Sau đợt sáp nhập đơn vị hành chính, địa chỉ bưu điện tỉnh Yên Bái đã có nhiều thay đổi mà chủ shop cần chủ động nắm bắt. Nếu không cập nhật thông tin này, quá trình gửi hàng có thể bị chậm trễ hoặc thất lạc do sai địa chỉ, ảnh hưởng không nhỏ đến uy tín và hiệu quả kinh doanh.

1. Danh sách địa chỉ bưu điện tỉnh Yên Bái mới nhất

Hiện tại, Yên Bái có khoảng 200 bưu điện đang hoạt động nhằm phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa nội địa tốt nhất. Sau quá trình sáp nhập gần đây, địa chỉ phần lớn bưu cục bị thay đổi.
Mời chủ shop khám phá thông tin địa chỉ tỉnh Yên Bái trong bảng tổng hợp dưới đây:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ bưu cục

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại

1

326100

Bưu cục cấp 2 Mù Căng Chải

Đường Nội Thị, Thị trấn Mù Căng Chải

Huyện Mù Cang Chải

Xã Mù Cang Chải

2163878134

2

326190

Bưu cục cấp 3 Púng Luông

Bản Ngã Ba Kim, Xã Púng Luông

Huyện Mù Cang Chải

Xã Púng Luông

2163878149

3

326140

Điểm BĐVHX Mồ Dề

Bản Nà Háng A, Xã Mồ Dề

Huyện Mù Cang Chải

Xã Mù Cang Chải

834074215

4

326320

Điểm BĐVHX Khao Mang

Bản Khao Mang, Xã Khao Mang

Huyện Mù Cang Chải

Xã Khao Mang

855372773

5

326340

Điểm BĐVHX Hồ Bốn

Bản Chống Là, Xã Hồ Bốn

Huyện Mù Cang Chải

Xã Khao Mang

913396703

6

326250

Điểm BĐVHX Nậm Có

Bản Có Thái, Xã Nậm Có

Huyện Mù Cang Chải

Xã Nậm Có

352384133

7

326160

Điểm BĐVHX Chế Cu Nha

Bản Dề Thàng, Xã Chế Cu Nha

Huyện Mù Cang Chải

Xã Mù Cang Chải

356415444

8

326120

Điểm BĐVHX Kim Nọi

Bản Dào Xa, Xã Kim Nọi

Huyện Mù Cang Chải

Xã Mù Cang Chải

982837798

9

326290

Điểm BĐVHX Lao Chải

Bản Lao Chải, Xã Lao Chải

Huyện Mù Cang Chải

Xã Lao Chải

912409054

10

326230

Điểm BĐVHX Cao Phạ

Bản Tà Chơ, Xã Cao Phạ

Huyện Mù Cang Chải

Xã Tú Lệ

815754586

11

326210

Điểm BĐVHX La Pán Tẩn

Bản La Pán Tẩn, Xã La Pán Tẩn

Huyện Mù Cang Chải

Xã Púng Luông

869661284

12

326180

Điểm BĐVHX Dế Xu Phình

Bản Zế Su Phình, Xã Zế Xu Phình

Huyện Mù Cang Chải

Xã Púng Luông

839423293

13

326191

Điểm BĐVHX Púng Luông

Bản Púng Luông, Xã Púng Luông

Huyện Mù Cang Chải

Xã Púng Luông

29878283

14

326360

Điểm BĐVHX Chế Tạo

Bản Chế Tạo, Xã Chế Tạo

Huyện Mù Cang Chải

Xã Chế Tạo

838072150

15

326270

Điểm BĐVHX Nậm Khắt

Bản Nậm Khắt, Xã Nậm Khắt

Huyện Mù Cang Chải

Xã Púng Luông

913881542

16

326130

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Mù Căng Chải

Đường Nội Thị, Thị trấn Mù Căng Chải

Huyện Mù Cang Chải

Xã Mù Cang Chải

2163878134

17

326601

Bưu cục văn phòng VP BĐH Mù Cang Chải

Đường Nội Thị, Thị trấn Mù Căng Chải

Huyện Mù Cang Chải

Xã Mù Cang Chải

2163878134

18

325600

Bưu cục cấp 2 Nghĩa Lộ

Tổ 18, Phường Trung Tâm, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Trung Tâm

2163870356

19

325665

Bưu cục cấp 3 KHL Nghĩa Lộ

Tổ 11, Phường Trung Tâm, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Trung Tâm

964278924

20

324810

Bưu cục cấp 3 Thái Lão

Khu 4a, Xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Trung Tâm

2163874002

21

324740

Điểm BĐVHX Phù Nham

Bản Cầu Thia, Xã Phù Nham, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Trung Tâm

336316628

22

325180

Điểm BĐVHX Sơn A

Bản Viềng, Xã Sơn A, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Xã Liên Sơn

