Đối với chủ shop kinh doanh online, nắm rõ địa chỉ bưu điện tỉnh Sơn La vô cùng quan trọng để quá trình gửi hàng diễn ra thuận lợi. Sau đợt sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã vừa qua, nhiều địa chỉ bưu cục đã thay đổi nên người bán hãy chủ động cập nhật lại thông tin mới nhất để tránh sai sót không đáng có.

1. 240 địa chỉ bưu điện tỉnh Sơn La mới nhất

Hiện tại, hệ thống bưu điện Sơn La vẫn duy trì số lượng mạng lưới bưu cục để phục vụ tất cả người dân và doanh nghiệp trên địa bàn. Tuy nhiên, địa chỉ các điểm giao dịch này đã được điều chỉnh theo tên phường/xã mới.
Mời chủ shop xem chi tiết địa chỉ bưu điện tỉnh Sơn La cập nhật mới nhất trong bảng dưới đây:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ bưu cục

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại

1

363600

Bưu cục cấp 2 Phù Yên

Khối 5, Thị Trấn Phù Yên

Phù Yên

xã Phù Yên

2123863237

2

364020

Bưu cục cấp 3 Gia Phù

Bản Phố Ngã Ba Gia Phù, Xã Gia Phù

Phù Yên

xã Gia Phù

2123865166

3

363630

Điểm BĐVHX Huy Tân

Bản Puôi 1, Xã Huy Tân

Phù Yên

xã Phù Yên

972500860

4

363960

Điểm BĐVHX Huy Thượng

Bản Ban 2, Xã Huy Thượng

Phù Yên

xã Phù Yên

346092852

5

363810

Điểm BĐVHX Tân Lang

Bản Thịnh Lang 1, Xã Tân Lang

Phù Yên

xã Mường Cơi

862806988

6

363800

Điểm BĐVHX Mường Lang

Bản Đung, Xã Mường Lang

Phù Yên

xã Mường Bang

337677046

7

363920

Điểm BĐVHX Quang Huy

Bản Búc, Xã Quang Huy

Phù Yên

xã Phù Yên

374307081

8

363840

Điểm BĐVHX Mường Cơi

Khối Ngã Ba Mường Cơi, Xã Mường Cơi

Phù Yên

xã Mường Cơi

966899210

9

363880

Điểm BĐVHX Mường Thái

Bản Thải Thượng, Xã Mường Thải

Phù Yên

xã Mường Cơi

917969744

10

363900

Điểm BĐVHX Suối Tọ

Bản Lùng Khoai A, Xã Suối Tọ

Phù Yên

Suối Tọ

353204778

11

363980

Điểm BĐVHX Huy Bắc

Bản Nà Phái 1, Xã Huy Bắc

Phù Yên

xã Phù Yên

397666994

12

363650

Điểm BĐVHX Huy Hạ

Bản Đồng Lỳ, Xã Huy Hạ

Phù Yên

xã Phù Yên

379433211

13

364000

Điểm BĐVHX Tường Phù

Bản Bùa Chung 1, Xã Tường Phù

Phù Yên

xã Gia Phù

975131475

14

363680

Điểm BĐVHX Huy Tường

Bản Chiềng Lường, Xã Huy Tường

Phù Yên

xã Phù Yên

946669129

15

363770

Điểm BĐVHX Mường Do

Bản Lằn, Xã Mường Do

Phù Yên

xã Mường Bang

987690680

16

364040

Điểm BĐVHX Suối Bau

Bản Suối Cáy, Xã Suối Bau

Phù Yên

xã Gia Phù

333867541

17

364060

Điểm BĐVHX Tường Thượng

Bản Khoa, Xã Tường Thượng

Phù Yên

xã Tường Hạ

978870850

18

363700

Điểm BĐVHX Tường Tiến

Bản Pa, Xã Tường Tiến

Phù Yên

xã Tường Hạ

967888491

19

364120

Điểm BĐVHX Sập Sa

Bản Xa, Xã Sập Sa

Phù Yên

xã Gia Phù

1669927497

20

364100

Điểm BĐVHX Kim Bon

Bản Suối Bương, Xã Kim Bon

Phù Yên

xã Kim Bon

961904412

21

364080

Điểm BĐVHX Tường Hạ

Bản Cóc 1, Xã Tường Hạ

Phù Yên

xã Tường Hạ

917871119

22

363720

Điểm BĐVHX Tường Phong

Bản Hạ Lương, Xã Tường Phong

Phù Yên

xã Tường Hạ

329909196

23

363750

Điểm BĐVHX Mường Bang

Bản Sọc, Xã Mường Bang

Phù Yên

xã Mường Bang

862090631

24

364130

Điểm BĐVHX Đá Đỏ

Bản Bãi Vàng B, Xã Đá Đỏ

Phù Yên

xã Kim Bon

336101265

25

364160

Điểm BĐVHX Tân Phong

Bản Vạn, Xã Tân Phong

Phù Yên

xã Tân Phong

373612178

26

363730

Điểm BĐVHX Nam Phong

Bản Đá Mài1, Xã Nam Phong

Phù Yên

xã Tân Phong

327840419

27

364150

Điểm BĐVHX Bắc Phong

Bản Đá Phổ, Xã Bắc Phong

Phù Yên

xã Tân Phong

394178762

28

363620

BCKT cấp 2 KT Phù Yên

Khối 5, Thị Trấn Phù Yên

Phù Yên

xã Phù Yên

2123863261

29

363618

BC văn phòng Huyện Phù Yên

Khối 1, Thị Trấn Phù Yên

Phù Yên

xã Phù Yên

(Trống)

