Hệ thống bưu điện Thái Bình hiện có nhiều sự thay đổi về địa chỉ sau khi tiến hành sáp nhập, sắp xếp lại đơn vị hành chính. Nếu bạn là người kinh doanh tại Thái Bình hãy cập nhật ngay các thông tin mới để gửi hàng thuận lợi hơn. Cùng GHN xem ngay danh sách địa chỉ bưu điện của Thái Bình mới nhất trong bài viết dưới đây nhé.

1. Hệ thống bưu điện tỉnh Thái Bình đang hoạt động

Bưu điện Thái Bình sau sáp nhập có tổng cộng 304 bưu cục đang hoạt động trên khắp các phường xã và thành phố. Mỗi bưu cục sẽ được cấp một mã riêng và địa chỉ cụ thể để bạn tra cứu dễ dàng và chính xác hơn.
Lưu ý rằng mã bưu cục của bưu điện sẽ không giống với mã bưu điện (còn gọi là mã Zip/Postal Code). Mã bưu cục là mã định danh riêng cho từng điểm giao dịch của Vietnam Post, dùng để xác định chính xác nơi gửi và nhận. Trong khi đó, mã Zip Code là mã bưu chính quốc gia, dùng cho việc chuyển phát thư tín và bưu phẩm quốc tế.
Sau đây là bảng tổng hợp bưu cục bưu điện tỉnh Thái Bình mới nhất:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ bưu cục

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại liên hệ

1

415500

Bưu cục cấp 2 Kiến Xương

Khu Công Hòa, Thị Trấn Thanh Nê

Kiến Xương

Xã Kiến Xương

2273.821784

2

415580

Bưu cục cấp 3 Chợ Lụ

Thôn An Thái, Xã Lê Lợi

Kiến Xương

Xã Lê Lợi

2273810282

3

415840

Bưu cục cấp 3 Chợ Sóc

Thôn 2, Xã Vũ Quý

Kiến Xương

Xã Vũ Quý

2273822002

4

416000

Bưu cục cấp 3 Chợ Gốc

Thôn Điện Biên, Xã Bình Thanh

Kiến Xương

Xã Bình Thanh

2273818818

5

415540

Điểm BĐVHX Bình Minh

Thôn Đoàn Kết, Xã Bình Minh

Kiến Xương

Xã Kiến Xương

915778656

6

415530

Điểm BĐVHX An Bồi

Thôn Tân Hưng, Xã An Bồi

Kiến Xương

Xã An Bồi

989691316

7

415860

Điểm BĐVHX Hoà Bình

Thôn Việt Hưng, Xã Hoà Bình

Kiến Xương

Xã Quang Lịch

836699118

8

415570

Điểm BĐVHX Đình Phùng

Thôn Cao Bạt Nang, Xã Đình Phùng

Kiến Xương

Xã Đình Phùng

917920703

9

415560

Điểm BĐVHX Thượng Hiền

Thôn Trung Quý, Xã Thượng Hiền

Kiến Xương

Xã Thượng Hiền

915610889

10

415610

Điểm BĐVHX Nam Cao

Thôn Cao Bạt Đình, Xã Nam Cao

Kiến Xương

Xã Nam Cao

(Trống)

11

415700

Điểm BĐVHX Thanh Tân

Thôn An Cơ Bắc, Xã Thanh Tân

Kiến Xương

Xã Bình Nguyên

904450018

12

415620

Điểm BĐVHX Quyết Tiến

Thôn Trung Tiến, Xã Quyết Tiến

Kiến Xương

Xã Quyết Tiến

916985298

13

415581

Điểm BĐVHX Lê Lợi

Thôn Đông Thổ, Xã Lê Lợi

Kiến Xương

Xã Lê Lợi

912678629

14

415720

Điểm BĐVHX Bình Nguyên

Thôn Quân Hành, Xã Bình Nguyên

Kiến Xương

Xã Bình Nguyên

395045169

15

415630

Điểm BĐVHX Hồng Thái

Thôn Tả Phụ, Xã Hồng Thái

Kiến Xương

Xã Trà Giang

857400189

16

415670

Điểm BĐVHX Quốc Tuấn

Thôn Thụy Lũng Nam, Xã Quốc Tuấn

Kiến Xương

Xã Trà Giang

916365216

17

415650

Điểm BĐVHX Trà Giang

Thôn Thuyền Định, Xã Trà Giang

Kiến Xương

Xã Trà Giang

355838013

18

415690

Điểm BĐVHX An Bình

Thôn Bình Trật Nam, Xã An Bình

Kiến Xương

Xã Bình Nguyên

969279802

19

415850

Điểm BĐVHX Quang Lịch

Thôn Luật Nội, Xã Quang Lịch

Kiến Xương

Xã Quang Lịch

912625595

20

415735

Điểm BĐVHX Vũ Lễ

Thôn Đồng Vân, Xã Vũ Lễ

Kiến Xương

Xã Quang Lịch

(Trống)

