Bắc, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Xã Tân Bắc

868503378

220

315240

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Quang Bình

Thôn Phố Mới, Thị trấn Yên Bình, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Thị trấn Yên Bình

2193820094

221

315371

Lưu cục văn phòng VP BĐ Huyện Quang Bình

Thôn Luống, Thị trấn Yên Bình, Huyện Quang Bình

Huyện Quang Bình

Thị trấn Yên Bình

2193820094

Lưu ý: Thông tin kể trên được tổng hợp đến ngày 08/01/2026 và sẽ tiếp tục được cập nhật trong thời gian tới.

2. Hướng dẫn tra địa chỉ bưu điện tỉnh Hà Giang

Chủ shop có thể tra cứu bưu cục tại Hà Giang thông qua website VNPost hoặc ứng dụng di động My Vietnam Post Plus. Cụ thể:

  • Qua website VNPost: Truy cập vnpost.vn, vào mục Tìm bưu cục > Chọn tên Tỉnh/Thành phố > Chọn tiếp tên Quận/Huyện > Nhấp Tìm kiếm. Lúc này, màn hình tự động hiển thị đầy đủ danh sách bưu điện phù hợp và hướng dẫn đường đi.
  • Qua ứng dụng di động: Tải ứng dụng chính thức của Bưu điện Việt Nam là My Vietnam Post Plus trên CH Play (Android) hoặc App Store (iOS) > Khởi chạy ứng dụng > Chọn Tìm bưu cục > Điền thông tin tên Tỉnh/Thành phố và Quận/Huyện > Nhấp Tìm kiếm để tra cứu bưu cục.
Xem thêm:

Chủ shop thuận tiện tìm địa chỉ bưu cục Hà Giang trên app My Vietnam Post Plus.

3. Các bước gửi hàng qua bưu điện Hà Giang dễ dàng

Quy trình gửi hàng tại bưu điện khá đơn giản, bao gồm các bước đóng gói, điền phiếu gửi hàng, thanh toán phí vận chuyển, giao hàng và hoàn COD.

Bước 1: Đóng gói hàng hóa và đến bưu cục gần nhất gửi hàng

Chủ shop đóng gói sản phẩm cẩn thận, đúng quy cách để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Sau đó, người bán mang kiện hàng đến bưu cục gần nhất để làm thủ tục gửi.

Bước 2: Điền phiếu gửi hàng

Nhân viên bưu cục cung cấp phiếu gửi. Chủ shop cần điền đầy đủ và chính xác thông tin người gửi, người nhận và đặc điểm hàng hóa giúp quá trình giao hàng nhanh chóng, thuận lợi.

Bước 3: Thanh toán phí vận chuyển

Sau khi nhân viên cân kiện hàng, chủ shop thanh toán cước phí vận chuyển dựa trên trọng lượng, kích thước và địa điểm giao hàng. Hoặc người bán đăng ký dịch vụ người gửi trả phí giao hàng.

Bước 4: Nhân viên bưu cục bàn giao hàng hóa

Nhân viên tiếp nhận kiện hàng, dán mã vận đơn. Sau đó, nhân viên cung cấp cho shop một liên phiếu gửi để tiện theo dõi vị trí hàng hóa. Lưu ý, bạn cần giữ lại phiếu này cho đến khi đơn hàng được giao thành công.

Nhân viên bưu cục đảm bảo giao hàng cho người nhận đúng hẹn.

Bước 5: Người gửi nhận lại tiền thu hộ (nếu có)

Nếu sử dụng dịch vụ thu tiền hộ, sau khi người nhận thanh toán, bưu điện hoàn lại tiền cho người bán qua tài khoản ngân hàng. Hoặc chủ shop đến trực tiếp bưu cục gửi hàng để nhận tiền mặt.

4. Shop có thể gửi hàng hóa qua đâu ngoài bưu điện?

Vào những dịp cao điểm như lễ, Tết, lượng đơn hàng tăng “đột biến” có thể khiến bưu cục quá tải, dẫn đến giao hàng chậm trễ. Để đảm bảo hàng hóa đến tay khách đúng hẹn, chủ shop có thể kết hợp sử dụng dịch vụ của một đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp khác.
Giao Hàng Nhanh (GHN) là một lựa chọn đáng cân nhắc với kinh nghiệm gần 15 năm và được hơn 400.000 shop online tin tưởng. GHN mang đến nhiều ưu điểm vượt trội giúp tối ưu hóa việc giao hàng như:

  • Bưu cục phủ sóng khắp cả nước: GHN có mạng lưới hơn 2.000 bưu cục toàn quốc, riêng Hà Giang có 5 điểm gửi hàng (xem chi tiết). Qua đó giúp chủ shop dễ dàng gửi hàng dù ở bất cứ đâu, không giới hạn vị trí địa lý.
  • Bảng giá rõ ràng: Công ty GHN cung cấp bảng giá hợp lý và minh bạch, chỉ từ 15.500 đồng/đơn hoặc 4.000 đồng/kg cho 20kg đầu tiên đối với đơn hàng nặng. Điều này giúp chủ shop kiểm soát chi phí vận chuyển, tránh thâm hụt vốn.
  • Hoàn thành đơn nhanh chóng: Với hệ thống phân loại đơn tự động 100% và đội ngũ shipper chuyên nghiệp, GHN Express cam kết giao hàng nội thành chỉ trong 24h. Còn các đơn hàng liên tỉnh, khách hàng chỉ phải đợi từ 1 - 2 ngày.
  • Đối soát COD linh hoạt tất cả các ngày trong tuần: Công ty Giao Hàng Nhanh hỗ trợ người bán đối soát và chuyển tiền thu hộ linh hoạt tất cả các ngày trong tuần. Nhờ thế, chủ shop xoay vòng vốn nhanh chóng.

Giao Hàng Nhanh cam kết giao xong đơn nhanh chóng để shop xây dựng niềm tin tốt với khách hàng.

>> Hãy đăng ký tài khoản Giao Hàng Nhanh ngay hôm nay để trải nghiệm dịch vụ vận chuyển siêu tốc và tối ưu hóa hiệu quả kinh doanh!
Bài viết đã tổng hợp danh sách địa chỉ bưu điện tỉnh Hà Giang mới nhất cùng hướng dẫn chi tiết về cách tra cứu, gửi hàng. Hy vọng những chia sẻ này giúp chủ shop tại Hà Giang tối ưu hóa quy trình vận chuyển và kinh doanh hiệu quả hơn.

Bài viết liên quan:

Câu hỏi thường gặp

Giờ hoạt động bưu điện tỉnh Hà Giang như thế nào?
Hầu hết bưu cục tại Hà Giang hoạt động tất cả các ngày trong tuần, kể cả thứ Bảy và Chủ Nhật, để phục vụ tối đa mọi nhu cầu của người dân. Khung giờ làm việc phổ biến là từ 7:30 sáng đến 5:30 chiều.
Ngoài giao nhận hàng hóa, bưu điện Hà Giang còn cung cấp dịch vụ nào?
Bên cạnh dịch vụ chuyển phát thư từ và hàng hóa, bưu điện tỉnh Hà Giang còn cung cấp nhiều dịch vụ như gửi tiết kiệm, chuyển tiền, thu hộ - chi hộ, phát hành báo chí,... Chủ shop có thể truy cập trực tiếp website VNPost để biết thông tin chi tiết.