30

365700

Bưu cục cấp 2 Thuận Châu

Tiểu Khu 14, Thị Trấn Thuận Châu

Thuận Châu

xã Thuận Châu

2123848278

31

365810

Bưu cục cấp 3 Chiềng Pấc

Tiểu Khu 6, Xã Tông Lạnh

Thuận Châu

xã Thuận Châu

2123849100

32

366470

Điểm BĐVHX Phổng Lăng

Bản Còng, Xã Phổng Lăng

Thuận Châu

xã Thuận Châu

348466381

33

366080

Điểm BĐVHX Chiềng La

Bản Nưa, Xã Chiềng La

Thuận Châu

xã Thuận Châu

395393008

34

365811

Điểm BĐVHX Tông Lệnh

Bản Thắm A, Xã Tông Lạnh

Thuận Châu

xã Thuận Châu

866184135

35

365880

Điểm BĐVHX Tông Cọ

Bản Cọ A&b&c, Xã Tông Cọ

Thuận Châu

xã Thuận Châu

394659453

36

365930

Điểm BĐVHX Bó Mười

Bản Mười, Xã Bó Mười

Thuận Châu

xã Mường Khiêng

377653476

37

366050

Điểm BĐVHX Noong Lay

Bản Nhà Trường, Xã Noong Lay

Thuận Châu

xã Thuận Châu

868721649

38

365950

Điểm BĐVHX Mường Khiêng

Bản Khiêng, Xã Mường Khiêng

Thuận Châu

xã Mường Khiêng

378465827

39

366100

Điểm BĐVHX Chiềng Pha

Bản Hưng Nhân, Xã Chiềng Pha

Thuận Châu

xã Bình Thuận

374295600

40

365763

Điểm BĐVHX Chiềng Ly

Bản Nà Cài, Xã Chiềng Ly

Thuận Châu

Chiềng Ly

385997523

41

366030

Điểm BĐVHX Chiềng Ngàm

Bản Mện, Xã Chiềng Ngàm

Thuận Châu

xã Thuận Châu

835161737

42

366017

Điểm BĐVHX Liệp Tè

Bản Co Phường, Xã Liệp Tè

Thuận Châu

xã Mường Khiêng

979500675

43

366130

Điểm BĐVHX Phóng lái

Đội Kiến Xương, Xã Phỏng Lái

Thuận Châu

xã Bình Thuận

2123748008

44

366210

Điểm BĐVHX Phổng Lập

Bản Lập, Xã Phỏng Lập

Thuận Châu

xã Mường É

989056947

45

366160

Điểm BĐVHX Mường É

Bản Nà Vai, Xã Mường É

Thuận Châu

xã Mường É

982876176

46

366240

Điểm BĐVHX É Tòng

Bản Sam Kha, Xã É Tòng

Thuận Châu

xã Long Hẹ

966762084

47

366270

Điểm BĐVHX Long Hẹ

Bản Nặm Nhứ, Xã Long Hẹ

Thuận Châu

xã Long Hẹ

376101126

48

366420

Điểm BĐVHX Chiềng Bôm

Bản Hôm A, Xã Chiềng Bôm

Thuận Châu

xã Nậm Lầu

348982377

49

365780

Điểm BĐVHX Thôm Mòn

Bản Nà Tý, Xã Thôm Mòn

Thuận Châu

xã Thuận Châu

886849116

50

366500

Điểm BĐVHX Púng Tra

Bản Púng Mé, Xã Púng Tra

Thuận Châu

xã Nậm Lầu

818459832

51

365840

Điểm BĐVHX Chiềng Pấc

Bản Nong Sa, Xã Chiềng Pấc

Thuận Châu

xã Thuận Châu

376837091

52

365860

Điểm BĐVHX Bon Phặng

Bản Phặng, Xã Bon Phặng

Thuận Châu

xã Muổi Nọi

372375988

53

366340

Điểm BĐVHX Co Mạ

Bản Pha Khuông, Xã Co Mạ

Thuận Châu

xã Co Mạ

968803198

54

366325

Điểm BĐVHX Mường Bám

Bản Na Hát A, Xã Mường Bám

Thuận Châu

Mường Bám

385731225

55

365916

Điểm BĐVHX Muổi Nọi

Bản Muổi Nọi, Xã Muổi Nọi

Thuận Châu

xã Muổi Nọi

357739475

56

366530

Điểm BĐVHX Nậm Lầu

Bản Nậm Lầu, Xã Nậm Lầu

Thuận Châu

xã Nậm Lầu

866061798

57

366393

Điểm BĐVHX Co Tòng

Bản Co Tòng, Xã Co Tòng

Thuận Châu

xã Co Mạ

354562492

58

366570

Điểm BĐVHX Bản Lầm

Bản Lầm A, Xã Bản Lầm

Thuận Châu

xã Muổi Nọi

366683490

59

366411

Điểm BĐVHX Pá Lông

Bản Hua Dầu, Xã Pá Lông

Thuận Châu

xã Co Mạ

326634550

60

365730

BCKT cấp 2 KT Thuận Châu

Tiểu Khu 14, Thị Trấn Thuận Châu

Thuận Châu

xã Thuận Châu

2123848278

61

365723

BC văn phòng Huyện Thuận Châu

Tiểu Khu 14, Thị Trấn Thuận Châu

Thuận Châu

xã Thuận Châu

(Trống)