21

415744

Điểm BĐVHX Vũ Sơn

Thôn Đại Du, Xã Vũ Sơn

Kiến Xương

Xã Vũ Sơn

977361181

22

415790

Điểm BĐVHX Vũ Tây

Thôn Bình Sơn, Xã Vũ Tây

Kiến Xương

Xã Vũ Tây

763486496

23

415810

Điểm BĐVHX Vũ An

Thôn Đô Lương, Xã Vũ An

Kiến Xương

Xã Vũ Quý

979698029

24

415820

Điểm BĐVHX Vũ Ninh

Thôn Bắc Sơn, Xã Vũ Ninh

Kiến Xương

Xã Vũ Quý

936500275

25

415880

Điểm BĐVHX Vũ Trung

Thôn 5b, Xã Vũ Trung

Kiến Xương

Xã Vũ Quý

916119889

26

415908

Điểm BĐVHX Vũ Thắng

Thôn 4, Xã Vũ Thắng

Kiến Xương

Xã Vũ Thắng

916119009

27

415950

Điểm BĐVHX Quang Bình

Thôn Hưng Tiến, Xã Quang Bình

Kiến Xương

Xã Quang Bình

915628118

28

416030

Điểm BĐVHX Quang Trung

Thôn Thượng Phúc, Xã Quang Trung

Kiến Xương

Xã Kiến Xương

917051071

29

415940

Điểm BĐVHX Quang Minh

Thôn Giang Tiến, Xã Quang Minh

Kiến Xương

Xã Kiến Xương

979802813

30

415800

Điểm BĐVHX Vũ Công

Thôn Trà Vi Nam, Xã Vũ Công

Kiến Xương

Xã Hồng Vũ

363999427

31

415920

Điểm BĐVHX Vũ Hòa

Thôn 3, Xã Vũ Hoà

Kiến Xương

Xã Vũ Hoà

917921790

32

416050

Điểm BĐVHX Minh Hưng

Thôn Nguyên Kinh 1, Xã Minh Hưng

Kiến Xương

Xã Minh Hưng

364142046

33

416040

Điểm BĐVHX Quang Hưng

Thôn Hữu Tiệm, Xã Quang Hưng

Kiến Xương

Xã Quang Hưng

387198818

34

415930

Điểm BĐVHX Vũ Bình

Thôn Mộ Đạo 1, Xã Vũ Bình

Kiến Xương

Xã Vũ Bình

972652189

35

415970

Điểm BĐVHX Minh Tân

Thôn Nguyệt Giám, Xã Minh Tân

Kiến Xương

Xã Bình Thanh

917358111

36

415980

Điểm BĐVHX Nam Bình

Thôn Đức Chính, Xã Nam Bình

Kiến Xương

Xã Bình Định

919869178

37

416010

Điểm BĐVHX Bình Định

Thôn Thái Hòa, Xã Bình Định

Kiến Xương

Xã Bình Định

941730689

38

415990

Điểm BĐVHX Hồng Tiến

Thôn Đồng Tiến, Xã Hồng Tiến

Kiến Xương

Xã Bình Định

945722156

39

415520

BC khai thác cấp 2 Kiến Xương

Khu Quang Trung, Thị Trấn Kiến Xương

Kiến Xương

Xã Kiến Xương

2273.821382

40

415516

BC văn phòng VP BĐH Kiến Xương

Khu Quang Trung, Thị Trấn Thanh Nê

Kiến Xương

Xã Kiến Xương

2273821324

41

414900

Bưu cục cấp 2 Vũ Thư

Khu Minh Tân 1, Thị Trấn Vũ Thư

Vũ Thư

Xã Vũ Thư

2273.826201

42

414940

Bưu cục cấp 3 Chợ Mễ

Thôn Ô Mễ 1, Xã Tân Phong

Vũ Thư

Phường Thái Bình

2273633263

43

415150

Bưu cục cấp 3 Chợ Búng

Thôn Mỹ Lộc 1, Xã Việt Hùng

Vũ Thư

Xã Vạn Xuân

2273722001

44

415210

Bưu cục cấp 3 Hiệp Hòa

Thôn An Để, Xã Hiệp Hoà

Vũ Thư

Xã Thư Trì

2273722002

45

415120

Bưu cục cấp 3 Tân Đệ

Thôn Bổng Điền Bắc, Xã Tân Lập

Vũ Thư

Xã Tân Thuận

2273825001

46

415010

Điểm BĐVHX Vũ Vinh

Thôn Đồng Nhân, Xã Vũ Vinh

Vũ Thư

Xã Thư Vũ

987161354

47

415320

Bưu cục cấp 3 Bồng Tiên

Thôn Song Thủy, Xã Vũ Tiến

Vũ Thư

Xã Vũ Tiến

2273827001

48

414970

Bưu cục cấp 3 Cầu Cọi

Thôn Mỹ Am, Xã Vũ Hội

Vũ Thư

Xã Thư Vũ

2273639731

49

415080

Điểm BĐVHX Minh Quang

Thôn La Uyên, Xã Minh Quang

Vũ Thư

Xã Vũ Thư

916068338

50

414930

Điểm BĐVHX Tân Hòa

Thôn Đại Đồng, Xã Tân Hoà

Vũ Thư

Phường Thái Bình

976147441

51

415250

Điểm BĐVHX Phúc Thành

Thôn Phúc Trung Bắc, Xã Phúc Thành

Vũ Thư

Phường Thái Bình

975311228

52

415090

Điểm BĐVHX Minh Khai

Thôn Hội, Xã Minh Khai

Vũ Thư

Xã Vũ Thư

842658789

53

415230

Điểm BĐVHX Minh Lãng

Thôn Bùi Xá, Xã Minh Lãng

Vũ Thư

Xã Thư Trì

913632848

54

415220

Điểm BĐVHX Song Lãng

Thôn Phú Mãn, Xã Song Lãng

Vũ Thư

Xã Thư Trì

913102689

55

415200

Điểm BĐVHX Xuân Hòa

Thôn Hương, Xã Xuân Hoà

Vũ Thư

Xã Vạn Xuân

912442256

56

415170

Điểm BĐVHX Đồng Thanh

Thôn Đồng Đại 1, Xã Đồng Thanh

Vũ Thư

Xã Vạn Xuân

949257583

57

415190

Điểm BĐVHX Hồng Lý

Thôn Thượng Hộ Nam, Xã Hồng Lý

Vũ Thư

Xã Vạn Xuân

948981883

58

415106

Điểm BĐVHX Tam Quang

Thôn Nghĩa Khê, Xã Tam Quang

Vũ Thư

Xã Vũ Thư

(Trống)

