Việc sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã ảnh hưởng không nhỏ đến địa chỉ của các bưu điện Bình Định, Quy Nhơn. Điều này khiến nhiều shop gặp khó khăn để xác định vị trí khách hàng chính xác, dẫn tới giao đơn sai sót. Để vận chuyển hàng hóa suôn sẻ, người bán hãy cập nhật địa chỉ bưu điện Bình Định (nay thuộc tỉnh Gia Lai mới) hiện tại là gì trong bài viết dưới đây.
1. Danh sách bưu điện Bình Định theo địa chỉ mới nhất
Dựa trên Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15, Bình Định đã sáp nhập với Gia Lai và trở thành tỉnh Gia Lai (mới), với trung tâm hành chính đặt tại thành phố Quy Nhơn. Tỉnh mới có tổng cộng 135 đơn vị hành chính cấp xã, kéo theo sự điều chỉnh về địa chỉ của nhiều bưu cục bưu điện.
Dưới đây là danh sách chi tiết các bưu điện đang hoạt động tại khu vực Bình Định cũ:
| STT | Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ bưu cục | Quận/Huyện | Phường/Xã | Điện thoại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 593524 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Hoài Nhơn | Khối Phụ Đức, Thị Trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn | |
| 2 | 593200 | Bưu cục cấp 2 Hoài Nhơn | Khối Phụ Đức, Thị Trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn | 2563861718 |
| 3 | 593522 | Bưu cục cấp 3 Bồng Sơn | Số 36, Đường Quang Trung, Thị Trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn | 2563561307 |
| 4 | 593270 | Bưu cục cấp 3 Hoài Hương | Thôn Thạnh Xuân Đông, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Đông | 2563868619 |
| 5 | 593330 | Bưu cục cấp 3 Tam Quan | Khối 5, Thị Trấn Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Tam Quan | 2563865869 |
| 6 | 593390 | Bưu cục cấp 3 Hoài Thanh Tây | Thôn Tài Lương 3, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn | 2563864234 |
| 7 | 593430 | Bưu cục cấp 3 Hoài Châu Bắc | Thôn Quy Thuận, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Bắc | 2563866900 |
| 8 | 593220 | Điểm BĐVHX Hòai Xuân | Thôn Hòa Trung 2, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Nam | 973550662 |
| 9 | 593240 | Điểm BĐVHX Hòai Mỹ | Thôn Khách Trạch, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Đông | 398736722 |
| 10 | 593500 | Điểm BĐVHX Hòai Đức | Thôn Lại Khánh, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn | 328176971 |
| 11 | 593260 | Điểm BĐVHX Hòai Hài | Thôn Kim Giao Nam, Xã Hoài Hải, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Đông | 963209250 |
| 12 | 593290 | Điểm BĐVHX Hoài Thanh | Thôn Mỹ An 1, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn | 931994556 |
| 13 | 593340 | Điểm BĐVHX Thị trấn Tam Quan | Khối 8, Thị Trấn Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Tam Quan | 382579165 |
| 14 | 593310 | Điểm BĐVHX Tam Quan Nam | Thôn Trung Hòa, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn | 905557286 |
| 15 | 593350 | Điểm BĐVHX Tam Quan Bắc | Thôn Tân Thành 1, Xã Tam Quan Bắc, Huyện Hoài Nhơn. | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Bắc | 933063363 |
| 16 | 593370 | Điểm BĐVHX Hòa Tân | Thôn An Dưỡng 1, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Nam | 917906092 |
| 17 | 593470 | Điểm BĐVHX Hòa Hảo | Thôn Tấn Thạnh 1, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Tây | 914777869 |
| 18 | 593490 | Điểm BĐVHX Hoài Phú | Thôn Lương Thọ 2, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Tây | 944989597 |
| 19 | 593410 | Điểm BĐVHX Hòai Châu | Thôn An Sơn, Xã Hoài Châu, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Tam Quan | 373593929 |
| 20 | 593450 | Điểm BĐVHX Hoài Sơn | Thôn Tây Thạnh, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn Bắc | 356021643 |
| 21 | 593230 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Hoài Nhơn | Khối Phụ Đức, Thị Trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn | Hoài Nhơn | Phường Bồng Sơn | 2563761262 |