62

362400

Bưu cục cấp 2 Yên Châu

Tiểu Khu 2, Thị Trấn Yên Châu

Yên Châu

xã Yên Châu

2123840150

63

362500

Bưu cục cấp 3 Phiêng Khoài

HTX Kim Chung, Xã Phiêng Khoài

Yên Châu

Phiêng Khoài

2123842101

64

362440

Điểm BĐVHX Sặp Vạt

Bản Sai, Xã Sập Vạt

Yên Châu

xã Yên Châu

942270993

65

362580

Điểm BĐVHX Chiềng Đông

Bản Luông Mé, Xã Chiềng Đông

Yên Châu

xã Yên Châu

943213448

66

362570

Điểm BĐVHX Chiềng Sàng

Bản Chiềng Sàng, Xã Chiềng Sàng

Yên Châu

xã Yên Châu

886753646

67

362550

Điểm BĐVHX Chiềng Pằn

Bản Boong, Xã Chiềng Pằn

Yên Châu

xã Yên Châu

395597491

68

362600

Điểm BĐVHX Yên Sơn

Bản Chi Hưng, Xã Yên Sơn

Yên Châu

xã Yên Sơn

965717392

69

362429

Điểm BĐVHX Viêng Lán

Bản Mường Vạt, Xã Viêng Lán

Yên Châu

Viêng Lán

965717392

70

362430

Điểm BĐVHX Chiềng Khooi

Bản Tủm, Xã Chiềng Khooi

Yên Châu

xã Yên Châu

982572372

71

362530

Điểm BĐVHX Mường Lựm

Bản Lựm, Xã Mường Lựm

Yên Châu

xã Chiềng Hặc

965717392

72

362620

Điểm BĐVHX Chiềng On

Bản Nà Đít, Xã Chiềng On

Yên Châu

xã Yên Sơn

965717392

73

362470

Điểm BĐVHX Chiềng Hặc

Bản Hát Sét, Xã Chiềng Hặc

Yên Châu

xã Chiềng Hặc

886816698

74

362501

Điểm BĐVHX Tú Nang

Bản Trung Tâm, Xã Tú Nang

Yên Châu

xã Chiềng Hặc

916431886

75

362700

Điểm BĐVHX Lóng Phiêng

Bản Yên Thi, Xã Loóng Phiêng

Yên Châu

xã Lóng Phiêng

357782156

76

362680

Điểm BĐVHX Chiềng Tương

Bản Pa Kha 2, Xã Chiềng Tương

Yên Châu

xã Lóng Phiêng

965717392

77

362460

BCKT cấp 2 KT Yên Châu

Tiểu Khu 2, Thị Trấn Yên Châu

Yên Châu

xã Yên Châu

2123840083

78

362407

BC văn phòng Huyện Yên Châu

Tiểu Khu 2, Thị Trấn Yên Châu

Yên Châu

xã Yên Châu

(Trống)

79

364300

Bưu cục cấp 2 Bắc Yên

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Bắc Yên

Bắc Yên

xã Bắc Yên

2123860120

80

364360

Điểm BĐVHX Tà Xùa

Bản Tà Xùa A, Xã Tà Xùa

Bắc Yên

xã Tà Xùa

383636521

81

364410

Điểm BĐVHX Xím Vàng

Bản Xím Vàng, Xã Xím Vàng

Bắc Yên

xã Xím Vàng

397195560

82

364399

Điểm BĐVHX Làng Chếu

Bản Cáo A, Xã Làng Chếu

Bắc Yên

xã Tà Xùa

336999054

83

364430

Điểm BĐVHX Hang Chú

Bản Hang Chú, Xã Hang Chủ

Bắc Yên

xã Xím Vàng

392904229

84

364450

Điểm BĐVHX Pắc Ngà

Bản Bước, Xã Pắc Ngà

Bắc Yên

xã Pắc Ngà

329857977

85

364480

Điểm BĐVHX Chim Vàn

Bản Vàn, Xã Chim Vàn

Bắc Yên

xã Pắc Ngà

376237510

86

364320

Điểm BĐVHX Phiêng Ban

Bản Cao Đa 1, Xã Phiêng Ban

Bắc Yên

xã Bắc Yên

983889423

87

364340

Điểm BĐVHX Hồng Ngài

Bản Hồng Ngài, Xã Hồng Ngài

Bắc Yên

xã Bắc Yên

963261722

88

364510

Điểm BĐVHX Mường Khoa

Bản Phúc, Xã Mường Khoa

Bắc Yên

xã Tạ Khoa

964892816

89

364571

Điểm BĐVHX Song Pe

Bản Pe, Xã Song Pe

Bắc Yên

xã Bắc Yên

378122309

90

364530

Điểm BĐVHX Tạ Khoa

Bản Nhạn Nọc, Xã Tạ Khoa

Bắc Yên

xã Tạ Khoa

332699123

91

364550

Điểm BĐVHX Phiêng Côn

Bản En, Xã Phiêng Côn

Bắc Yên

xã Chiềng Sại

878484859

92

364580

Điểm BĐVHX Chiềng Sại

Bản Nà Dòn, Xã Chiềng Sại

Bắc Yên

xã Chiềng Sại

359812219

93

364606

Điểm BĐVHX Háng Đồng

Bản Háng đồng A, Xã Háng Đồng

Bắc Yên

xã Tà Xùa

982377639

94

364628

Điểm BĐVHX Hua Nhàn

Bản Hua Nhàn, Xã Hua Nhàn

Bắc Yên

xã Tạ Khoa

352609366

95

364350

BCKT cấp 2 KT Bắc Yên

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Bắc Yên

Bắc Yên

xã Bắc Yên

2123860180

96

364312

BC văn phòng Huyện Bắc Yên

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Bắc Yên

Bắc Yên

xã Bắc Yên

(Trống)