59

415110

Điểm BĐVHX Dũng Nghĩa

Thôn Vô Thái, Xã Dũng Nghĩa

Vũ Thư

Xã Vũ Thư

2273825233

60

415130

Điểm BĐVHX Bách Thuận

Thôn Bách Tính, Xã Bách Thuận

Vũ Thư

Xã Tân Thuận

968836306

61

415060

Điểm BĐVHX Tự Tân

Thôn Phú Lễ, Xã Tự Tân

Vũ Thư

Xã Tân Thuận

977985881

62

415040

Điểm BĐVHX Hòa Bình

Thôn Thống Nhất, Xã Hoà Bình

Vũ Thư

Xã Hoà Bình

943315687

63

415280

Điểm BĐVHX Song An

Thôn Quý Sơn, Xã Song An

Vũ Thư

Phường Vũ Phúc

826153

64

415300

Điểm BĐVHX Trung An

Thôn An Lộc, Xã Trung An

Vũ Thư

Phường Vũ Phúc

917920144

65

415270

Điểm BĐVHX Nguyên Xá

Thôn Kiến Xá, Xã Nguyên Xá

Vũ Thư

Phường Vũ Phúc

916084724

66

414990

Điểm BĐVHX Việt Thuận

Thôn Hợp Long, Xã Việt Thuận

Vũ Thư

Xã Thư Vũ

949257284

67

415310

Điểm BĐVHX Vũ Đoài

Thôn 4 đến 7, Xã Vũ Đoài

Vũ Thư

Xã Vũ Tiến

913577482

68

415030

Điểm BĐVHX Vũ Vân

Thôn Quang Trung, Xã Vũ Vân

Vũ Thư

Xã Thư Vũ

867110525

69

415340

Điểm BĐVHX Duy Nhất

Thôn Minh Hồng, Xã Duy Nhất

Vũ Thư

Xã Vũ Tiến

394705182

70

415360

Điểm BĐVHX Hồng Phong

Thôn Phan Xá, Xã Hồng Phong

Vũ Thư

Xã Vũ Tiến

916815165

71

414920

BC khai thác cấp 2 Vũ Thư

Khu An Bình 1, Thị Trấn Vũ Thư

Vũ Thư

Xã Vũ Thư

2273.826283

72

414913

BC văn phòng VP BĐH Vũ Thư

Khu An Bình 1, Thị Trấn Vũ Thư

Vũ Thư

Xã Vũ Thư

2273826256

73

412100

Bưu cục cấp 2 Đông Hưng

Tổ 3, Thị Trấn Đông Hưng

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

2273.851222

74

412270

Bưu cục cấp 3 Cầu Vàng

Thôn Nam, Xã Đông Phương

Đông Hưng

Xã Bắc Đông Hưng

2273561294

75

412360

Bưu cục cấp 3 Mê Linh

Thôn Hữu, Xã Mê Linh

Đông Hưng

Xã Bắc Tiên Hưng

2273898382

76

412520

Bưu cục cấp 3 Phố Tăng

Thôn Tăng, Xã Phú Châu

Đông Hưng

Xã Phú Châu

2273851268

77

412400

Bưu cục cấp 3 Tiên Hưng

Thôn Thần Khê, Xã Thăng Long

Đông Hưng

Xã Tiên Hưng

2273898383

78

412130

Bưu cục cấp 3 Đống Năm

Thôn Cầu Năm, Xã Đông Động

Đông Hưng

Xã Đông Động

2273552525

79

412240

Bưu cục cấp 3 Châu Giang

Thôn Châu Giang, Xã Đông Phong

Đông Hưng

Xã Đông Phong

2273852069

80

412290

Điểm BĐVHX Đông Xá

Thôn Tây Bình Cách, Xã Đông Xá

Đông Hưng

Xã Bắc Đông Hưng

916026862

81

412260

Điểm BĐVHX Đông Cường

Thôn Xuân Thọ, Xã Đông Cường

Đông Hưng

Xã Bắc Đông Hưng

976253817

82

412317

Điểm BĐVHX Đông La

Thôn Bảo Châu, Xã Đông La

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

553628

83

412300

Điểm BĐVHX Đông Sơn

Thôn Bắc, Xã Đông Sơn

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

915491338

84

412320

Điểm BĐVHX Liên Giang

Thôn Kim Ngọc 1, Xã Liên Giang

Đông Hưng

Xã Liên Giang

366522823

85

412340

Điểm BĐVHX Phú Lương

Thôn Duyên Tục, Xã Phú Lương

Đông Hưng

Xã Bắc Tiên Hưng

983262587

86

412350

Điểm BĐVHX An Châu

Thôn Kim Châu 2, Xã An Châu

Đông Hưng

Xã An Châu

975246233

87

412560

Điểm BĐVHX Nguyên Xá

Thôn Bắc Lạng, Xã Nguyên Xá

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

1696911476

88

412530

Điểm BĐVHX Phong Châu

Thôn Khuốc Tây, Xã Phong Châu

Đông Hưng

Xã Phong Châu

977378860

89

412500

Điểm BĐVHX Hợp Tiến

Thôn Tiến Thắng, Xã Hợp Tiến

Đông Hưng

Xã Hợp Tiến

987931876

90

412380

Điểm BĐVHX Lô Giang

Thôn Hoàng Nông, Xã Lô Giang

Đông Hưng

Xã Bắc Tiên Hưng

2273898380

91

412395

Điểm BĐVHX Minh Tân

Thôn Duy Tân, Xã Minh Tân

Đông Hưng

Xã Tiên Hưng

(Trống)