| 22 | 593800 | Bưu cục cấp 2 An Lão | Thôn Thôn 9, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Lão | 2563875320 |
| 23 | 593880 | Bưu cục cấp 3 An Hòa | Thôn Xuân Phong Bắc, Xã An Hoà, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Hòa | 2563878512 |
| 24 | 593802 | Điểm BĐVHX An Trung | Thôn 5, Xã An Trung, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Vinh | 399011329 |
| 25 | 593801 | Điểm BĐVHX An Hưng | Thôn 2, Xã An Hưng, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Lão | 396783204 |
| 26 | 593830 | Điểm BĐVHX An Dũng | Thôn 2, Xã Ân Dũng, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Vinh | 385937211 |
| 27 | 593840 | Điểm BĐVHX An Vinh | Thôn 3, Xã An Vĩnh, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Vinh | 358335221 |
| 28 | 593923 | Điểm BĐVHX An Toàn | Thôn 2, Xã An Toàn, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Toàn | 858931027 |
| 29 | 593860 | Điểm BĐVHX An Tân | Thôn Tân An, Xã An Tân, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Lão | 396783204 |
| 30 | 593890 | Điểm BĐVHX An Hòa | Thôn Vạn Long, Xã An Hoà, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Hòa | 358216584 |
| 31 | 593900 | Điểm BĐVHX An Quang | Thôn 3, Xã An Quang, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Hòa | 326440651 |
| 32 | 593915 | Điểm BĐVHX An Nghĩa | Thôn 1, Xã An Nghĩa, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Hòa | 387364854 |
| 33 | 593850 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT An Lão | Thôn Thôn 9, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Lão | 2563875320 |
| 34 | 593936 | Bưu cục văn phòng VP BĐH An Lão | Thôn Thôn 9, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão | An Lão | Xã An Lão | |
| 35 | 593600 | Bưu cục cấp 2 Hòai Ân | Số 128, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Tăng Bạt Hồ, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Hoài Ân | 914134479 |
| 36 | 593630 | Bưu cục cấp 3 Âu Mỹ | Thôn Mỹ Thành, Xã Ân Mỹ, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Ân Hảo | 2563874557 |
| 37 | 593730 | Bưu cục cấp 3 Ân Nghĩa | Thôn Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Kim Sơn | 865794464 |
| 38 | 593610 | Điểm BĐVHX Ân Phong | Thôn Linh Chiểu, Xã Ân Phong, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Hoài Ân | 978084961 |
| 39 | 593620 | Điểm BĐVHX Ân Thạnh | Thôn Thế Thạnh 2, Xã Ân Thạnh, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Vạn Đức | 945011172 |
| 40 | 593631 | Điểm BĐVHX Ân Mỹ | Thôn Long Quang, Xã Ân Mỹ, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Ân Hảo | 965437588 |
| 41 | 593640 | Điểm BĐVHX Ân Hào Đông | Thôn Bình Hòa Bắc, Xã Ân Hảo Đông, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Ân Hảo | 339264579 |
| 42 | 593670 | Điểm BĐVHX Ân Tín | Thôn Thanh Lương, Xã Ân Tin, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Vạn Đức | 865513849 |
| 43 | 593680 | Điểm BĐVHX Ân Sơn | Thôn 2, Xã Ân Sơn, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Vạn Đức | 972813445 |
| 44 | 593690 | Điểm BĐVHX Đắk Mang | Thôn 6, Xã Đắk Mang, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Ân Tường | 329447607 |
| 45 | 593660 | Điểm BĐVHX Ân Đức | Thôn Đức Long, Xã Ân Đức, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Hoài Ân | 989903907 |
| 46 | 593700 | Điểm BĐVHX Ân Hữu | Thôn Liên Hội, Xã Ân Hữu, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Ân Tường | 344757619 |
| 47 | 593750 | Điểm BĐVHX Bók Tới | Thôn T2, Xã Bok Tới, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Kim Sơn | 383788115 |
| 48 | 593710 | Điểm BĐVHX Ân Tường Đông | Thôn Lộc Giang, Xã Ân Tường Đông, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Hoài Ân | 989268579 |
| 49 | 593721 | Điểm BĐVHX Ân Tường Tây | Thôn Tân Thạnh, Xã Ân Tường Tây, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Ân Tường | 935519319 |