373302044

23

325760

Điểm BĐVHX Nghĩa Phúc

Bản Ả Hạ, Xã Nghĩa Phúc, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Xã Liên Sơn

366372400

24

325790

Điểm BĐVHX Nghĩa Lợi

Bản Xa, Xã Nghĩa Lợi, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Trung Tâm

353089219

25

325770

Điểm BĐVHX Nghĩa An

Bản Đêu 3, Xã Nghĩa An, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Nghĩa Lộ

965618362

26

324860

Điểm BĐVHX Hạnh Sơn

Bản Cài, Xã Hạnh Sơn, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Cầu Thia

988223145

27

324770

Điểm BĐVHX Thanh Lương

Bản Đồng Lợi, Xã Thanh Lương, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Cầu Thia

332846544

28

324880

Điểm BĐVHX Phúc Sơn

Bản Nụ 1, Xã Phúc Sơn, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Cầu Thia

985631892

29

324790

Điểm BĐVHX Thạch Lương

Bản Khem, Xã Thạch Lương, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Cầu Thia

913863255

30

325620

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Nghĩa Lộ

Tổ 18, Phường Trung Tâm, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Trung Tâm

2163870195

31

325601

Bưu cục văn phòng VP BĐH Nghĩa Lộ

Đường Điện Biên Phủ, Phường Cầu Thia, Thị xã Nghĩa Lộ

Thị xã Nghĩa Lộ

Phường Cầu Thia

2163870195

32

324700

Bưu cục cấp 2 Văn Chấn

Khu Thị Trấn, Xã Sơn Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

2163874108

33

324725

Bưu cục cấp 3 KHL Văn Chấn

Khu Thị Trấn, Thị trấn Sơn Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

(Trống)

34

324900

Bưu cục cấp 3 Đồng Khê

Khu phố 1, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

2163874194

35

325070

Bưu cục cấp 3 My

Khu phố Mỵ, Xã Tân Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Chấn Thịnh

2163875128

36

324940

Bưu cục cấp 3 Ba Khe

Thị tứ Ngã Ba Khe, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Cát Thịnh

2163873889

37

325210

Điểm BĐVHX Tt Nt Liên Sơn

Tổ 1, Thị trấn N. T. Liên Sơn, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Liên Sơn

348951436

38

325200

Điểm BĐVHX Suối Quyền

Thôn Suối Bắc, Xã Suối Quyền, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Sơn Lương

976851846

39

325300

Điểm BĐVHX An Lương

Thôn Mảm 1, Xã An Lương, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Mỏ Vàng

944919616

40

325230

Điểm BĐVHX Sơn Lương

Bản Giống, Xã Sơn Lương, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Sơn Lương

364431450

41

325250

Điểm BĐVHX Nậm Lành

Bản Giàng Cài, Xã Nậm Lành, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Gia Hội

369160270

42

325290

Điểm BĐVHX Sùng Đô

Bản Ngã Hai, Xã Sùng Đô, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Sơn Lương

941942350

43

325270

Điểm BĐVHX Nậm Mười

Thôn Nậm Mười, Xã Nậm Mười, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Sơn Lương

358074834

44

325320

Điểm BĐVHX Gia Hội

Bản Đồn, Xã Gia Hội, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Gia Hội

978919961

45

325340

Điểm BĐVHX Nậm Búng

Khu Trung Tâm, Xã Nậm Búng, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Gia Hội

982038832

46

325360

Điểm BĐVHX Tú Lệ

Bản Pom Ban, Xã Tú Lệ, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Tú Lệ

917945426

47

324840

Điểm BĐVHX Suối Giàng

Thôn Giàng A, Xã Suối Giàng, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

392840521

48

325170

Điểm BĐVHX Nghĩa Sơn

Thôn Nậm Tộc 1, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Phường Nghĩa Lộ

326142684

49

324930

Điểm BĐVHX Suối Bu

Thôn Ba Cầu, Xã Suối Bu, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

813708750

50

325090

Điểm BĐVHX Đại Lịch

Thôn Thanh Tú, Xã Đại Lịch, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Chấn Thịnh

326416222

51

324980

Điểm BĐVHX Tt Nt Trần Phú

Khu Trung Tâm, Thị trấn N. T. Trần Phú, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Thượng Bằng La

825758477

52

325120

Điểm BĐVHX Chấn Thịnh

Thôn Chùa, Xã Chấn Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Chấn Thịnh

397067295

53

325140

Điểm BĐVHX Bình Thuận

Thôn Chiềng, Xã Bình Thuận, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Nghĩa Tâm

945679893

54

324941

Điểm BĐVHX Cát Thịnh

Bản Ba Khe 1, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Cát Thịnh

977301748

55

325040

Điểm BĐVHX Nghĩa Tâm

Thôn 10 Khe Tho, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Nghĩa Tâm

327252899

56

325010

Điểm BĐVHX Thượng Bằng La

Thôn Khe Thắm, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Thượng Bằng La