92

412120

Điểm BĐVHX Đông Các

Thôn Đông Các, Xã Đông Các

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

333823904

93

412150

Điểm BĐVHX Đông Hà

Thôn Nam Song, Xã Đông Hà

Đông Hưng

Xã Đông Hà

917051135

94

412180

Điểm BĐVHX Đông Giang

Thôn Lương Đống, Xã Đông Giang

Đông Hưng

Xã Đông Giang

917923209

95

412250

Điểm BĐVHX Đông Kinh

Thôn Duyên Hà, Xã Đông Kinh

Đông Hưng

Xã Bắc Đông Quang

943291058

96

412116

Điểm BĐVHX Đông Hợp

Thôn Long Bối, Xã Đông Hợp

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

948824977

97

412490

Điểm BĐVHX Chương Dương

Thôn Cao Mỗ Đông, Xã Chương Dương

Đông Hưng

Xã Chương Dương

916236468

98

412410

Điểm BĐVHX Hồng Việt

Thôn 1, Xã Hồng Việt

Đông Hưng

Xã Tiên Hưng

354599267

100

412510

Điểm BĐVHX Minh Châu

Thôn Thọ Tiến, Xã Minh Châu

Đông Hưng

Xã Minh Châu

917923046

101

412160

Điểm BĐVHX Đông Vinh

Thôn Văn Ông Đoài, Xã Đông Vinh

Đông Hưng

Xã Bắc Đông Quang

978045841

102

412230

Điểm BĐVHX Đông Tân

Thôn Tây Thượng Liệt, Xã Đông Tân

Đông Hưng

Xã Đông Quan

9705568459

103

412620

Điểm BĐVHX Đông Xuân

Thôn Lê Lợi 1, Xã Đông Xuân

Đông Hưng

Xã Đông Xuân

916984430

104

412580

Điểm BĐVHX Đông Quang

Thôn Cộng Hòa, Xã Đông Quang

Đông Hưng

Xã Nam Đông Hưng

986399226

105

412540

Điểm BĐVHX Trọng Quan

Thôn Hưng Quan, Xã Trọng Quan

Đông Hưng

Xã Nam Tiên Hưng

979209310

106

412474

Điểm BĐVHX Đồng Phú

Thôn Phú Vinh, Xã Đồng Phú

Đông Hưng

Xã Đồng Phú

2273579555

107

412440

Điểm BĐVHX Hoa Nam

Thôn Vạn Thắng, Xã Hoa Nam

Đông Hưng

Xã Hoa Nam

2273596381

108

412420

Điểm BĐVHX Hồng Châu

Thôn Cộng Hòa, Xã Hồng Châu

Đông Hưng

Xã Hồng Châu

917611968

109

412430

Điểm BĐVHX Bạch Đằng

Thôn Hậu Trung 1, Xã Bạch Đằng

Đông Hưng

Xã Bạch Đằng

977673026

110

412450

Điểm BĐVHX Hồng Giang

Thôn Nam An, Xã Hồng Giang

Đông Hưng

Xã Nam Tiên Hưng

943828645

111

412220

Điểm BĐVHX Đông Lĩnh

Thôn Đông An, Xã Đông Lĩnh

Đông Hưng

Xã Đông Lĩnh

978149768

112

412600

Điểm BĐVHX Đông Dương

Thôn Cầu Thượng, Xã Đông Dương

Đông Hưng

Phường Tiền Phong

919609616

113

412630

Điểm BĐVHX Đông Hoàng

Thôn Thái Hòa 1, Xã Đông Hoàng

Đông Hưng

Xã Nam Đông Hưng

917923188

114

412190

Điểm BĐVHX Đông Á

Thôn Trưng Trắc A, Xã Đông Á

Đông Hưng

Xã Đông Quan

914169686

115

412210

Điểm BĐVHX Đông Huy

Thôn Nam Châu, Xã Đông Huy

Đông Hưng

Xã Đông Huy

947416195

116

412330

Điểm BĐVHX Đô Lương

Thôn 4, Xã Đô Lương

Đông Hưng

Xã Đô Lương

964655669

117

412140

BC khai thác cấp 2 Đông Hưng

Tổ 1, Thị Trấn Đông Hưng

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

2273.851221

118

412641

BC văn phòng VP BĐH Đông Hưng

Sô´05, Tổ 8, Thị Trấn Đông Hưng

Đông Hưng

Xã Đông Hưng

2273851906

119

413730

Điểm BĐVHX Quỳnh Hồng

Thôn La Vân 1, Xã Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

805535382

120

413600

Bưu cục cấp 2 Quỳnh Phụ

Khu 1b, Thị Trấn Quỳnh Côi

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

2273.863261

121

413810

Bưu cục cấp 3 Chợ Mụa

Thôn Vũ Xá, Xã An Đồng

Quỳnh Phụ

Xã A Sào

2273864002

122

413760

Bưu cục cấp 3 Bến Hiệp

Thôn Bến Hiệp, Xã Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

Xã Minh Thọ

2273863431

123

413990

Bưu cục cấp 3 Quỳnh Lang

Thôn Bương Thượng, Xã Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Ngọc

2273945306

124

413860

Bưu cục cấp 3 Tư Môi

Thôn An Bài, Thị Trấn An Bài

Quỳnh Phụ

Xã An Bài

2273867017

125

414020

Bưu cục cấp 3 Chợ Hới

Thôn Trình Nguyên, Xã Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

Xã Châu Sơn

2273863394

126

414050

Bưu cục cấp 3 Cầu Vật

Thôn Đồng Kỷ, Xã Đông Hải

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh An

2273865002

127

413620

Điểm BĐVHX Quỳnh Minh

Thôn An Ký Trung, Xã Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

Xã Minh Thọ

916662763

128

413790

Điểm BĐVHX An Thái

Thôn Hạ, Xã An Thái

Quỳnh Phụ

Xã A Sào

845562686

129

413750

Điểm BĐVHX Quỳnh Hoa

Thôn Bái Trang, Xã Quỳnh Hoa

Quỳnh Phụ

Xã Minh Thọ

916253288

130

413770

Điểm BĐVHX Quỳnh Thọ

Thôn MINH ĐỨC, Xã Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

Xã Minh Thọ

943637388

131

413780

Điểm BĐVHX An Hiệp

Thôn Nguyên Xá, Xã An Hiệp

Quỳnh Phụ

Xã A Sào

853216289

132

413920

Điểm BĐVHX An Khê

Thôn Lộng Khê 1, Xã An Khê

Quỳnh Phụ

Xã A Sào

912919468

133

413940

Điểm BĐVHX Quỳnh Hoàng

Thôn Ngõ Mưa, Xã Quỳnh Hoàng

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Hoàng

326337956

134

413970

Điểm BĐVHX Quỳnh Lâm

Thôn Ngọc Tiến, Xã Quỳnh Lâm

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Ngọc

363882119

135

413921

Điểm BĐVHX Quỳnh Khê

Thôn Kỹ Trang, Xã Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

Xã Châu Sơn

914282453

136

413650

Điểm BĐVHX An Ấp

Thôn Xuân Lai, Xã An Ấp

Quỳnh Phụ

Xã Đồng Bằng

915528199

137

413800

Điểm BĐVHX An Cầu

Thôn Trung Châu Tây, Xã An Cầu

Quỳnh Phụ

Xã Đồng Bằng

864103

138

413840

Điểm BĐVHX An Ninh

Thôn Phố Lầy, Xã An Ninh

Quỳnh Phụ

Xã An Bài

916640557

139

413611

Điểm BĐVHX Quỳnh Hải

Thôn An Phú, Xã Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

945030307

140

413900

Điểm BĐVHX Quỳnh Sơn

Thôn Thượng Thọ, Xã Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Sơn

914426568

141

413890

Điểm BĐVHX Quỳnh Mỹ

Thôn Châu Tiến, Xã Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

383765867

142

413910

Điểm BĐVHX Quỳnh Châu

Thôn Hoàng Xá, Xã Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Châu

364292095

143

413640

Điểm BĐVHX Quỳnh Hội

Thôn Nguyên Xá, Xã Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

396910275

144

414000

Điểm BĐVHX Quỳnh Hưng

Thôn Tài Giá, Xã Quỳnh Hưng

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

965476242

145

413660

Điểm BĐVHX An Quý

Thôn Lai Ổn, Xã An Quý

Quỳnh Phụ

Xã Đồng Bằng