97

366800

Bưu cục cấp 2 Sông Mã

Tổ 8, Thị Trấn Sông Mã

Sông Mã

xã Sông Mã

2123836110

98

367060

Bưu cục cấp 3 Chiềng Khương

Bản Tân Lập, Xã Chiềng Khương

Sông Mã

xã Chiềng Khương

2123839234

99

366811

Điểm BĐVHX Nà Ngựu

Bản Cánh Kiến, Xã Nà Ngựu

Sông Mã

xã Sông Mã

369578199

100

367170

Điểm BĐVHX Chiềng Sơ

Bản Thắng Lợi, Xã Chiềng Sơ

Sông Mã

xã Chiềng Sơ

367914398

101

367210

Điểm BĐVHX Nậm Ty

Bản Pàn, Xã Nậm Ty

Sông Mã

xã Nậm Ty

373460083

102

367250

Điểm BĐVHX Chiềng Phung

Bản Phiêng Chiềng, Xã Chiềng Phung

Sông Mã

xã Nậm Ty

398970455

103

367470

Điểm BĐVHX Nậm Mẫn

Bản Nặm Mằn, Xã Nậm Mắn

Sông Mã

xã Huổi Một

376864552

104

367430

Điểm BĐVHX Yên Hưng

Bản Pái, Xã Yên Hưng

Sông Mã

xã Chiềng Sơ

888338807

105

367390

Điểm BĐVHX Đứa Mòn

Bản Đứa Mòn, Xã Đứa Mòn

Sông Mã

xã Mường Lầm

344578383

106

367280

Điểm BĐVHX Mường Lầm

Bản Mường Nưa 1, Xã Mường Lầm

Sông Mã

xã Mường Lầm

369300370

107

367310

Điểm BĐVHX Chiềng En

Bản Hua Lưng, Xã Chiềng En

Sông Mã

xã Bó Sinh

352293198

108

367340

Điểm BĐVHX Bó Sinh

Bản Phống B, Xã Bó Sinh

Sông Mã

xã Bó Sinh

394794649

109

367370

Điểm BĐVHX Pú Pẩu

Bản Pa Páo, Xã Pú Pẩu

Sông Mã

xã Bó Sinh

352264941

110

366940

Điểm BĐVHX Chiềng Khoong

Bản Lướt, Xã Chiềng Khoong

Sông Mã

xã Chiềng Khoong

978035245

111

367120

Điểm BĐVHX Chiềng Cang

Bản Bó Bon, Xã Chiềng Cang

Sông Mã

xã Mường Hung

942958125

112

366870

Điểm BĐVHX Huổi Một

Bản Pá Công, Xã Huổi Một

Sông Mã

xã Huổi Một

859575778

113

367090

Điểm BĐVHX Mường Sai

Bản Tiên Chung, Xã Mường Sai

Sông Mã

xã Chiềng Khương

359542489

114

367010

Điểm BĐVHX Mường Hung

Bản Mường Tở, Xã Mường Hung

Sông Mã

xã Mường Hung

968181428

115

366910

Điểm BĐVHX Mường Cai

Bản Nà Dòn, Xã Mường Cai

Sông Mã

xã Chiềng Khoong

393092012

116

366850

BCKT cấp 2 KT Sông Mã

Tổ 8, Thị Trấn Sông Mã

Sông Mã

xã Sông Mã

2123836107

117

367514

BC văn phòng Huyện Sông Mã

Tổ 8, Thị Trấn Sông Mã

Sông Mã

xã Sông Mã

(Trống)

118

362800

Bưu cục cấp 2 Mộc Châu

Tiểu Khu 4, Thị Trấn Mộc Châu

Mộc Châu

phường Mộc Châu

2123866108

119

362910

Bưu cục cấp 3 Chiềng Ve

Tiểu Khu 3, Xã Chiềng Sơn

Mộc Châu

xã Chiềng Sơn

2123768100

120

362830

Bưu cục cấp 3 Thảo Nguyên

Tiểu Khu 40, Thị trấn NT Mộc Châu

Mộc Châu

phường Thảo Nguyên

2123866073

121

363220

Điểm BĐVHX Hua Păng

Bản Chiềng Cang, Xã Hua Păng

Mộc Châu

Hua Păng

344053124

122

363270

Điểm BĐVHX Nà Mường

Tiểu Khu 3, Xã Nà Mường

Mộc Châu

Nà Mường

842367689

123

363250

Điểm BĐVHX Quy Hướng

Bản Nà Giàng, Xã Quy Hướng

Mộc Châu

Quy Hướng

842367689

124

363290

Điểm BĐVHX Tà Lại

Bản C5, Xã Tà Lại

Mộc Châu

Tà Lại

842367689

125

363330

Điểm BĐVHX Tân Hợp

Bản Nà Mường, Xã Tân Hợp

Mộc Châu

Tân Hợp

971379532

126

363350

Điểm BĐVHX Tân Lập

Bản Hoa 2, Xã Tân Lập

Mộc Châu

Tân Lập

971379532

127

363390

Điểm BĐVHX Chiềng Hắc

HTX Tây Hưng, Xã Chiềng Hắc

Mộc Châu

phường Mộc Châu

942061955

128

363410

Điểm BĐVHX Chiềng Khừa

Bản Chiềng Khừa, Xã Chiềng Khừa

Mộc Châu

xã Lóng Sập

912178018

129

362870

Điểm BĐVHX Mường Sang

Bản Là Ngà 1, Xã Mường Sang

Mộc Châu

phường Mộc Châu

917237299

130

363430

Điểm BĐVHX Lóng Sập

Bản Phát, Xã Lóng Sập

Mộc Châu

xã Lóng Sập

983096673

131

362890

Điểm BĐVHX Đông Sang

Bản Nà Khó, Xã Đông Sang

Mộc Châu

phường Mộc Sơn

843978866

132

362990

Điểm BĐVHX Phiêng Luông

Bản Muống, Xã Phiêng Luông

Mộc Châu

Phiêng Luông

813525463

133

362820

BCKT cấp 2 KT Mộc Châu

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Mộc Châu

Mộc Châu

phường Mộc Châu

2123866121

134

362819

BC văn phòng Huyện Mộc Châu

Tiểu Khu 4, Thị Trấn Mộc Châu

Mộc Châu

phường Mộc Châu

(Trống)