868144725

57

325000

Điểm BĐVHX Minh An

Thôn Khe Bịt, Xã Minh An, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Nghĩa Tâm

948765446

58

324730

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Văn Chấn

Khu Thị Trấn, Xã Sơn Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

2163877666

59

324701

Bưu cục văn phòng VP BĐH Văn Chấn

Bản Hồng Sơn, Xã Sơn Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

2163874108

60

324726

Bưu cục văn phòng Trung tâm KDHH Văn Chấn

Khu Thị Trấn, Thị trấn Sơn Thịnh, Huyện Văn Chấn

Huyện Văn Chấn

Xã Văn Chấn

(Trống)

61

325900

Bưu cục cấp 2 Trạm Tấu

Đường Nội Thị, Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Hạnh Phúc

2163876110

62

325980

Điểm BĐVHX Pá Hu

Thôn Km16, Xã Pá Hu, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Trạm Tấu

334860791

63

326030

Điểm BĐVHX Làng Nhì

Thôn Nhì Trên, Xã Làng Nhì, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Phình Hồ

327140703

64

326040

Điểm BĐVHX Tà Xi Láng

Thôn Xá Nhù, Xã Tà Xi Láng, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Tà Xi Láng

338581194

65

326020

Điểm BĐVHX Phình Hồ

Thôn Tà Chử, Xã Phình Hồ, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Phình Hồ

943270329

66

325970

Điểm BĐVHX Trạm Tấu

Thôn Km17, Xã Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Trạm Tấu

869530017

67

325950

Điểm BĐVHX Xà Hồ

Thôn Tàng Ghenh, Xã Xà Hồ, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Hạnh Phúc

828403242

68

325990

Điểm BĐVHX Pá Lau

Thôn Pá Lau, Xã Pá Lau, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Trạm Tấu

858067928

69

326000

Điểm BĐVHX Túc Đán

Thôn Pá Tê, Xã Túc Đán, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Trạm Tấu

978581803

70

325920

Điểm BĐVHX Bản Công

Bản Công, Xã Bản Công, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Hạnh Phúc

854656290

71

325910

Điểm BĐVHX Hát Lìu

Thôn Hát Lìu 1, Xã Hát Lìu, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Hạnh Phúc

378666092

72

325930

Điểm BĐVHX Bàn Mù

Thôn Mông Đơ, Xã Bản Mù, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Phình Hồ

356676876

73

325940

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Trạm Tấu

Đường Nội Thị, Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Hạnh Phúc

2163876110

74

325988

Bưu cục văn phòng VP BĐH Trạm Tấu

Đường Nội Thị, Thị trấn Trạm Tấu, Huyện Trạm Tấu

Huyện Trạm Tấu

Xã Hạnh Phúc

2163876110

75

322280

Điểm BĐVHX Xuân Long

Thôn Phú Cường, Xã Xuân Long, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Cảm Nhân

973959423

76

322300

Điểm BĐVHX Tân Hương

Thôn Khuôn La, Xã Tân Hương, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Yên Bình

946917531

77

322330

Điểm BĐVHX Mông Sơn

Thôn Trung Tâm, Xã Mông Sơn, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Bảo Ái

856171081

78

322370

Điểm BĐVHX Bảo Ái

Thôn Ngòi Khang, Xã Bảo Aí, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Bảo Ái

974678163

79

322400

Điểm BĐVHX Tân Nguyên

Thôn Tân Thành, Xã Tân Nguyên, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Bảo Ái

395107460

80

321970

Điểm BĐVHX Thịnh Hưng

Thôn Liên Hợp, Xã Thịnh Hưng, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Yên Bình

975876749

81

322010

Điểm BĐVHX Hán Đà

Thôn Tân Lập 7, Xã Hán Đà, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Thác Bà

949928501

82

321960

Điểm BĐVHX Phú Thịnh

Thôn Đồng Tâm, Xã Phú Thịnh, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Phường Văn Phú

966738091

83

323520

Điểm BĐVHX Văn Lãng

Thôn 1, Xã Phú Thịnh (xã Văn Lãng cũ), Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Phường Văn Phú

979701471

84

321930

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Yên Bình

Tổ 8, Khu Thị Trấn, Thị trấn Yên Bình, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Yên Bình

2163885108

85

321988

Bưu cục văn phòng VP BĐH Yên Bình

Tổ 8, Khu Thị Trấn, Thị trấn Yên Bình, Huyện Yên Bình

Huyện Yên Bình

Xã Yên Bình

(Trống)

86

323300

Bưu cục cấp 2 Trấn Yên

Khu phố 3, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

2163825193

87

323315

Bưu cục cấp 3 KHL Trấn Yên

Khu phố 3, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

(Trống)