977707815

146

413870

Điểm BĐVHX An Thanh

Thôn Đông, Xã An Thanh

Quỳnh Phụ

Xã An Bài

977944044

147

413680

Điểm BĐVHX An Lễ

Thôn Đào Động, Xã An Lễ

Quỳnh Phụ

Xã Đồng Bằng

965384666

148

413700

Điểm BĐVHX An Vũ

Thôn Đại Điền, Xã An Vũ

Quỳnh Phụ

Xã An Bài

338360646

149

413670

Điểm BĐVHX An Vinh

Thôn Hương Hòa, Xã An Vinh

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh An

335256768

150

414010

Điểm BĐVHX Quỳnh Xá

Thôn Xuân La, Xã Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Xá

946656205

151

414030

Điểm BĐVHX Quỳnh Bảo

Thôn Nam Đài, Xã Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Bảo

912211362

152

414040

Điểm BĐVHX Quỳnh Trang

Thôn Khang Ninh, Xã Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Trang

912211362

153

413710

Điểm BĐVHX An Dục

Thôn An Mỹ, Xã An Dục

Quỳnh Phụ

Xã Tân Tiến

916867063

154

413880

Điểm BĐVHX An Mỹ

Thôn Tô Đê, Xã An Mỹ

Quỳnh Phụ

Xã An Bài

949149866

155

414051

Điểm BĐVHX Đông Hải

Thôn Đồng Cừ, Xã Đông Hải

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh An

912872882

156

413690

Điểm BĐVHX An Tràng

Thôn Trung, Xã An Tràng

Quỳnh Phụ

Xã Tân Tiến

947459443

157

413720

Điểm BĐVHX Đồng Tiến

Thôn Đông Hòe, Xã Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

Xã Tân Tiến

917724234

158

413630

BC khai thác cấp 2 Quỳnh Phụ

Khu 1b, Thị Trấn Quỳnh Côi

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

2273.863261

159

413606

BC văn phòng VP BĐH Quỳnh Phụ

Khu 1b, Thị Trấn Quỳnh Côi

Quỳnh Phụ

Xã Quỳnh Phụ

2273863267

160

412800

Bưu cục cấp 2 Thái Thụy

Khu 6, Thị Trấn Diêm Điền

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

2273.753474

161

412920

Bưu cục cấp 3 Thụy Xuân

Thôn Vạn Xuân Nam, Xã Thụy Xuân

Thái Thụy

Xã Đông Thụy Anh

2273859003

162

412980

Bưu cục cấp 3 Chợ Giành

Thôn An Định, Xã Thụy Văn

Thái Thụy

Xã Bắc Thụy Anh

2273856003

163

413110

Bưu cục cấp 3 Thụy Phong

Thôn Phong Lẫm, Xã Thụy Phong

Thái Thụy

Xã Nam Thụy Anh

2273855003

164

413380

Bưu cục cấp 3 Thái Hòa

Thôn Tự Các, Xã Thái Hoà

Thái Thụy

Xã Thái Hoà

2273720002

165

413180

Bưu cục cấp 3 Chợ Thượng

Thôn Nha Xuyên, Xã Thái Phúc

Thái Thụy

Xã Bắc Thái Ninh

2273770480

166

413220

Bưu cục cấp 3 Cầu Cau

Thôn Văn Hàn Bắc, Xã Thái Hưng

Thái Thụy

Xã Thái An

2273854002

167

413300

Bưu cục cấp 3 Chợ Tây

Thôn Đoài Thịnh, Xã Thái Thịnh

Thái Thụy

Xã Thái Thọ

2273729265

168

412820

Điểm BĐVHX Thụy Hải

Thôn Quang Lang Đông, Xã Thụy Hải

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

834869184

169

412830

Điểm BĐVHX Thụy Lương

Thôn Hổ Đội 1, Xã Thụy Lương

Thái Thụy

Xã Thụy Lương

327607156

170

412890

Điểm BĐVHX Thụy Trình

Thôn Thôn Đoài, Xã Thụy Trình

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

916976378

171

412870

Điểm BĐVHX Thụy Quỳnh

Thôn Kha Lý, Xã Thụy Quỳnh

Thái Thụy

Xã Bắc Thụy Anh

399755034

172

412840

Điểm BĐVHX Thụy Hồng

Thôn Vạn Đồn, Xã Thụy Hồng

Thái Thụy

Xã Thụy Hồng

945987616

173

412850

Điểm BĐVHX Thụy Dũng

Thôn Diêm Tỉnh, Xã Thụy Dũng

Thái Thụy

Xã Thụy Dũng

767114881

174

412960

Điểm BĐVHX Thụy An

Thôn An Cố̉ Trung, Xã Thụy An

Thái Thụy

Xã Thụy An

977750724

175

412940

Điểm BĐVHX Thụy Trường

Thôn Chỉ Bồ, Xã Thụy Trường

Thái Thụy

Xã Đông Thụy Anh

948568409

176

412970

Điểm BĐVHX Thụy Tân

Thôn Tân An, Xã Thụy Tân

Thái Thụy

Xã Thụy Tân

942998638

177

412860

Điểm BĐVHX Hồng Quỳnh

Thôn Tây Thuận, Xã Hồng Quỳnh

Thái Thụy

Xã Hồng Quỳnh

917288369

178

412990

Điểm BĐVHX Thụy Bình

Thôn An Ninh, Xã Thụy Bình

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

1254598125

179

413000

Điểm BĐVHX Thụy Dương

Thôn Lai Triều, Xã Thụy Dương

Thái Thụy

Xã Thụy Dương

1662622269

180

413010

Điểm BĐVHX Thụy Việt

Thôn An Cúc Đông, Xã Thụy Việt

Thái Thụy

Xã Bắc Thụy Anh

815806555

181

413030

Điểm BĐVHX Thụy Phúc

Thôn Ri Phúc, Xã Thụy Phúc

Thái Thụy

Xã Thụy Phúc

852296168

182

413020

Điểm BĐVHX Thụy Hưng

Thôn Thu Cúc, Xã Thụy Hưng

Thái Thụy

Xã Thụy Hưng

989386108

183

413120

Điểm BĐVHX Thụy Dân

Thôn An Dân Trên, Xã Thụy Dân

Thái Thụy

Xã Tây Thụy Anh

336546871

184

413080

Điểm BĐVHX Thụy Chính

Thôn Chính, Xã Thụy Chính

Thái Thụy

Xã Tây Thụy Anh

917921735

185

413060

Điểm BĐVHX Thụy Ninh

Thôn Hệ, Xã Thụy Ninh

Thái Thụy

Xã Tây Thụy Anh

986596111

186

413100

Điểm BĐVHX Thụy Duyên

Thôn Duyên Trữ, Xã Thụy Duyên

Thái Thụy

Xã Nam Thụy Anh

982838521

187

413090

Điểm BĐVHX Thụy Thanh

Thôn Thanh Do, Xã Thụy Thanh

Thái Thụy

Xã Nam Thụy Anh

936839130

188

413040

Điểm BĐVHX Thụy Sơn

Thôn Nhạo Sơn, Xã Thụy Sơn

Thái Thụy

Xã Thụy Hưng

917921706

189

412900

Điểm BĐVHX Thụy Liên

Thôn An Lệnh, Xã Thụy Liên

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

386729941

190

412915

Điểm BĐVHX Thuỵ hà

Thôn Ngoại Trình, Xã Thụy Hà

Thái Thụy

Xã Thụy Hà

942022545

191

413400

Điểm BĐVHX Thái Thượng

Thôn Các Đông, Xã Thái Thượng

Thái Thụy

Xã Thái An

938523226

192

413240

Điểm BĐVHX Thái Nguyên

Thôn Thanh Lương, Xã Thái Nguyên

Thái Thụy

Xã Thái An

917922419

193

413230

Điểm BĐVHX Thái Thủy

Thôn Minh Khai, Xã Thái Thủy

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

917921895

194

413200

Điểm BĐVHX Thái Dương

Thôn Trần Phú, Xã Thái Dương

Thái Thụy

Xã Thái Dương

912858780

195

413130

Điểm BĐVHX Thái Giang

Thôn Phất Lộc Tiến, Xã Thái Giang

Thái Thụy

Xã Tây Thái Ninh

327245891

196

413250

Điểm BĐVHX Thái An

Thôn Lễ Thần Nam, Xã Thái An

Thái Thụy

Xã Thái An

854271

197

413210

Điểm BĐVHX Thái Hồng

Thôn Vị Dương Đoài, Xã Thái Hồng

Thái Thụy

Xã Thái Hồng

394528862

198

413150

Điểm BĐVHX Thái Sơn

Thôn Kim Thành, Xã Thái Sơn

Thái Thụy

Xã Thái Sơn

982817889

199

413170

Điểm BĐVHX Thái Hà

Thôn Đông Hưng, Xã Thái Hà

Thái Thụy

Xã Thái Hà

335030585

200

413330