135

364700

Bưu cục cấp 2 Mường La

Bản Hua ít, Thị trấn Ít Ong

Mường La

xã Mường La

2123831139

136

364712

Bưu cục cấp 3 Thủy Điện

Bản Tráng, Thị trấn Ít Ong

Mường La

xã Mường La

2123831335

137

365080

Bưu cục cấp 3 Mường Bú

Bản Mường Bú, Xã Mường Bú

Mường La

xã Mường Bú

2123832103

138

364750

Điểm BĐVHX Chiềng Muôn

Bản Nong Quài, Xã Chiềng Muôn

Mường La

xã Mường La

865369641

139

364830

Điểm BĐVHX Chiềng Ân

Bản Nong Hoi Trên, Xã Chiềng Ân

Mường La

xã Chiềng Hoa

367024523

140

364900

Điểm BĐVHX Pi Toong

Bản Cang, Xã Pi Toong

Mường La

xã Mường La

397944850

141

364880

Điểm BĐVHX Nậm Păm

Bản Nong Heo, Xã Nậm Păm

Mường La

xã Mường La

976067740

142

364850

Điểm BĐVHX Ngọc Chiến

Bản Phày, Xã Ngọc Chiến

Mường La

Ngọc Chiến

886984000

143

364981

Điểm BĐVHX Hua Trai

Bản Ỏ, Xã Hua Trai

Mường La

xã Chiềng Lao

336275037

144

364945

Điểm BĐVHX Mường Trai

Bản Khâu Ban 1, Xã Mường Trai

Mường La

xã Mường La

398127450

145

365008

Điểm BĐVHX Chiềng Lao

Bản Tà Sài, Xã Chiềng Lao

Mường La

xã Chiềng Lao

349603247

146

365038

Điểm BĐVHX Nậm Giôn

Bản Pá Mồng, Xã Nậm Giôn

Mường La

xã Chiềng Lao

368074512

147

365050

Điểm BĐVHX Tạ Bú

Thôn Tạ Bú, Xã Tạ Bú

Mường La

xã Mường Bú

868631162

148

364740

Điểm BĐVHX Chiềng San

Bản Chiến, Xã Chiềng San

Mường La

xã Mường La

365965166

149

364800

Điểm BĐVHX Chiềng Công

Bản Co Sủ Trên, Xã Chiềng Công

Mường La

xã Chiềng Hoa

398876449

150

364760

Điểm BĐVHX Chiềng Hoa

Bản Tả, Xã Chiềng Hoa

Mường La

xã Chiềng Hoa

886172389

151

365120

Điểm BĐVHX Mường Chùm

Bản Cuông Mường, Xã Mường Chùm

Mường La

xã Mường Bú

364223387

152

364790

BCKT cấp 2 KT Mường La

Bản Hua ít, Thị trấn Ít Ong

Mường La

xã Mường La

2123830244

153

364725

BC văn phòng Huyện Mường La

Bản Hua ít, Thị trấn Ít Ong

Mường La

xã Mường La

(Trống)

154

365300

Bưu cục cấp 2 Quỳnh Nhai

Xóm 2, Xã Mường Giàng

Quỳnh Nhai

xã Quỳnh Nhai

2123833164

155

365410

Điểm BĐVHX Chiềng Kho Khoang

Bản Khoang, Xã Chiềng Khoang

Quỳnh Nhai

xã Quỳnh Nhai

834682000

156

365474

Điểm BĐVHX Nậm Ét

Bản Nong, Xã Nậm Ét

Quỳnh Nhai

xã Mường Sại

395292755

157

365535

Điểm BĐVHX Chiềng Bằng

Bản Bó Ban, Xã Chiềng Bằng

Quỳnh Nhai

xã Quỳnh Nhai

963446992

158

365380

Điểm BĐVHX Mường Giàng

Bản Pom Mương, Xã Mường Giàng

Quỳnh Nhai

xã Quỳnh Nhai

834682000

159

365502

Điểm BĐVHX Mường Sại

Bản Bản Om, Xã Mường Sại

Quỳnh Nhai

xã Mường Sại

369506956

160

365307

Điểm BĐVHX Mường Chiên

Bản Quyền, Xã Mường Chiên

Quỳnh Nhai

xã Mường Chiên

947841853

161

365570

Điểm BĐVHX Chiềng Khay

Bản Có Luông, Xã Chiềng Khay

Quỳnh Nhai

xã Mường Chiên

398196804

162

365601

Điểm BĐVHX Cà Nàng

Bản Phướng, Xã Cà Nàng

Quỳnh Nhai

xã Mường Chiên

338887892

163

365336

Điểm BĐVHX Pá Ma Pha Khinh

Bản Ít Nọi, Xã Pá Ma Pha Khinh

Quỳnh Nhai

xã Mường Giôn

338292889

164

365540

Điểm BĐVHX Mường Giôn

Bản Bo, Xã Mường Giôn

Quỳnh Nhai

xã Mường Giôn

855799266

165

365374

Điểm BĐVHX Chiềng ơn

Bản Kéo Pịa, Xã Chiềng Ơn

Quỳnh Nhai

xã Quỳnh Nhai

2123833164

166

365340

BCKT cấp 2 KT Quỳnh Nhai

Xóm 2, Xã Mường Giàng

Quỳnh Nhai

xã Quỳnh Nhai

2123833234

167

365409

BC văn phòng Huyện Quỳnh Nhai

Xóm 2, Xã Mường Giàng

Quỳnh Nhai

xã Quỳnh Nhai

(Trống)

168

360000

Bưu cục cấp 1 Sơn La

Số 172, Tổ 5, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123854726

169

361440

Bưu cục cấp 3 KHL SON LA

Số 172, Tổ 5, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123852568

170

361080

Bưu cục cấp 3 HCC Sơn La

Số 1, Đường Tô Hiệu, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123858998

171

361000

Bưu cục cấp 3 Cầu 308

Tổ 8, Phường Quyết Thắng

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123852390

172

361275

Bưu cục cấp 3 Chiềng An

Bản Cá, Phường Chiềng An

TP. Sơn La

phường Chiềng An

2123858158

173

361100

Bưu cục cấp 3 Chiềng Lề

Tổ 2, Phường Chiềng Lề

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123852383

174

361130

Bưu cục cấp 3 Quyết Thắng

Bản Buồn, Phường Chiềng Cơi

TP. Sơn La

phường Chiềng Cơi

2123858269

175

361160

Bưu cục cấp 3 Bó Ấn

Tổ 6, Phường Quyết Tâm

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123852165

176

361497

Bưu cục cấp 3 ĐH Tây Bắc

Tổ 2, Phường Quyết Tâm

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123751885

177

361200

Bưu cục cấp 3 Chiềng Sinh

Tổ 6, Phường Chiềng Sinh

TP. Sơn La

phường Chiềng Sinh

2123873285

178

361210

Bưu cục cấp 3 Ân Sinh

Tổ 1, Phường Chiềng Sinh

TP. Sơn La

phường Chiềng Sinh

2123852570

179

361280

Điểm BĐVHX Chiềng Xôm

Bản Panh Mong, Xã Chiềng Xôm

TP. Sơn La

Chiềng Xôm

2123856912

180

361300

Điểm BĐVHX Chiềng Đen

Bản Tọ Lọ, Xã Chiềng Đen

TP. Sơn La

Chiềng Đen

823500900

181

361246

Điểm BĐVHX Chiềng Ngần

Bản Co Pục, Xã Chiềng Ngần

TP. Sơn La

phường Chiềng Sinh

338873593

182

361340

Điểm BĐVHX Hua La

Bản Sàng, Xã Hua La

TP. Sơn La

phường Chiềng Cơi

389859089

183

361320

Điểm BĐVHX Chiềng Cọ

Bản Hùn, Xã Chiềng Cọ

TP. Sơn La

phường Chiềng Cơi

962086254

184

361010

ĐL bưu điện tổ KD tiếp thị

Số 172, Tổ 5, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123852588

185

360100

BCKT cấp 1 KTC1 Sơn La

Số 172, Tổ 5, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123852423

186

360900

Bưu cục Hệ 1 Hệ 1 Sơn La

Số 172, Tổ 5, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

2123500678

187

361064

BC văn phòng Thành Phố

Tổ 6, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

(Trống)