| 50 | 593739 | Điểm BĐVHX Ân Nghĩa | Thôn Bình Sơn, Xã Ân Nghĩa, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Kim Sơn | 865794464 |
| 51 | 593785 | Điểm BĐVHX Ân Hảo Tây | Thôn Vạn Trung, Xã Ân Hảo Tây, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Ân Hảo | 972115077 |
| 52 | 593740 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Hoài Ân | Số 128, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Tăng Bạt Hồ, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Hoài Ân | 2563870313 |
| 53 | 594825 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Hoài Ân | Số 128, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị Trấn Tăng Bạt Hồ, Huyện Hoài Ân | Hoài Ân | Xã Hoài Ân | |
| 54 | 592800 | Bưu cục cấp 2 Phù Mỹ | Thôn Trà Quang Nam, Thị Trấn Phủ Mỹ, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ | 2563855313 |
| 55 | 592830 | Bưu cục cấp 3 Mỹ Chánh | Thôn Chánh An, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã An Lương | 2563759546 |
| 56 | 593100 | Bưu cục cấp 3 Bình Dương | Thôn Dương Liễu Tây, Thị trấn Bình Dương, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Bình Dương | 2563858330 |
| 57 | 592820 | Điểm BĐVHX Mỹ Quang | Thôn Bình Trị, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ | 915165359 |
| 58 | 592860 | Điểm BĐVHX Mỹ Thành | Thôn Xuân Bình Bắc, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã An Lương | 912187734 |
| 59 | 592861 | Điểm BĐVHX Mỹ Thành 1 | Thôn Vĩnh Lợi 1, Xã Mỹ Thành, Huyện Phú Mỹ | Phù Mỹ | Xã An Lương | 339530680 |
| 60 | 592880 | Điểm BĐVHX Mỹ Thọ | Thôn Chánh Trực, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ Đông | 901759483 |
| 61 | 592910 | Điểm BĐVHX Mỹ Phong | Thôn Vân Trường, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Bình Dương | 942359267 |
| 62 | 592900 | Điểm BĐVHX Mỹ An | Thôn Chánh Giáo, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ Đông | 935081299 |
| 63 | 592930 | Điểm BĐVHX Mỹ Lợi | Thôn Phú Ninh Đông, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Bình Dương | 706132611 |
| 64 | 592940 | Điểm BĐVHX Mỹ Thẳng | Thôn 8 Tây, Xã Mỹ Thẳng, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Không tìm thấy | 795766066 |
| 65 | 592950 | Điểm BĐVHX Mỹ Châu | Thôn Vạn An, Xã Mỹ Châu, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ Bắc | 915211267 |
| 66 | 592970 | Điểm BĐVHX Mỹ Đức | Thôn An Giang, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ | Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ Bắc | 919371844 |
| 67 | 592400 | Bưu cục cấp 2 Phù Cát | Khu An Khương, Thị Trấn Ngô Mây, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Phù Cát | 2563550277 |
| 68 | 592470 | Bưu cục cấp 3 Cát Hưng | Thôn Hưng Mỹ 1, Xã Cát Hưng, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Ngô Mây | 918604118 |
| 69 | 592510 | Bưu cục cấp 3 Cát Khánh | Thôn An Quang Đông, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Đề Gi | 905659664 |
| 70 | 592520 | Bưu cục cấp 3 Cát Minh | Thôn Đức Phổ 1, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Đề Gi | 2563854100 |
| 71 | 592430 | Điểm BĐVHX Cát Tường | Thôn Xuân An, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Xuân An | 987244113 |
| 72 | 592450 | Điểm BĐVHX Cát Nhơn | Thôn Đại Ân, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Xuân An | 857898366 |
| 73 | 592477 | Điểm BĐVHX Cát Hưng | Thôn Lộc Khánh, Xã Cát Hưng, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Ngô Mây | 2563853922 |
| 74 | 592650 | Điểm BĐVHX Cát Thắng | Thôn Vĩnh Phú, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Ngô Mây | 912302137 |
| 75 | 592630 | Điểm BĐVHX Cát Tiến | Thôn Phương Phi, Thị trấn Cát Tiến, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Cát Tiến | 973861110 |