88

323790

Bưu cục cấp 3 Hưng Khánh

Thôn 4, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Hưng Khánh

2163821034

89

323360

Điểm BĐVHX Minh Quán

Thôn 2, Xã Minh Quán, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

977237064

90

323400

Điểm BĐVHX Việt Thành

Thôn 5, Xã Việt Thành, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

989338493

91

323380

Điểm BĐVHX Hòa Cuông

Thôn 5, Xã Hòa Cuông, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

392261557

92

323420

Điểm BĐVHX Đào Thịnh

Thôn 2, Xã Đào Thịnh, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

975835765

93

323560

Điểm BĐVHX Quy Mông

Thôn Tân Thành, Xã Quy Mông, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Quy Mông

979866947

94

323440

Điểm BĐVHX Báo Đáp

Thôn 11, Xã Báo Đáp, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

961909994

95

323470

Điểm BĐVHX Tân Đồng

Thôn 3, Xã Tân Đồng, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

918592090

96

323340

Điểm BĐVHX Cường Thịnh

Thôn Hiển Dương, Xã Cường Thịnh, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Phường Nam Cường

982770801

97

323330

Điểm BĐVHX Nga Quán

Thôn Ninh Thuận, Xã Nga Quán, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

974268795

98

323530

Điểm BĐVHX Minh Tiến

Thôn 2, Xã Y Can (xã Minh Tiến cũ), Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Quy Mông

367525744

99

323540

Điểm BĐVHX Y Can

Thôn Hòa Bình, Xã Y Can, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Quy Mông

971960595

100

323580

Điểm BĐVHX Kiên Thành

Thôn Yên Thịnh, Xã Kiên Thành, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Quy Mông

917058759

101

323760

Điểm BĐVHX Lương Thịnh

Thôn Đoàn Kết, Xã Lương Thịnh, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Lương Thịnh

378200124

102

323650

Điểm BĐVHX Bảo Hưng

Thôn Bảo Lâm, Xã Bảo Hưng, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

972885505

103

323680

Điểm BĐVHX Minh Quân

Thôn Đức Quân, Xã Minh Quân, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Phường Âu Lâu

914935277

104

323700

Điểm BĐVHX Việt Cường

Thôn Khe Chanh, Xã Việt Cường, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Việt Hồng

978690136

105

323840

Điểm BĐVHX Hưng Thịnh

Thôn Yên Ninh, Xã Hưng Thịnh, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Lương Thịnh

344112118

106

323810

Điểm BĐVHX Hồng Ca

Thôn Trung Nam, Xã Hồng Ca, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Hưng Khánh

337544333

107

323791

Điểm BĐVHX Hưng Khánh

Thôn 8, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Hưng Khánh

(Trống)

108

323720

Điểm BĐVHX Vân Hội

Thôn 7, Xã Vân Hội, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Việt Hồng

918593183

109

323740

Điểm BĐVHX Việt Hồng

Bản Khe Bến, Xã Việt Hồng, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Việt Hồng

989163201

110

323320

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Trấn Yên

Khu phố 3, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

2163825101

111

323301

Bưu cục văn phòng VP BĐH Trấn Yên

Khu phố 1, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên

Huyện Trấn Yên

Xã Trấn Yên

2163825193

112

322600

Bưu cục cấp 2 Lục Yên

Số 324, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Yên Thế

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

2163845315

113

322625

Bưu cục cấp 3 KHL Lục Yên

Đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Yên Thế

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

2163845324

114

323010

Bưu cục cấp 3 Khánh Hòa

Thôn 8, Xã Khánh Hòa, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Khánh Hòa

2163842105

115

322630

Điểm BĐVHX Yên Thắng

Làng Thọc, Xã Yên Thắng, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

963614326

116

322690

Điểm BĐVHX Liễu Đô

Thôn 1, Xã Liễu Đô, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

934478521

117

322730

Điểm BĐVHX Vĩnh Lạc

Thôn 4, Xã Vĩnh Lạc, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Mường Lai

347931300

118

322650

Điểm BĐVHX Minh Xuân

Thôn 7, Xã Minh Xuân, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

382310241

119

322710

Điểm BĐVHX Mường Lai

Thôn 5, Xã Mường Lai, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Mường Lai

915191311

120

322940

Điểm BĐVHX Tân Lĩnh

Khu Trung Tâm, Xã Tân Lĩnh, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Tân Lĩnh

395250896

121

322840

Điểm BĐVHX Mai Sơn

Thôn 1, Xã Mai Sơn, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Lâm Thượng

2163845500

122

322960

Điểm BĐVHX Tô Mậu

Thôn 3, Xã Tô Mậu, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Khánh Hòa

987501380

123

322980

Điểm BĐVHX Khai Trung

Thôn 3, Xã Khai Trung, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Tân Lĩnh

362478129

124

323030

Điểm BĐVHX An Lạc

Thôn 4, Xã An Lạc, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Khánh Hòa

862424593

125

322990

Điểm BĐVHX Minh Chuẩn

Thôn 6, Xã Minh Chuẩn, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Tân Lĩnh