188

361066

BC văn phòng Tỉnh Sơn La

Tổ 6, Phường Tô Hiệu

TP. Sơn La

phường Tô Hiệu

(Trống)

189

361500

Bưu cục cấp 2 Mai Sơn

Tiểu Khu 6, Thị trấn Hát Lót

Mai Sơn

xã Mai Sơn

2123743627

190

361810

Bưu cục cấp 3 Nà Sản

TK 1 Nà Sản, Xã Chiềng Mung

Mai Sơn

xã Chiềng Mung

2123845448

191

361860

Bưu cục cấp 3 Chiềng Mai

Tiểu Khu 6, Xã Chiềng Ban

Mai Sơn

xã Chiềng Mai

2123545071

192

361600

Bưu cục cấp 3 Cò Nòi

Tiểu Khu 1, Xã Cò Nòi

Mai Sơn

xã Mai Sơn

2123846580

193

361640

Điểm BĐVHX Tà Hộc

Bản Hộc, Xã Tà Hộc

Mai Sơn

xã Tà Hộc

2123743627

194

361670

Điểm BĐVHX Mường Bon

Bản Bó Định, Xã Mường Bon

Mai Sơn

xã Chiềng Mung

986002064

195

361700

Điểm BĐVHX Chiềng Chăn

Bản Sài Lương, Xã Chiềng Chăn

Mai Sơn

xã Chiềng Sung

368301594

196

361770

Điểm BĐVHX Mường Bằng

Bản Bằng, Xã Mường Bằng

Mai Sơn

xã Chiềng Mung

367046250

197

361730

Điểm BĐVHX Chiềng Sung

Bản Tân Lập, Xã Chiềng Sung

Mai Sơn

xã Chiềng Sung

2123645101

198

361811

Điểm BĐVHX Chiềng Mung

Bản Bôm Cưa, Xã Chiềng Mung

Mai Sơn

xã Chiềng Mung

982032772

199

361861

Điểm BĐVHX Chiềng Ban

HTX Hoa Mai, Xã Chiềng Ban

Mai Sơn

xã Chiềng Mai

2123900002

200

361540

Điểm BĐVHX Hát Lót

Bản Nà Tiến, Xã Hát Lót

Mai Sơn

xã Mai Sơn

2123844131

201

361955

Điểm BĐVHX Chiềng Mai

Bản Vụt, Xã Chiềng Mai

Mai Sơn

xã Chiềng Mai

(Trống)

202

361990

Điểm BĐVHX Chiềng Dong

Bản Dè, Xã Chiềng Dong

Mai Sơn

xã Chiềng Mai

842577950

203

362010

Điểm BĐVHX Chiềng Chung

Bản Khoa, Xã Chiềng Chung

Mai Sơn

xã Mường Chanh

362364034

204

362030

Điểm BĐVHX Mường Chanh

Bản Cang Mường, Xã Mường Chanh

Mai Sơn

xã Mường Chanh

914676691

205

361910

Điểm BĐVHX Chiềng Ve

Bản Nà Mè Trên, Xã Chiềng Ve

Mai Sơn

xã Chiềng Mai

343523346

206

361970

Điểm BĐVHX Chiềng Kheo

Bản Nà Lon, Xã Chiềng Kheo

Mai Sơn

xã Chiềng Mai

823464182

207

362060

Điểm BĐVHX Chiềng Nơi

Bản Nhụng Trên, Xã Chiềng Nơi

Mai Sơn

xã Phiêng Cằm

359871440

208

362090

Điểm BĐVHX Phiêng Cằm

Bản Nong Tâu Thái, Xã Phiêng Cằm

Mai Sơn

xã Phiêng Cằm

1674461216

209

362140

Điểm BĐVHX Nà Ớt

Bản Nà Ớt, Xã Nà Ớt

Mai Sơn

xã Phiêng Pằn

982851838

210

362200

Điểm BĐVHX Chiềng Lương

Bản Trung Tâm, Xã Chiềng Lương

Mai Sơn

xã Phiêng Pằn

1675996673

211

362170

Điểm BĐVHX Phiêng Pằn

Bản Pom Bít, Xã Phiêng Pằn

Mai Sơn

xã Phiêng Pằn

367064266

212

362278

Điểm BĐVHX Nà Bó

Bản TK Thành Công, Xã Nà Bó

Mai Sơn

xã Tà Hộc

702057347

213

361530

BCKT cấp 2 KT Mai Sơn

Tiểu Khu 6, Thị trấn Hát Lót

Mai Sơn

xã Mai Sơn

2123743388

214

361524

BC văn phòng Huyện Mai Sơn

Tiểu Khu 6, Thị trấn Hát Lót

Mai Sơn

xã Mai Sơn

(Trống)