| 76 | 592660 | Điểm BĐVHX Cát Chánh | Thôn Chánh Hội, Xã Cát Chánh, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Ngô Mây | 388897506 |
| 77 | 592420 | Điểm BĐVHX Cát Trình | Thôn Phong An, Xã Cát Trình, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Phù Cát | 974355044 |
| 78 | 592480 | Điểm BĐVHX Cát Hải | Thôn Tân Thanh, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Cát Tiến | 901752726 |
| 79 | 592490 | Điểm BĐVHX Cát Thành | Thôn Chánh Thiện, Xã Cát Thành, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Cát Tiến | 838318149 |
| 80 | 592540 | Điểm BĐVHX Cát Tài | Thôn Thái Thuận, Xã Cát Tải, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Đề Gi | 354719675 |
| 81 | 592500 | Điểm BĐVHX VHX Cát Khánh | Thôn Thắng Kiên, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Đề Gi | 946087603 |
| 82 | 592560 | Điểm BĐVHX Cát Hanh | Thôn Vĩnh Trường, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Hòa Hội | 917540479 |
| 83 | 592580 | Điểm BĐVHX Cát Hiệp | Thôn Hòa Đại, Xã Cát Hiệp, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Hòa Hội | 972219357 |
| 84 | 592590 | Điểm BĐVHX Cát Lâm | Thôn An Điềm, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Hội Sơn | 988058177 |
| 85 | 592600 | Điểm BĐVHX Cát Sơn | Thôn Thạch Bàn Tây, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Hội Sơn | 397410447 |
| 86 | 592610 | Điểm BĐVHX Cát Tân | Thôn Kiều An, Xã Cát Tân, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Phù Cát | 702669708 |
| 87 | 592440 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Phù Cát | Khu An Khương, Thị Trấn Ngô Mây, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Phù Cát | 2563679354 |
| 88 | 592604 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Phủ Cát | Số 162, Đường Quang Trung, Thị Trấn Ngô Mây, Huyện Phù Cát | Phù Cát | Xã Phù Cát | |
| 89 | 594000 | Bưu cục cấp 2 Vĩnh Thạnh | Thôn Định Tổ, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh | 2563886345 |
| 90 | 594001 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hảo | Thôn Định Tam, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh | 912303257 |
| 91 | 594010 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hiệp | Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hiệp, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thịnh | 327767771 |
| 92 | 594025 | Điểm BĐVHX Vĩnh Hòa | Thôn M7, Xã Vĩnh Hoà, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Quang | 377336488 |
| 93 | 594035 | Điểm BĐVHX VĨNH KIM | Làng Đắc Tra, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Sơn | 333757544 |
| 94 | 594040 | Điểm BĐVHX Vĩnh Sơn | Làng K3, Xã Vĩnh Sơn, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Sơn | 964676634 |
| 95 | 594060 | Điểm BĐVHX Vĩnh Quang | Thôn Định Trung, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Quang | 355223325 |
| 96 | 594070 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thịnh | Thôn An Ngoại, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thịnh | 333259025 |
| 97 | 594150 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thuận | Láng 2, Xã Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Quang | 865287350 |
| 98 | 594050 | Điểm BĐVHX Định Bình | Thôn Định Thiền, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh | 345726877 |
| 99 | 594080 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Vĩnh Thạnh | Thôn Đình Tổ, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh | 2563886345 |
| 100 | 594139 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Vĩnh Thạnh | Thôn Định Tố, Thị trấn Vĩnh Thạnh, Huyện Vĩnh Thạnh | Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh | |
| 101 | 594320 | Điểm BĐVHX Tây Phú | Thôn Phú Thọ, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn | Tây Sơn | Xã Bình Phú | 355655107 |