2163842604

126

322890

Điểm BĐVHX Lâm Thượng

Thôn 2, Xã Lâm Thượng, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Lâm Thượng

968601095

127

322860

Điểm BĐVHX Khánh Thiện

Thôn 1, Xã Khánh Thiện, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Lâm Thượng

947175127

128

322920

Điểm BĐVHX Tân Phượng

Thôn 3, Xã Tân Phượng, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Lâm Thượng

989824043

129

323070

Điểm BĐVHX Động Quan

Thôn 7, Xã Động Quan, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Khánh Hòa

834161203

130

322800

Điểm BĐVHX Tân Lập

Thôn 4, Xã Tân Lập, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Tân Lĩnh

367833772

131

322750

Điểm BĐVHX Minh Tiến

Làng Ven, Xã Minh Tiến, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Mường Lai

944358240

132

323100

Điểm BĐVHX Phúc Lợi

Thôn 3, Xã Phúc Lợi, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Phúc Lợi

974925643

133

322820

Điểm BĐVHX Phan Thanh

Thôn 3, Xã Phan Thanh, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Tân Lĩnh

941283234

134

322770

Điểm BĐVHX An Phú

Thôn Tổng Khuyển, Xã An Phú, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Mường Lai

946572619

135

323120

Điểm BĐVHX Trung Tâm

Thôn 3, Xã Trung Tâm, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Phúc Lợi

911222123

136

323050

Điểm BĐVHX Trúc Lâu

Thôn Khe Giang, Xã Trúc Lâu, Huyện Lục Yên

Huyện Lục Yên

Xã Phúc Lợi

917581678

137

322640

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Lục Yên

Đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Yên Thế

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

2163845324

138

322688

Bưu cục văn phòng VP BĐH Lục Yên

Đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Yên Thế

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

2163845315

139

322626

Bưu cục văn phòng Trung tâm KDHH Lục Yên

Tổ 13, Đường Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Yên Thế

Huyện Lục Yên

Xã Lục Yên

(Trống)

140

324000

Bưu cục cấp 2 Văn Yên

Tổ 1, Khu phố 3, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

2163834136

141

324040

Bưu cục cấp 3 KHL Văn Yên

Tổ 1, Khu phố 3, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

(Trống)

142

324210

Bưu cục cấp 3 Trái Hút

Khu phố Trái Hút, Xã An Bình, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Đông Cuông

2163831001

143

324090

Điểm BĐVHX Yên Thái

Thôn Quê Trong, Xã Yên Thái, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

373642651

144

324060

Điểm BĐVHX Ngòi A

Thôn Chiềng, Xã Ngòi A, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

364456125

145

324130

Điểm BĐVHX Mậu Đông

Thôn 2, Xã Mậu Đông, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

948098981

146

324200

Điểm BĐVHX Quang Minh

Thôn Bờ Ngòi 1, Xã Quang Minh, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Đông Cuông

395413628

147

324330

Điểm BĐVHX An Thịnh

Thôn Trung Tâm, Xã An Thịnh, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

972926109

148

324150

Điểm BĐVHX Tân Hợp

Thôn 6, Xã Tân Hợp, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Tân Hợp

975344833

149

324170

Điểm BĐVHX Đông Cuông

Thôn Trung Tâm, Xã Đông Cuông, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Đông Cuông

326947719

150

324510

Điểm BĐVHX Đông An

Thôn Toàn An, Xã Đông An, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Đông Cuông

379432298

151

324211

Điểm BĐVHX An Bình

Thôn Khe Ly, Xã An Bình, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Đông Cuông

(Trống)

152

324230

Điểm BĐVHX Lâm Giang

Thôn 10, Xã Lâm Giang, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Lâm Giang

978581813

153

324540

Điểm BĐVHX Xuân Tâm

Thôn Khe Trung, Xã Xuân Tầm, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Phong Dụ Hạ

383778590

154

324550

Điểm BĐVHX Phong Dụ Hạ

Thôn 1, Xã Phong Dụ Hạ, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Phong Dụ Hạ

917960289

155

324260

Điểm BĐVHX Châu Quế Hạ

Thôn Bành, Xã Châu Quế Hạ, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Châu Quế

359539727

156

324290

Điểm BĐVHX Châu Quế Thượng

Thôn 4, Xã Châu Quế Thượng, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Châu Quế

373708845

157

324310

Điểm BĐVHX Lang Thíp

Thôn Liên Kết, Xã Lang Thíp, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Lâm Giang

965911138

158

324560

Điểm BĐVHX Phong Dụ Thượng

Bản Than, Xã Phong Dụ Thượng, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Phong Dụ Thượng

975069214

159

324110

Điểm BĐVHX Yên Hưng

Thôn Yên Hưng 2, Xã Yên Hưng, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

949809504

160

324360

Điểm BĐVHX Đại Phác

Thôn Phúc Thành, Xã Đại Phác, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Xuân Ái

986395112

161

324420

Điểm BĐVHX Yên Hợp

Thôn Yên Dũng 2, Xã Yên Hợp, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Xuân Ái

386965678

162

324470

Điểm BĐVHX Yên Phú

Thôn Yên Trung, Xã Yên Phú, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Xuân Ái

832839083

163

324370

Điểm BĐVHX Đại Sơn

Làng Vầu, Xã Đại Sơn, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Tân Hợp

916513125

164

324430

Điểm BĐVHX Xuân Ái

Thôn Tân Tiến 1, Xã Xuân Aí, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Xuân Ái

914442677

165

324490

Điểm BĐVHX Viễn Sơn

Thôn Khe Dứa, Xã Viễn Sơn, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Xuân Ái

945383689

166

324450

Điểm BĐVHX Hoàng Thắng

Thôn Cửa Ngòi, Xã Hoàng Thắng, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

847772109

167

324390

Điểm BĐVHX Nà Hẩu

Bản Tát, Xã Nà Hẩu, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Tân Hợp

975034312

168

324400

Điểm BĐVHX Mỏ Vàng

Thôn Khe Ngõa, Xã Mỏ Vàng, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mỏ Vàng

987578334

169

324050

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Văn Yên

Khu phố 3, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

2163830678

170

324100

Bưu cục văn phòng VP BĐH Văn Yên

Khu phố 3, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên

Huyện Văn Yên

Xã Mậu A

2163834136

171

320000

Bưu cục cấp 1 Yên Bái Ga

Số 25, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Hà

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163862338

172

321320

Bưu cục cấp 3 Nam Cường

Số 18, Đường Điện Biên, Phường Nguyễn Thái Học

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163852101

173

321501

Bưu cục cấp 3 Yên Hoà

Đường Nguyễn Thái Học, Phường Nguyễn Thái Học

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163813800

174

321110

Bưu cục cấp 3 Yên Bái Km5

Số 27, Đường Đinh Tiên Hoàng 1, Phường Đồng Tâm

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163852577

175

321198

Bưu cục cấp 3 HCC Yên Bái

Đường Điện Biên, Phường Đồng Tâm

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

946253388

176

321120

Bưu cục cấp 3 Trần Phú

Tổ 36, Khu phố Yên Thái, Phường Yên Thịnh

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

(Trống)

177

321200

Bưu cục cấp 3 Yên Thịnh

Đường Đinh Tiên Hoàng 2, Phường Yên Thịnh

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

2163852173

178

321270

Bưu cục cấp 3 Km8

Đường Đinh Tiên Hoàng 3, Phường Yên Thịnh

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

(Trống)

179

321000

Bưu cục cấp 3 Minh Tân

Đường Yên Ninh, Phường Minh Tân

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163851601

180

321080

Bưu cục cấp 3 TTGD TP Yên Bái

Số 25, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Hà

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163812808

181

323600

Bưu cục cấp 3 Hợp Minh

Thôn Cầu Phao 2, Xã Hợp Minh

TP Yên Bái

Phường Âu Lâu

2163712371

182

320900

Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Yên Bái

Thôn Tiên Phú, Xã Văn Phú

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

2163863926

183

321600

Bưu cục cấp 3 TMĐT Yên Bái

Thôn Tiên Phú, Xã Văn Phú

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

2163865886

184

326526

Bưu cục cấp 3 Âu Cơ

Thôn Tiên Phú, Xã Văn Phú

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

(Trống)

185

321300

Điểm BĐVHX Tân Thịnh

Thôn Thanh Hùng 2, Xã Tân Thịnh

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

2163854309

186

321280

Điểm BĐVHX Minh Bảo

Thôn Thanh Liên, Xã Minh Bảo

TP Yên Bái

Phường Nam Cường

919045883

187

321525

Điểm BĐVHX Nam Cường

Thôn Đồng Phú, Xã Nam Cường

TP Yên Bái

Phường Nam Cường

(Trống)

188

321690

Điểm BĐVHX Tuy Lộc

Thôn Minh Long, Xã Tuy Lộc

TP Yên Bái

Phường Nam Cường

2163866306

189

323620

Điểm BĐVHX Âu Lâu

Thôn Nước Mát, Xã Âu Lâu

TP Yên Bái

Phường Âu Lâu

2163712451

190

323640

Điểm BĐVHX Giới Phiên

Thôn 5, Xã Giới Phiên

TP Yên Bái

Phường Âu Lâu

2163892886

191

323490

Điểm BĐVHX Văn Phú

Thôn Liên Phú, Xã Văn Phú

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

2163858795

192

323501

Điểm BĐVHX Văn Tiến

Thôn Bình Lục, Xã Văn Phú

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

973586352

193

323670

Điểm BĐVHX Phúc Lộc

Thôn 4, Xã Phúc Lộc

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

982939240

194

31111

Kiốt bưu điện Km4

Tổ 32b, Phường Đồng Tâm

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

29852957

195

320100

Bưu cục khai thác cấp 1 KTC1 Yên Bái

Thôn Tiên Phú, Xã Văn Phú

TP Yên Bái

Phường Văn Phú

2163863926

196

321510

Bưu cục văn phòng VPBĐT Yên Bái - KD

Số 127, Phường Nguyễn Thái Học

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

(Trống)