Điểm BĐVHX Thái Xuyên

Thôn Lũng Đầu, Xã Thái Xuyên

Thái Thụy

Xã Thái Xuyên

376014337

201

413360

Điểm BĐVHX Thái Đô

Thôn Nam Duyên, Xã Thái Đô

Thái Thụy

Xã Thái Xuyên

917922470

202

413320

Điểm BĐVHX Thái Tân

Thôn Hồng Thái, Xã Thái Tân

Thái Thụy

Xã Thái Tân

971804938

203

413280

Điểm BĐVHX Thái Thuần

Thôn Vị Nguyên, Xã Thái Thuần

Thái Thụy

Xã Thái Thọ

945422568

204

413310

Điểm BĐVHX Thái Học

Thôn Bắc, Xã Thái Học

Thái Thụy

Xã Thái Học

977360470

205

413340

Điểm BĐVHX Mỹ Lộc

Thôn Cao Mỹ Cổ Lũng, Xã Mỹ Lộc

Thái Thụy

Xã Thái Xuyên

854165

206

413260

Điểm BĐVHX Thái Thành

Tiểu Khu Tuân Nghĩa, Xã Thái Thành

Thái Thụy

Xã Thái Thành

915638268

207

413290

Điểm BĐVHX Thái Thọ

Thôn Độc Lập, Xã Thái Thọ

Thái Thụy

Xã Thái Thọ

917922347

208

412880

BC khai thác cấp 2 Thái Thụy

Khu 1, Thị Trấn Diêm Điền

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

2273753473

209

412811

BC văn phòng VP BĐH Thái Thụy

Khu 1, Thị Trấn Diêm Điền

Thái Thụy

Xã Thái Thủy

2273706258

210

416200

Bưu cục cấp 2 Tiền Hải

Phố Tiểu Hoàng, Thị Trấn Tiền Hải

Tiền Hải

Xã Tiến Hải

2273.823678

211

416290

Bưu cục cấp 3 Đồng Châu

Thôn Đồng Châu, Xã Đông Minh

Tiền Hải

Xã Đông Minh

2273824103

212

416300

Bưu cục cấp 3 Kênh Xuyên

Thôn Quý Đức, Xã Đông Xuyên

Tiền Hải

Xã Đông Tiến

2273666111

213

416490

Bưu cục cấp 3 Hướng Tân

Thôn Hướng Tân, Xã Nam Hà

Tiền Hải

Xã Nam Tiên

2273681363

214

416540

Bưu cục cấp 3 Trung Đồng

Thôn Vĩnh Trà, Xã Nam Trung

Tiền Hải

Xã Hưng Phú

2273883016

215

416220

Điểm BĐVHX Tây Sơn

Thôn Đông Sơn, Xã Tây Sơn

Tiền Hải

Phường Trần Lãm

947231136

216

416240

Điểm BĐVHX Đông Cơ

Thôn Trinh Cát, Xã Đông Cơ

Tiền Hải

Xã Đông Minh

916446134

217

416270

Điểm BĐVHX Đông Phong

Thôn Vũ Xá, Xã Đông Phong

Tiền Hải

Xã Đông Phong

917922905

218

416230

Điểm BĐVHX Tây Ninh

Thôn Lạc Thành Bắc, Xã Tây Ninh

Tiền Hải

Xã Tiến Hải

944944129

219

416264

Điểm BĐVHX Đông Trung

Thôn Mỹ Đức, Xã Đông Trung

Tiền Hải

Xã Đông Trung

947296938

220

416310

Điểm BĐVHX Đông Hoàng

Thôn Tân Lạc, Xã Đông Hoàng

Tiền Hải

Xã Đông Minh

989380712

221

416280

Điểm BĐVHX Đông Quý

Thôn Hải Nhuận, Xã Đông Quý

Tiền Hải

Xã Đông Quý

914446477

222

416340

Điểm BĐVHX Đông Trà

Thôn Định Cư Đông, Xã Đông Trà

Tiền Hải

Xã Đông Trà

817802646

223

416330

Điểm BĐVHX Đông Long

Thôn Hưng Long Bắc, Xã Đông Long

Tiền Hải

Xã Đông Tiến

915248222

224

416350

Điểm BĐVHX Đông Hải

Thôn Thành Long, Xã Đông Hải

Tiền Hải

Xã Đông Hải

948985638

225

416360

Điểm BĐVHX Tây An

Thôn Trung Liên, Xã Tây An

Tiền Hải

Xã Tây An

848290510

226

416375

Điểm BĐVHX Tây Lương

Thôn Thượng, Xã Tây Lương

Tiền Hải

Xã Tiến Hải

912779299

227

416380

Điểm BĐVHX Vũ Lăng

Thôn Trưng Vương, Xã Vũ Lăng

Tiền Hải

Xã Tiến Hải

914737876

228

416400

Điểm BĐVHX An Ninh

Thôn Trình Trung Đông, Xã An Ninh

Tiền Hải

Xã Tiến Hải

918339356

229

416390

Điểm BĐVHX Tây Giang

Thôn Giang Nam, Xã Tây Giang

Tiền Hải

Xã Ái Quốc

353501558

230

416250

Điểm BĐVHX Đông Lâm

Thôn Nho Lâm Đông, Xã Đông Lâm

Tiền Hải

Xã Đông Minh

947256648

231

416410

Điểm BĐVHX Phương Công

Thôn Cổ Rồng, Xã Phương Công

Tiền Hải

Xã Tây Tiền Hải

912086926

232

416420

Điểm BĐVHX Vân Trường

Thôn Quân Bắc Đông, Xã Vân Trường

Tiền Hải

Xã Tây Tiền Hải

943652990

233

416440

Điểm BĐVHX Tây Phong

Thôn Lưu Phương, Xã Tây Phong

Tiền Hải

Xã Tây Phong

986602559

234

416470

Điểm BĐVHX Tây Tiến

Thôn Nguyệt Lũ, Xã Tây Tiến

Tiền Hải

Xã Tây Tiến

972433658

235

416580

Điểm BĐVHX Nam Cường

Thôn Đức Cường, Xã Nam Cường

Tiền Hải

Xã Nam Cường

824598

236

416570

Điểm BĐVHX Nam Thắng

Thôn Nam Đồng Bắc, Xã Nam Thắng

Tiền Hải

Xã Nam Thắng

904377645

237

416600

Điểm BĐVHX Nam Thịnh

Thôn Thiện Tường, Xã Nam Thịnh

Tiền Hải

Xã Nam Cường

915623262

238

416480

Điểm BĐVHX Nam Chính

Thôn Năng Tĩnh, Xã Nam Chính

Tiền Hải

Xã Nam Cường

946222978

239

416450

Điểm BĐVHX Bắc Hải

Thôn An Phú, Xã Bắc Hải

Tiền Hải

Xã Tây Tiền Hải

794104717

240

416520

Điểm BĐVHX Nam Hồng

Thôn Tam Bảo, Xã Nam Hồng

Tiền Hải

Xã Nam Tiên

936653898

241

416560

Điểm BĐVHX Nam Thanh

Thôn Ái Quốc, Xã Nam Thanh

Tiền Hải

Xã Nam Thanh

839863893

242

416500

Điểm BĐVHX Nam Hải

Thôn Trung Lang, Xã Nam Hải

Tiền Hải

Xã Nam Tiên

848484130

243

416590

Điểm BĐVHX Nam Hưng

Thôn Lộc Trung, Xã Nam Hưng

Tiền Hải

Xã Hưng Phú

343882927

244

416610

Điểm BĐVHX Nam Phú

Thôn Thúy Lạc, Xã Nam Phú

Tiền Hải

Xã Hưng Phú

986487460

245

416320

BC khai thác cấp 2 Tiền Hải

Phố Tiểu Hoàng, Thị Trấn Tiền Hải

Tiền Hải

Xã Tiến Hải

2273.823678

246

416208

BC văn phòng VP BĐH Tiền Hải

Phố Tiểu Hoàng, Thị Trấn Tiền Hải

Tiền Hải

Xã Tiến Hải

2273823218

247

414200

Bưu cục cấp 2 Hưng Hà

Khu Nhân Cầu 1, Thị Trấn Hưng Hà

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

2273.861282

248

414670

Điểm BĐVHX Tân Hòa

Thôn Cun, Xã Tân Hoà

Hưng Hà

Xã Cộng Hòa

974216986

249

414360

Bưu cục cấp 3 Cống Rút

Thôn Nhân Phú, Xã Hùng Dũng

Hưng Hà

Xã Hùng Dũng

2273975004

250

414540

Bưu cục cấp 3 Hưng Nhân

Thôn Thị An, Thị trấn Hưng Nhân

Hưng Hà

Xã Long Hưng

2273862020

251

414720

Bưu cục cấp 3 Chiều Dương

Thôn Thanh Triều, Xã Tân Lễ

Hưng Hà

Xã Long Hưng

2273862031

252

414500

Bưu cục cấp 3 Chợ Nhội

Thôn Minh Xuyên, Xã Hồng Minh

Hưng Hà

Xã Hồng Minh

2273860003

253

414330

Điểm BĐVHX Chi Lăng

Thôn Tiền Phong, Xã Chi Lăng

Hưng Hà

Xã Thần Khê

859679606

254

414470

Điểm BĐVHX Tây Đô

Thôn Nội Thôn, Xã Tây Đô

Hưng Hà

Xã Thần Khê

917563986

255

414250

Điểm BĐVHX Thống Nhất

Thôn Đ đa Phú, Xã Thống Nhất

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

967661669

256

414450

Điểm BĐVHX Đông Đô

Thôn Hữu Đô Kỳ, Xã Đông Đô

Hưng Hà

Xã Thần Khê

943808002

257

414460

Điểm BĐVHX Bắc Sơn

Thôn Tân Dân, Xã Bắc Sơn