215

367700

Bưu cục cấp 2 Sốp Cộp

Bản Hua Mường, Xã Sốp Cộp

Sốp Cộp

xã Sốp Cộp

2123878341

216

367830

Điểm BĐVHX Púng Pánh

Bản Liêng, Xã Púng Pánh

Sốp Cộp

xã Púng Bánh

837750888

217

367890

Điểm BĐVHX Sam Kha

Bản Púng Páng, Xã Sam Kha

Sốp Cộp

xã Púng Bánh

837750888

218

367860

Điểm BĐVHX Dồm Cang

Bản Dồm, Xã Dồm Cang

Sốp Cộp

xã Púng Bánh

941211208

219

367910

Điểm BĐVHX Mường Lèo

Bản Liềng, Xã Mường Lèo

Sốp Cộp

Mường Lèo

338531834

220

367730

Điểm BĐVHX Nậm Lạnh

Bản Lạnh, Xã Nậm Lạnh

Sốp Cộp

xã Sốp Cộp

837750888

221

367760

Điểm BĐVHX Mường Và

Bản Mường Và, Xã Mường Và

Sốp Cộp

xã Sốp Cộp

335378843

222

367800

Điểm BĐVHX Mường Lạn

Bản Mường Lạn, Xã Mường Lạn

Sốp Cộp

Mường Lạn

837750888

223

367720

BCKT cấp 2 KT Sốp Cộp

Bản Hua Mường, Xã Sốp Cộp

Sốp Cộp

xã Sốp Cộp

2123878201

224

367721

BC văn phòng Huyện Sốp Cộp

Bản Hua Mường, Xã Sốp Cộp

Sốp Cộp

xã Sốp Cộp

(Trống)

225

368410

Bưu cục cấp 2 Vân Hồ

Bản Sao Đỏ 2, Xã Vân Hồ

Vân Hồ

xã Vân Hồ

2123866466

226

363110

Điểm BĐVHX Mường Tè

Bản Nhúng, Xã Mường Tè

Vân Hồ

xã Song Khủa

961636093

227

363130

Điểm BĐVHX Tô Múa

Bản Mến, Xã Tô Múa

Vân Hồ

xã Tô Múa

942767308

228

363160

Điểm BĐVHX Song Khủa

Bản Co Súc, Xã Song Khua

Vân Hồ

xã Song Khủa

376902460

229

363190

Điểm BĐVHX Liên Hòa

Bản Nôn, Xã Liên Hoà

Vân Hồ

xã Song Khủa

369004037

230

363200

Điểm BĐVHX Suối Bàng

Bản Khoang Tuống, Xã Suối Bàng

Vân Hồ

xã Tô Múa

949121431

231

363010

Điểm BĐVHX Chiềng Khooa

Bản Đoàn kết, Xã Chiềng Khoa

Vân Hồ

xã Tô Múa

392800266

232

363070

Điểm BĐVHX Mường Men

Bản Nà Pa, Xã Mường Men

Vân Hồ

xã Vân Hồ

358155449

233

363090

Điểm BĐVHX Quang Minh

Bản Nà Bó, Xã Quang Minh

Vân Hồ

xã Song Khủa

826401256

234

363050

Điểm BĐVHX Chiềng Yên

Bản Bống Hà, Xã Chiềng Yên

Vân Hồ

xã Vân Hồ

826167372

235

363030

Điểm BĐVHX Lóng Luông

Bản Lóng Luông, Xã Lóng Luông

Vân Hồ

xã Vân Hồ

868344713

236

362930

Điểm BĐVHX Xuân Nha

Bản Nà Hiềng, Xã Xuân Nha

Vân Hồ

xã Xuân Nha

825689235

237

363469

Điểm BĐVHX Chiềng Xuân

Bản Lắc Kén, Xã Chiềng Xuân

Vân Hồ

xã Chiềng Sơn

974312894

238

363490

Điểm BĐVHX Tân Xuân

Bản Ngà, Xã Tân Xuân

Vân Hồ

xã Xuân Nha

357294680

239

368500

BCKT cấp 2 KT Vân Hồ

TK Sao Đỏ 2, Xã Vân Hồ

Vân Hồ

xã Vân Hồ

827111997

240

362976

BC văn phòng Huyện Vân Hồ

Bản Hang Trùng 1, Xã Vân Hồ

Vân Hồ

xã Vân Hồ

(Trống)

241

363618

BC văn phòng Huyện Phù Yên

Khối 1, Thị Trấn Phù Yên

Phù Yên

xã Phù Yên

(Trống)

242

365723

BC văn phòng Huyện Thuận Châu

Tiểu Khu 14, Thị Trấn Thuận Châu

Thuận Châu

xã Thuận Châu

(Trống)

243

362407

BC văn phòng Huyện Yên Châu

Tiểu Khu 2, Thị Trấn Yên Châu

Yên Châu

xã Yên Châu

(Trống)

244

364312

BC văn phòng Huyện Bắc Yên

Tiểu Khu 1, Thị Trấn Bắc Yên

Bắc Yên

xã Bắc Yên

(Trống)

Lưu ý:

  • Bảng danh sách có đề cập đến khái niệm mã bưu cục, khác hoàn toàn với mã bưu điện (hay mã bưu chính, mã ZIP). Mã bưu cục là dãy 6 số do Vietnam Post quy định để xác định vị trí từng bưu cục, trong khi mã bưu chính là chuỗi ký tự định vị khu vực lớn hơn như quốc gia, tỉnh, thành phố,... khi gửi hàng liên tỉnh hoặc quốc tế.
  • Thông tin kể trên được cập nhật đến ngày 12/01/2026 và tiếp tục bổ sung thời gian tới.

2. Cách tra cứu bưu điện Sơn La gần nhất ở đâu

Để tìm kiếm điểm gửi hàng thuận tiện nhất, chủ shop có thể tra cứu qua ứng dụng, website chính thức của Vietnam Post hoặc gọi điện đến tổng đài hỗ trợ. 
Cách 1: Tra cứu nhanh nhất qua Ứng dụng & Website

  • Ứng dụng Vietnam Post: Mở ứng dụng trên điện thoại, chọn mục Bưu cục/Điểm giao dịch và nhập địa chỉ của shop. Hệ thống tự động định vị và hiển thị danh sách bưu cục gần nhất.
  • Website VNPost: Truy cập trang web chính thức của Vietnam Post, tìm đến mục Tìm bưu cục, chọn tỉnh Sơn La và sau đó chọn quận/huyện để xem danh sách chi tiết địa chỉ cùng với số điện thoại liên hệ tương ứng.

Truy cập mục Tìm bưu cục ở website VNPost để biết địa chỉ bưu điện gần nhất.

Cách 2: Liên hệ tổng đài hỗ trợ
Người bán gọi tổng đài 1900 54 54 81 để nhân viên hỗ trợ tra cứu thông tin chính xác. Chủ shop lưu ý thời gian làm việc của Hotline là 7h00 sáng đến 21h00 tối.