197

321505

Bưu cục văn phòng VP BĐH TP Yên Bái

Đường Nguyễn Thái Học, Phường Nguyễn Thái Học

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

(Trống)

198

321503

Bưu cục văn phòng VPBĐT Yên Bái - NV

Số 127, Phường Nguyễn Thái Học

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163862686

199

321506

Bưu cục văn phòng VP_TTKTVC Yên Bái

Đường Điện Biên, Phường Nguyễn Thái Học

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

2163863926

200

321826

Bưu cục văn phòng TT KDHH TP Yên Bái

Số 127, Phường Nguyễn Thái Học

TP Yên Bái

Phường Yên Bái

(Trống)

Lưu ý:

  • Thông tin trong bảng được tổng hợp đến ngày 08/01/2026 và tiếp tục bổ sung, thay đổi trong thời gian tới.
  • Mã bưu cục đề cập trong bảng không phải là mã bưu điện (hay mã bưu chính). Đây là dãy 6 số do Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam cấp để quản lý nội bộ các điểm giao dịch trong tỉnh thay vì dùng xác định vị trí địa lý của quốc gia hoặc tỉnh/thành khi vận hành hàng hóa liên tỉnh và quốc tế.

2. Hướng dẫn tìm địa chỉ bưu điện Yên Bái nhanh chóng

Để tìm kiếm địa chỉ bưu điện Yên Bái, chủ shop có thể sử dụng công cụ tra cứu trực tuyến trên website hoặc app Vietnam Post hoặc liên hệ trực tiếp tổng đài.
Cách 1: Tra cứu trên website Bưu điện Việt Nam (VNPost).

  • Truy cập website chính thức của VNPost tại địa chỉ vietnampost.vn.
  • Tìm đến mục Tìm bưu cục ở góc phải màn hình. 
  • Điền thông tin Tỉnh/Thành phố và Quận/Huyện rồi nhấp Tìm kiếm.
  • Hệ thống hiển thị danh sách bưu cục kèm địa chỉ, hướng dẫn đường đi chi tiết.

Cách 2: Sử dụng tính năng định vị trên app My Vietnam Post Plus.

  • Trên ứng dụng VNPost, người bán chọn tính năng định vị để tìm bưu cục gần đây.
  • Chủ shop xác nhận yêu cầu cho phép truy cập vị trí.
  • Ứng dụng hiển thị các điểm gửi hàng thuận tiện nhất cho shop.

Cách 3: Gọi đến Tổng đài VNPost.

  • Gọi đến số hotline 1900 54 54 81.
  • Chủ shop cung cấp địa chỉ, nhân viên sẽ hướng dẫn cách di chuyển đến bưu cục gần nhất.

Người bán có thể liên hệ số Hotline VNPost để nhân viên hỗ trợ tìm địa chỉ bưu cục gần nhất.

3. Quy trình gửi hàng hóa tại bưu điện tỉnh Yên Bái chi tiết

Quy trình gửi hàng tại bưu điện tỉnh Yên Bái khá đơn giản, bao gồm các bước từ chuẩn bị hàng hóa đến khi nhận tiền thu hộ. Dưới đây là 6 bước chi tiết mà chủ shop có thể tham khảo:

Bước 1: Chuẩn bị hàng hóa theo yêu cầu của khách hàng.

Người bán đóng gói sản phẩm cẩn thận để đảm bảo an toàn trong suốt quá trình vận chuyển. Đối với hàng dễ vỡ, shop nên sử dụng vật liệu chống sốc và dán nhãn cảnh báo bên ngoài kiện hàng.

Bước 2: Đến bưu cục tỉnh Yên Bái gần nhất gửi hàng.

Chủ shop mang kiện đã đóng gói đến bưu cục gần nhất dựa trên danh sách địa chỉ đã được cung cấp ở trên. Việc chọn bưu cục gần nhà giúp người bán tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại.

Bước 3: Cung cấp thông tin gửi hàng cho nhân viên bưu cục.

Người bán điền đầy đủ và chính xác thông tin người gửi, người nhận, hàng hóa. Điều này giúp đơn hàng được giao đúng người, đúng hẹn và tránh rủi ro phát sinh.

Bước 4: Người gửi thanh toán phí vận chuyển.

Nhân viên bưu cục dựa trên trọng lượng, khoảng cách và hình thức gửi để xác định cước phí. Chủ shop thanh toán chi phí và nhận lại biên lai gửi hàng có chứa mã vận đơn.