Hưng Hà

Xã Thần Khê

941246965

258

414400

Điểm BĐVHX Văn Cẩm

Thôn Trung Đình, Xã Văn Cẩm

Hưng Hà

Xã Điệp Hà

346597625

259

414430

Điểm BĐVHX Duyên Hải

Thôn Khả Tân, Xã Duyên Hải

Hưng Hà

Xã Điệp Hà

868631754

260

414410

Điểm BĐVHX Dân Chủ

Thôn Đan Hội, Xã Dân Chủ

Hưng Hà

Xã Dân Chủ

368355070

261

414370

Điểm BĐVHX Đoan Hùng

Thôn Chấp Trung 2, Xã Đoan Hùng

Hưng Hà

Xã Phúc Khánh

912839990

262

414380

Điểm BĐVHX Điệp Nông

Thôn Việt Yên, Xã Điệp Nông

Hưng Hà

Xã Điệp Nông

982666505

263

414310

Điểm BĐVHX Phúc Khánh

Thôn Khánh Mỹ, Xã Phúc Khánh

Hưng Hà

Xã Phúc Khánh

987121170

264

414260

Điểm BĐVHX Tân Tiến

Thôn An Nhân, Xã Tân Tiến

Hưng Hà

Xã Phúc Khánh

886572385

265

414650

Điểm BĐVHX Hòa Tiến

Thôn Vải, Xã Hoà Tiến

Hưng Hà

Xã Cộng Hòa

917051181

266

414630

Điểm BĐVHX Cộng Hòa

Thôn Đồng Thái, Xã Cộng Hoà

Hưng Hà

Xã Cộng Hòa

917923488

267

414610

Điểm BĐVHX Liên Hiệp

Thôn Quang Chiêm, Xã Liên Hiệp

Hưng Hà

Xã Long Hưng

987109454

268

414710

Điểm BĐVHX Canh Tân

Thôn Lưu Xá Nam, Xã Canh Tân

Hưng Hà

Xã Cộng Hòa

979211596

269

414690

Điểm BĐVHX Thái Hưng

Thôn Chiềng, Xã Thái Hưng

Hưng Hà

Xã Long Hưng

986100277

270

414578

Điểm BĐVHX Tiến đức

Thôn Dương Xá, Xã Tiến Đức

Hưng Hà

Xã Long Hưng

917920579

271

414320

Điểm BĐVHX Thái Phương

Thôn Trắc Dương, Xã Thái Phương

Hưng Hà

Xã Phúc Khánh

917920557

272

414270

Điểm BĐVHX Kim Trung

Thôn Nghĩa Thôn, Xã Kim Trung

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

904176251

273

414590

Điểm BĐVHX Hồng An

Thôn Việt Thắng, Xã Hồng An

Hưng Hà

Xã Lê Quý Đôn

363862219

274

414236

Điểm BĐVHX Minh Khai

Thôn Đồng Lạc, Xã Minh Khai

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

969498171

275

414240

Điểm BĐVHX Hồng Lĩnh

Thôn Vũ Đông, Xã Hồng Lĩnh

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

945763389

276

414290

Điểm BĐVHX Văn Lang

Thôn Phú Khu, Xã Văn Lang

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

795358552

277

414350

Điểm BĐVHX Minh Tân

Thôn Kiều Trai, Xã Minh Tân

Hưng Hà

Xã Lê Quý Đôn

947845626

278

414530

Điểm BĐVHX Độc Lập

Thôn Lộc Thọ, Xã Độc Lập

Hưng Hà

Xã Lê Quý Đôn

948344369

279

414490

Điểm BĐVHX Minh Hòa

Thôn Thanh Lãng, Xã Minh Hoà

Hưng Hà

Xã Hồng Minh

917920636

280

414526

Điểm BĐVHX Chí Hoà

Thôn Vị Giang, Xã Chí Hoà

Hưng Hà

Xã Hồng Minh

917839792

281

414744

Điểm BĐVHX Hòa Bình

Thôn Bổng Thôn, Xã Hoà Bình

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

(Trống)

282

414220

BC khai thác cấp 2 Hưng Hà

Khu Nhân Cầu 1, Thị Trấn Hưng Hà

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

2273.861296

283

414212

BC văn phòng VP BĐH Hưng Hà

Khu Nhân Cầu 1, Thị Trấn Hưng Hà

Hưng Hà

Xã Hưng Hà

2273861389

284

410000

BC cấp 1 GD THÁI BÌNH

Sô´355, Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám

TP Thái Bình

P. Trần Hưng Đạo

2273.838643

285

411080

BC cấp 3 HCC Thái Bình

Phố Lý Thường Kiệt, P. Lê Hồng Phong

TP Thái Bình

Phường Thái Bình

(Trống)

286

411300

BC cấp 3 KHL Thái Bình

Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám

TP Thái Bình

P. Trần Hưng Đạo

02273. 603460

287

411888

BC cấp 3 Trần Lãm

Sô´667, Tổ 32, Xã Trần Lãm

TP Thái Bình

Phường Trần Lãm

2273831009

288

412590

Bưu cục cấp 3 An Lễ

Thôn Gia Lễ, Xã Đông Mỹ

TP Thái Bình

Phường Tiền Phong

2273795027

289

415750

Bưu cục cấp 3 Chợ Đác

Thôn Nam Hưng, Xã Vũ Lạc

TP Thái Bình

Phường Trần Lãm

2273545500

290

411390

Điểm BĐVHX Hoàng Diệu

Thôn Duy Tân, Xã Hoàng Diệu

TP Thái Bình

Phường Tiền Phong

2273746801

291

411410

Điểm BĐVHX Vhx Tiền Phong

Tổ 5, Xã Tiền Phong

TP Thái Bình

Phường Thái Bình

2273646117

292

411770

Điểm BĐVHX Vhx Phú Xuân

Thôn Phú Lạc, Xã Phú Xuân

TP Thái Bình

P. Trần Hưng Đạo

2273646118

293

411840

Điểm BĐVHX Vhx Trần Lãm

Tổ 9, Xã Trần Lãm

TP Thái Bình

Phường Trần Lãm

2273730200

294

411810

Điểm BĐVHX Vhx Vũ Chính

Thôn Tống Văn, Xã Vũ Chính

TP Thái Bình

Phường Trần Lãm

2273836380

295

411750

Điểm BĐVHX Vhx Đông Hòa

Thôn Hiệp Trung, Xã Đông Hoà

TP Thái Bình

Phường Tiền Phong

2273746802

296

411790

Điểm BĐVHX Vhx Vũ Phúc

Thôn Bắc Sơn, Xã Vũ Phúc

TP Thái Bình

Phường Vũ Phúc

2273649116

297

412610

Điểm BĐVHX Đông Thọ

Thôn Đoàn Kết, Xã Đông Thọ

TP Thái Bình

Phường Tiền Phong

378493189

298

414960

Điểm BĐVHX Tân Bình

Thôn Dinh, Xã Tân Bình

TP Thái Bình

Phường Thái Bình

875806653

299

415770

Điểm BĐVHX Vũ Đông

Thôn Quang Trung, Xã Vũ Đông

TP Thái Bình

Phường Trần Lãm

364779789

300

415751

Điểm BĐVHX Vũ Lạc

Thôn Thượng Cầm, Xã Vũ Lạc

TP Thái Bình

Phường Trần Lãm

978676214

301

410100

BC khai thác cấp 1 KTC1 Thái Bình

Sô´355, Phố Lý Bôn, P. Đề Thám

TP Thái Bình

P. Trần Hưng Đạo

2273.831756

302

410900

BC văn phòng Hệ 1 Thái Bình

Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám

TP Thái Bình

P. Trần Hưng Đạo

2273831756

303

411065

BC văn phòng VP BĐ Tỉnh

Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám

TP Thái Bình

P. Trần Hưng Đạo

2273730075

304

411064

BC văn phòng BĐ Thành Phố

Phố Lý Bôn, Phường Đề Thám

TP Thái Bình

P. Trần Hưng Đạo

2273830092

2. Hướng dẫn tra cứu địa chỉ bưu điện tỉnh Thái Bình nhanh chóng

Để tìm kiếm địa chỉ bưu cục bưu điện Thái Bình một cách chính xác và nhanh nhất, các shop có thể thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Truy cập vào trang web tra cứu bưu cục chính thức của Bưu điện Việt Nam.
  • Bước 2: Tại ô tìm kiếm, bạn nhập tên tỉnh/thành phố là “Thái Bình” và quận/huyện bạn muốn tìm kiếm.
  • Bước 3: Hệ thống sẽ hiển thị danh sách các bưu cục thuộc khu vực bạn đã chọn, bao gồm tên bưu cục, địa chỉ chi tiết, số điện thoại liên hệ và giờ làm việc.
  • Bước 4: Bạn có thể nhấn vào “Xem bản đồ” để xem vị trí chính xác của bưu cục trên bản đồ để tìm đường đi dễ dàng hơn.
Xem thêm:

3. Cách gửi hàng tại bưu điện Thái Bình đơn giản

Quy trình gửi hàng tại bưu điện tỉnh Thái Bình khá đơn giản, bạn chỉ cần chuẩn bị hàng hóa và mang đến bưu cục gần nhất để được nhân viên hỗ trợ thực hiện các bước tiếp theo. Cách thực hiện chi tiết như sau:

Bước 1: Đóng gói hàng hóa.

Bạn cần đóng gói sản phẩm cẩn thận, chắc chắn để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Đối với hàng dễ vỡ nên sử dụng thêm vật liệu chống sốc như xốp hơi hoặc giấy báo.

Bước 2: Mang hàng hóa đến bưu cục gần nhất.

Sau khi đóng gói, bạn hãy mang kiện hàng đến điểm giao dịch của bưu điện Thái Bình gần nhất để gửi hàng hóa.

Bước 3: Điền thông tin gửi hàng.

Tại bưu cục, bạn sẽ được nhân viên cung cấp một phiếu gửi hàng để điền đầy đủ thông tin người gửi, người nhận. Hãy chắc chắn rằng các thông tin như tên, địa chỉ, số điện thoại đều chính xác.

Sau khi mang hàng đến bưu cục bưu điện, bạn cần điền đầy đủ thông tin đơn hàng.

Bước 4: Thanh toán cước phí cho đơn hàng.

Sau khi hoàn tất phiếu gửi, nhân viên bưu điện sẽ cân đo kiện hàng và tính toán cước phí vận chuyển. Bạn chỉ cần thanh toán số tiền tương ứng là đơn hàng sẽ được tiếp nhận.

Bước 5: Theo dõi vị trí hàng hóa.

Mỗi đơn hàng sẽ có một mã vận đơn riêng được in trên biên lai. Bạn có thể sử dụng mã này để theo dõi hành trình đơn hàng trực tuyến trên website của Vietnam Post.

Bước 6: Nhận tiền thu hộ nếu có.

Nếu bạn sử dụng dịch vụ thu tiền hộ (COD), bưu điện sẽ thu tiền từ người nhận khi giao hàng thành công. Sau đó, bạn có thể đến bưu cục đã gửi hàng để nhận lại tiền hoặc đăng ký nhận tiền qua tài khoản ngân hàng.

4. Giao Hàng Nhanh - Vận chuyển hàng siêu nhanh với giá siêu tốt

Ngoài gửi hàng qua bưu điện, các shop nên cân nhắc hợp tác thêm với các đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp khác để tối ưu thời gian giao hàng. Điều này đặc biệt hữu ích trong các mùa mua sắm cao điểm khi lượng đơn hàng tăng vọt.
Giao Hàng Nhanh (GHN) là một trong những đối tác vận chuyển hàng đầu, được nhiều shop online tại Thái Bình tin tưởng lựa chọn. Với hệ thống vận hành hiện đại, GHN mang đến giải pháp giao hàng hiệu quả cho mọi quy mô kinh doanh.

  • Bưu cục được đặt tại khu vực trọng điểm của Thái Bình: Hệ thống bưu cục của GHN được bố trí tại các khu vực trọng điểm của Thái Bình, giúp shop dễ dàng gửi hàng mà không cần đi xa. Bạn có thể tham khảo danh sách bưu cục GHN tại Thái Bình để tìm điểm gửi hàng gần nhất.
  • Giao hàng siêu nhanh: GHN Express nổi bật với tốc độ giao hàng vượt trội, có thể giao đơn nội tỉnh trong 24 giờ và liên tỉnh chỉ từ 1 - 2 ngày. 
  • Giá cước siêu tốt: GHN cung cấp bảng giá cước siêu cạnh tranh chỉ từ 15.500 VNĐ/đơn, thiết kế tối ưu cho đặc điểm từng shop kinh doanh online giúp bạn tiết kiệm chi phí vận hành đáng kể.
  • Nhiều chính sách miễn phí: Khi sử dụng dịch vụ của GHN, shop sẽ được hưởng nhiều chính sách miễn phí hấp dẫn như miễn phí lấy hàng, giao lại 3 lần, thu hộ COD,.... Điều này giúp các shop, đặc biệt là shop nhỏ giảm bớt áp lực về chi phí.
  • Đối soát COD linh hoạt trong tuần: GHN thực hiện đối soát và chuyển tiền thu hộ (COD) linh hoạt từ thứ 2 đến thứ 6. Nhờ vậy shop có thể xoay vòng vốn nhanh chóng và chủ động hơn trong kế hoạch kinh doanh.

Các chiến binh GHN nỗ lực giao hàng nhanh chóng mỗi ngày, đảm bảo hàng đến nơi an toàn.

> Hãy trải nghiệm ngay dịch vụ giao hàng chuyên nghiệp của GHN VN để tối ưu hóa hoạt động kinh doanh của bạn. Đăng ký tài khoản miễn phí TẠI ĐÂY nhé!
Bài viết trên đã cung cấp thông tin chi tiết về địa chỉ bưu điện Thái Bình, cách tra cứu, quy trình gửi hàng cũng như gợi ý thêm giải pháp vận chuyển tối ưu. Hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp các chủ shop dễ dàng hơn trong việc vận hành và phát triển kinh doanh.

Bài viết liên quan:

Câu hỏi thường gặp

Bưu điện tỉnh Thái Bình có làm việc thứ 7 và chủ nhật không?
Hầu hết các bưu cục của bưu điện tỉnh Thái Bình đều làm việc vào sáng thứ 7 để phục vụ nhu cầu gửi hàng của người dân. Tuy nhiên, các bưu cục thường sẽ nghỉ vào chiều thứ 7 và cả ngày chủ nhật, trừ một số bưu cục trung tâm có lịch làm việc đặc biệt.
Mã bưu điện Thái Bình bao nhiêu?
Mã bưu điện (Zip Code) của tỉnh Thái Bình là một dãy số gồm 5 chữ số và bắt đầu với đầu số 06. Đây là mã bưu chính chung cho toàn tỉnh, ngoài ra mỗi xã, phường, thành phố sẽ có mã chi tiết riêng.
Bưu điện Thái Bình có bưu cục trung tâm không?
Bưu điện tỉnh Thái Bình có bưu cục trung tâm đặt tại thành phố Thái Bình. Đây là đầu mối giao dịch chính của tỉnh, có quy mô lớn và cung cấp đầy đủ các dịch vụ bưu chính, viễn thông cho người dân và doanh nghiệp.