Xem thêm:

3. Cách gửi hàng hóa qua bưu điện tỉnh Sơn La

Quy trình gửi hàng tại bưu cục thuộc bưu điện tỉnh Sơn La rất đơn giản, bắt đầu từ khâu đóng gói, gửi hàng, thanh toán phí vận chuyển, đợi giao hàng và nhận lại COD.

Bước 1: Chuẩn bị kiện và tra cứu bưu cục gần nhất

Trước tiên, chủ shop cần đóng gói hàng hóa cẩn thận, đúng quy cách để đảm bảo an toàn trong suốt quá trình vận chuyển. Sau đó, người bán tra cứu điểm giao dịch bưu điện Sơn La gần nhất.

Bước 2: Đến bưu cục gửi hàng và thanh toán phí vận chuyển

Khi đến bưu cục, chủ shop điền đầy đủ và chính xác thông tin người gửi, người nhận lên phiếu gửi hàng. Tiếp theo, nhân viên bưu điện cân gói hàng và thông báo cước phí vận chuyển.

Bước 3: Bưu cục điều phối nhân viên giao hàng

Sau khi tiếp nhận đơn hàng, bưu cục tiến hành phân loại và điều phối nhân viên giao hàng đến địa chỉ người nhận. Người bán có thể theo dõi hành trình đơn hàng qua mã vận đơn được cung cấp trên biên nhận.

Bước 4: Người gửi nhận tiền thu hộ (nếu có)

Đối với đơn sử dụng dịch vụ thu tiền hộ, sau khi người nhận thanh toán, bưu điện hoàn lại tiền cho shop. Chủ shop có thể chọn nhận tiền mặt trực tiếp tại bưu cục hoặc qua tài khoản ngân hàng.

Chủ shop có thể đến bưu cục nhận lại tiền COD.

4. Giao Hàng Nhanh - Lựa chọn lý tưởng khi shop có lượng đơn lớn

Khi lượng đơn hàng mỗi tháng ổn định, chủ shop cân nhắc sử dụng dịch vụ từ đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp để tối ưu hóa quy trình. Điều này giúp người bán tiết kiệm thời gian vì không cần đến bưu cục, được hưởng nhiều quyền lợi và hỗ trợ vận chuyển đa dạng hàng hóa.
Giao Hàng Nhanh (GHN) là một trong những đơn vị vận chuyển hàng đầu, tự hào trở thành đối tác tin cậy của hơn 400.000 shop online cả nước. Với gần 15 năm kinh nghiệm, GHN mang đến giải pháp giao nhận chuyên nghiệp, hiệu quả và tối ưu chi phí.

  • Hệ thống bưu cục rộng lớn

Mạng lưới 2.000 bưu cục GHN phủ sóng khắp 34 tỉnh thành giúp shop gửi hàng dễ dàng hơn bao giờ hết. Riêng tại Sơn La, GHN cũng có 5 bưu cục hiện đại (xem chi tiết), sẵn sàng phục vụ nhu cầu của chủ shop tại địa phương.

  • Bảng giá Giao Hàng Nhanh minh bạch, hợp lý

Công ty GHN cung cấp giá cước cạnh tranh (chỉ từ 15.500 đồng/đơn), cùng nhiều chính sách ưu đãi như miễn phí lấy hàng, miễn phí giao lại 2 lần,... Đặc biệt, shop còn được hưởng chính sách đồng giá 4.000 đồng/kg cho 20kg đầu tiên của đơn hàng nặng ký.

  • Xử lý đơn nhanh chóng

Nhờ đầu tư hệ thống phân loại tự động 100% với năng suất xử lý 2 triệu đơn/ngày, GHN rút ngắn tối đa thời gian giao hàng. Các đơn nội thành được giao chỉ 24 giờ, trong khi đơn liên tỉnh chỉ mất từ 1 - 2 ngày.

  • Nhân viên chuyên nghiệp, tận tâm

Đội ngũ nhân viên GHN được đào tạo bài bản, luôn nhiệt tình và sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong mọi tình huống. Thái độ chuyên nghiệp và sự tận tâm của shipper GHN là một điểm cộng lớn giúp nâng cao trải nghiệm của cả người bán lẫn người mua.

  • Thuận tiện đối soát COD tất cả các ngày trong tuần

GHN cung cấp tính năng đối soát COD linh hoạt tất cả các ngày trong tuần giúp shop chủ động quản lý dòng tiền. Điều này đảm bảo nguồn vốn kinh doanh được xoay vòng nhanh chóng và hiệu quả.

Giao Hàng Nhanh nỗ lực giao mọi đơn nhanh chóng, cước phí tốt.

>> Còn chần chờ gì nữa, hãy đăng ký tài khoản Giao Hàng Nhanh để trải nghiệm dịch vụ vận chuyển siêu tốc với chi phí tối ưu!
Mong rằng bài viết đã cung cấp thông tin hữu ích về địa chỉ bưu điện tỉnh Sơn La giúp chủ shop bán hàng thuận lợi. Kết hợp với đó, người bán đừng quên lựa chọn thêm một đơn vị vận chuyển tin cậy cộng tác để vận chuyển hàng hóa hiệu quả.

Bài viết liên quan:

Câu hỏi thường gặp

Thời gian hoạt động của các bưu điện tỉnh Sơn La như thế nào?
Các bưu cục tại Sơn La thường hoạt động theo khung giờ hành chính từ thứ Hai đến thứ Bảy, buổi sáng 7h30 – 12h00 và buổi chiều 13h00 – 19h00. Tuy nhiên, thời gian này có thể thay đổi tùy thuộc vào quy mô và vị trí của từng bưu cục.
Bưu điện Sơn La cung cấp những dịch vụ nào?
Bưu điện Sơn La cung cấp đa dạng dịch vụ từ bưu chính chuyển phát (EMS, bưu phẩm, COD), tài chính (tiết kiệm, chi hộ lương), bảo hiểm cho đến các dịch vụ công ích. Ngoài ra, bưu điện còn hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm nông sản địa phương, đáp ứng toàn diện nhu cầu của người dân và doanh nghiệp.