| 102 | 594330 | Điểm BĐVHX Tây Xuân | Thôn Phú An, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn | Tây Sơn | Xã Tây Sơn | 346863280 |
| 103 | 594200 | Bưu cục cấp 2 Tây Sơn | Số 175, Đường Quang Trung, Thị Trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn | Tây Sơn | Xã Tây Sơn | 914957234 |
| 104 | 594220 | Bưu cục cấp 3 Bình Hòa | Thôn Vân Tường, Xã Bình Hoà, Huyện Tây Sơn | Tây Sơn | Xã Bình An | 914474066 |
| 105 | 592000 | Bưu cục cấp 2 An Nhơn | Khối Phố Nguyễn Đình Chiểu, Thị Trấn Bình Định, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường Bình Định | 2563835285 |
| 106 | 592100 | Bưu cục cấp 3 Đập Đá | Khu Vực Đông Phương Danh, Thị Trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn | 2563739873 |
| 107 | 592120 | Bưu cục cấp 3 Nhơn Thành | Thôn Tiên Hội, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Bắc | 2563537891 |
| 108 | 592220 | Bưu cục cấp 3 Nhơn Hòa | Thôn Tân Hòa, Xã Nhơn Hoà, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Nam | 2563838749 |
| 109 | 592235 | Bưu cục cấp 3 KCN Nhơn Hòa | Thôn Trung Ái, Xã Nhơn Hoà, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Nam | 2563838379 |
| 110 | 592030 | Điểm BĐVHX Nhơn Hưng | Thôn Tiên Hòa, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Đông | 762683929 |
| 111 | 592050 | Điểm BĐVHX Nhơn An | Thôn Tân Dương, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Đông | 347005564 |
| 112 | 592080 | Điểm BĐVHX Nhơn Hạnh | Thôn Thái Xuân, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Bắc | 394065798 |
| 113 | 592170 | Điểm BĐVHX Nhơn Mỹ | Thôn Thuận Đức, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn | 941229552 |
| 114 | 592190 | Điểm BĐVHX Nhơn Phúc | Thôn An Thái, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường Bình Định | 914744199 |
| 115 | 592210 | Điểm BĐVHX Nhơn Lộc | Thôn Tân Lập, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Xã An Nhơn Tây | 973196589 |
| 116 | 592240 | Điểm BĐVHX Nhơn Thọ | Thôn Thọ Lộc 1, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Nam | 947663860 |
| 117 | 592250 | Điểm BĐVHX Nhơn Tân | Thôn Nam Tượng 1, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Xã An Nhơn Tây | 799297728 |
| 118 | 592061 | Điểm BĐVHX Nhơn Phong | Thôn Kim Tài, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn Bắc | 989298055 |
| 119 | 592150 | Điểm BĐVHX Nhơn Hậu | Thôn Vân Sơn, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường An Nhơn | 988174542 |
| 120 | 592140 | Điểm BĐVHX Nhơn Khánh | Thôn Khánh Hòa, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường Bình Định | 917906174 |
| 121 | 592020 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT An Nhơn | Khối Phố Nguyễn Đình Chiểu, Thị Trấn Bình Định, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường Bình Định | 2563835172 |
| 122 | 592021 | Hòm thư Công cộng độc lập | Khối Phố Lê Hồng Phong, Thị Trấn Bình Định, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường Bình Định | |
| 123 | 592023 | Bưu cục văn phòng VP BĐTX An Nhơn | Số 397, Khối Phố Trần Phú, Thị Trấn Bình Định, Huyện An Nhơn | An Nhơn | Phường Bình Định | |
| 124 | 594500 | Bưu cục cấp 2 Vân Canh | Thôn Thịnh Văn 2, Thị trấn Vân Canh, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Vân Canh | 2563888965 |
| 125 | 594509 | Điểm BĐVHX Canh Thuận | Làng Hòn Mẻ, Xã Canh Thuận, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Vân Canh | 388493956 |
| 126 | 594514 | Điểm BĐVHX Canh Hiệp | Thôn 4, Xã Canh Hiệp, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Vân Canh | 2563509709 |
| 127 | 594520 | Điểm BĐVHX Canh Hiển | Thôn Hiển Đông, Xã Canh Hiển, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Canh Vinh | 868140221 |
| 128 | 594530 | Điểm BĐVHX Canh Vinh 1 | Thôn Hiệp Vĩnh 1, Xã Canh Vinh, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Canh Vinh | 985188756 |