Bước 5: Nhân viên bưu cục giao hàng.

Bưu điện chịu trách nhiệm vận chuyển và giao hàng đến địa chỉ người nhận. Người bán có thể chủ động theo dõi hành trình của đơn hàng trên website hoặc ứng dụng VNPost.

Nhân viên bưu điện nỗ lực giao đơn đúng hẹn để người nhận không phải chờ đợi quá lâu.

Bước 6: Người gửi nhận tiền thu hộ (nếu có).

Nếu sử dụng dịch vụ thu tiền hộ, sau khi người nhận thanh toán thành công, bưu điện hoàn lại tiền COD. Người bán có thể nhận tiền mặt trực tiếp tại bưu cục hoặc yêu cầu chuyển khoản về tài khoản ngân hàng.

4. Khi nào shop nên chọn dịch vụ vận chuyển thay cho bưu điện?

Trong một số trường hợp, lựa chọn đơn vị vận chuyển chuyên nghiệp mang lại hiệu quả cao hơn so với gửi hàng tại bưu điện, đặc biệt là khi shop có lượng đơn lớn và ổn định hoặc cần giao nhanh chóng. Để chọn dịch vụ phù hợp, người bán cân nhắc các tiêu chí như tốc độ vận chuyển, chi phí, chính sách hỗ trợ và thái độ của nhân viên giao hàng.
Giao Hàng Nhanh (GHN) là một trong những lựa chọn hàng đầu có thể đáp ứng tốt các tiêu chí trên, được hơn 400.000 shop online và doanh nghiệp tin tưởng. Với kinh nghiệm hoạt động gần 15 năm trong ngành, GHN được tin chọn nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như:

  • Hệ thống bưu cục phủ sóng cả nước: GHN sở hữu mạng lưới 2.000 bưu cục toàn quốc, đảm bảo gửi và nhận hàng luôn thuận tiện cho shop online. Riêng Yên Bái, GHN có 4 bưu cục ở các vị trí quan trọng, trung tâm giúp shop dễ dàng gửi hàng. 
  • Cước phí rõ ràng, phù hợp với shop nhỏ lẫn doanh nghiệp lớn: Công ty Giao Hàng Nhanh cung cấp bảng giá cạnh tranh, chỉ từ 15.500 đồng cho một đơn hàng thông thường. Đối với các đơn hàng nặng, cước phí cũng rất hợp lý, chỉ 4.000 đồng/kg cho 20kg đầu tiên.
  • Thời gian hoàn thành đơn nhanh chóng: Với hệ thống phân loại tự động 100% và quy trình tối ưu, GHN Express cam kết giao hàng nhanh chóng, chỉ 24 giờ cho các đơn nội thành. Các đơn hàng liên tỉnh cũng chỉ mất từ 1 - 2 ngày để đến tay người nhận.
  • Dễ dàng theo dõi vị trí đơn hàng và đối soát COD online: Hệ thống quản lý web/app GHN VN cho phép shop theo dõi hành trình đơn hàng theo thời gian thực dễ dàng. Việc đối soát tiền thu hộ cũng được thực hiện online minh bạch và nhanh chóng.

Giao Hàng Nhanh đồng hành cùng shop mọi lúc mọi nơi để giao đơn thành công.

>> Hãy trải nghiệm dịch vụ giao hàng chuyên nghiệp, nhanh chóng và tiết kiệm bằng cách đăng ký tài khoản Giao Hàng Nhanh ngay hôm nay!
Qua bài viết, hy vọng chủ shop đã nắm đầy đủ thông tin về danh sách địa chỉ bưu điện tỉnh Yên Bái mới nhất; đồng thời biết cách tra cứu địa điểm gần nhất và gửi hàng tại đây. Nhờ vậy giúp quá trình gửi hàng luôn diễn ra suôn sẻ và hiệu quả.

Câu hỏi thường gặp

Liên hệ bưu điện tỉnh Yên Bái như thế nào?
Để liên hệ bưu điện tỉnh Yên Bái, cách tốt nhất là gọi đến Tổng đài Chăm sóc khách hàng toàn quốc của VNPost qua số 1900 54 54 81. Đây là kênh hỗ trợ chính thức, hoạt động từ 7h00 - 21h00 hàng ngày để giải đáp mọi thắc mắc, khiếu nại hoặc tra cứu thông tin vận đơn.
Thời gian hoạt động của các bưu điện Yên Bái như thế nào?
Các bưu điện Yên Bái thường có khung giờ làm việc chung từ thứ Hai đến thứ Bảy, buổi sáng 7h30 - 12h00 và buổi chiều 13h00 - 19h00. Tuy nhiên, thời gian này có thể thay đổi tùy thuộc vào quy mô và vị trí từng bưu cục. Do đó, chủ shop nên gọi điện thoại trực tiếp đến bưu cục cần đến để xác nhận giờ làm việc.