| 129 | 594558 | Điểm BĐVHX Canh Liên | Làng Hà Giao, Xã Canh Liên, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Canh Liên | 368493251 |
| 130 | 594570 | Điểm BĐVHX Canh Hòa | Thôn Canh Thành, Xã Canh Hoà, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Vân Canh | 914326814 |
| 131 | 594560 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Vân Canh | Thôn Thịnh Văn 2, Thị trấn Vân Canh, Huyện Vân Canh. | Vân Canh | Xã Vân Canh | 2563888965 |
| 132 | 594593 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Vân Canh | Thôn Thịnh Văn 2, Thị trấn Vân Canh, Huyện Vân Canh | Vân Canh | Xã Vân Canh | |
| 133 | 591700 | Bưu cục cấp 2 Tuy Phước | Thôn Trung Tin 1, Thị Trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước | 2563634634 |
| 134 | 591900 | Bưu cục cấp 3 Diêu Trì | Thôn Vân Hội 1, Thị Trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước | 2563833310 |
| 135 | 591710 | Điểm BĐVHX Phước Thuận | Thôn Tân Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước | 973564498 |
| 136 | 591730 | Điểm BĐVHX Phước Sơn | Thôn Phụng Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Đông | 376445949 |
| 137 | 591750 | Điểm BĐVHX Phước Hòa | Thôn Tùng Giản, Xã Phước Hoà, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Đông | 2563831009 |
| 138 | 591770 | Điểm BĐVHX Phước Thắng | Thôn Tư Cung, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Đông | 384228796 |
| 139 | 591820 | Điểm BĐVHX Phước Quang | Thôn Định Thiện Tây, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Bắc | 911288048 |
| 140 | 591800 | Điểm BĐVHX Phước Hiệp | Thôn Giang Bắc, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Bắc | 343407708 |
| 141 | 591861 | Điểm BĐVHX Phước Lộc | Thôn Đại Tin, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước | 2563832202 |
| 142 | 591880 | Điểm BĐVHX Phước An | Thôn An Sơn, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Tây | 348882541 |
| 143 | 591910 | Điểm BĐVHX Phước Thành | Thôn Cảnh An 1, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Tây | 919548725 |
| 144 | 591840 | Điểm BĐVHX Phước Hưng | Thôn An Cứu, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Bắc | 766655932 |
| 145 | 591790 | Điểm BĐVHX Phước Nghĩa | Thôn Hưng Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước | 385645131 |
| 146 | 590100 | Bưu cục khai thác cấp 1 VCKV Nam Trung Bộ | Thôn Ngọc Thạnh 2, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Tây | 2563548777 |
| 147 | 591720 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Tuy Phước | Thôn Trung Tín 1, Thị Trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước | 2563833310 |
| 148 | 590959 | Bưu cục Khai thác Liên tỉnh Trạm Vận chuyển Bì | Số 2, Thôn Thanh Huy, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước Tây | 2563525128 |
| 149 | 591954 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Tuy Phước | Số 401, Đường Nguyễn Huệ, Thị Trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước | Tuy Phước | Xã Tuy Phước |
2. Tìm địa chỉ bưu điện Bình Định gần nhất như thế nào?
Đừng để sự thay đổi địa giới hành chính cản trở việc kinh doanh của shop, hãy tra cứu địa chỉ bưu điện Bình Định gần nhất theo từng bước truy cập website VNPost, nhập Tỉnh/Thành phố và Quận/Huyện rồi nhấn Tìm kiếm.
- Bước 1: Truy cập vào trang web chính thức của Vietnam Post tại vnpost.vn.
- Bước 2: Chọn mục Tìm bưu cục ở góc phải màn hình.
- Bước 3: Chọn Tỉnh/Thành phố hoặc Quận/Huyện muốn tra cứu rồi nhấn Tìm kiếm.
- Bước 4: Hệ thống tự động hiển thị danh sách bưu cục cùng với địa chỉ và thông tin liên hệ chi tiết.

Minh họa các bước tra cứu địa chỉ bưu điện Quy Nhơn.
Xem thêm:
3. Quy trình gửi và nhận hàng qua bưu điện Bình Định
Quy trình gửi hàng qua bưu điện rất đơn giản là chuẩn bị hàng hóa, gửi hàng, điền phiếu thông tin, thanh toán phí vận chuyển, người nhận nhận hàng và người gửi nhận tiền thu hộ.
- Bước 1: Chuẩn bị đủ sản phẩm và đóng gói cẩn thận.
Chủ shop đóng gói hàng hóa cẩn thận để bảo vệ sản phẩm tốt nhất. Ngoài ra, người bán đừng quên dán tem cảnh báo hàng dễ vỡ bên ngoài kiện hàng giúp bên vận chuyển phân loại hiệu quả.
- Bước 2: Đến bưu điện gần nhất gửi hàng.
Sau khi đóng gói, người bán mang kiện đến bưu cục gần nhất. Nhân viên sẽ giới thiệu hình thức chuyển phát phù hợp với tính chất hàng hóa của bạn.
Đối với chủ shop có số lượng đơn lớn, có thể gọi điện đến số điện thoại của bưu cục để đặt lịch hẹn lấy hàng tận nơi.
- Bước 3: Điền thông tin phiếu gửi hàng theo hướng dẫn.
Người gửi điền đầy đủ thông tin cá nhân và người nhận theo yêu cầu ở phiếu gửi hàng. Sau khi hoàn thiện, chủ shop kiểm tra toàn bộ thông tin cẩn thận trước khi đưa cho nhân viên bưu cục để nhập dữ liệu lên hệ thống.

Nhân viên bưu điện nhập dữ liệu lên hệ thống để dễ dàng quản lý đơn.
- Bước 4: Thanh toán phí vận chuyển theo quy định.
Cước phí gửi đơn qua bưu điện được nhân viên tính toán dựa trên hình thức chuyển phát, khoảng cách vận chuyển, khối lượng và kích thước hàng hóa thực tế. Người bán có thể thanh toán phí này ngay tại quầy hoặc thỏa thuận để người nhận thanh toán, sau đó nhận lại bản sao phiếu gửi để đối chiếu khi cần thiết.
- Bước 5: Người nhận nhận hàng và thanh toán COD (nếu có).
Khi hàng được giao đến, người nhận kiểm tra trước khi thanh toán cho shipper để tránh rủi ro. Sau đó, shipper đánh dấu đã giao trên app quản lý đơn.
- Bước 6: Người gửi nhận tiền thu hộ (nếu có).
Người gửi cung cấp thông tin người nhận tiền COD và mã vận đơn với nhân viên bưu điện. Nếu dữ liệu trùng khớp với những gì đã điền trên hệ thống, nhân viên hỗ trợ người nhận lấy tiền mặt hoặc chuyển khoản COD tùy theo hình thức đã đăng ký.
Bài viết đã tổng hợp địa chỉ, thông tin liên hệ của hệ thống bưu điện Bình Định cùng với hướng dẫn tra cứu và quy trình gửi hàng chi tiết. Tuy nhiên, gửi hàng qua bưu điện tồn tại một số bất cập nhất định như phải cập nhật đúng địa chỉ mới thường xuyên và thời gian giao hàng đôi khi chậm hơn một vài đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ khác.
Do đó, người bán nên liên kết trực tiếp với một đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp dựa trên các tiêu chí: tốc độ giao hàng nhanh, bảng giá cạnh tranh và có độ phủ sóng rộng khắp. Nhờ thế, shop tối ưu quy trình kinh doanh, đạt lợi nhuận cao.
Giao Hàng Nhanh: Giao siêu nhanh, cước siêu tốt, phục vụ siêu chuyên nghiệp Giao Hàng Nhanh tự hào là đơn vị vận chuyển đã hoạt động hơn 12 năm, với hơn 400.000 khách hàng tin dùng và là đối tác thân thiết của nhiều sàn thương mại điện tử lớn như Tiki, Shopee. Dịch vụ giao hàng GHN mang đến nhiều lợi ích vượt trội giúp tối ưu hóa hiệu quả kinh doanh của shop là:
Giao Hàng Nhanh nỗ lực giao đơn đến mọi tỉnh, thành phố giúp shop thoải mái bán hàng. >> Đừng bỏ lỡ cơ hội bứt phá doanh thu với dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp, đăng ký tài khoản Giao Hàng Nhanh ngay hôm nay! |
Xem thêm:

