Nghệ An không sáp nhập tỉnh mà chỉ sắp xếp lại các đơn vị hành chính trên địa bàn. Điều này làm cho hệ thống bưu điện Nghệ An có sự thay đổi về địa chỉ. Các shop bán hàng nên nhanh chóng cập nhật thông tin mới nhất trong bài viết này để việc gửi nhận hàng hóa không bị gián đoạn nhé.

1. Tổng hợp địa chỉ bưu điện tỉnh Nghệ An mới nhất

Bưu điện Nghệ An hiện có 640 bưu cục và điểm phục vụ bưu chính trên toàn tỉnh. Mỗi bưu cục sẽ có một mã bưu cục riêng và địa chỉ mới sau quá trình sáp nhập các đơn vị hành chính.
Lưu ý mã bưu cục là mã định danh của từng bưu cục thuộc Vietnam Post, dùng để xác định chính xác điểm gửi/nhận hàng. Còn mã bưu điện là mã của một tỉnh/thành phố hoặc một khu vực lớn, thường được dùng cho các giao dịch quốc tế.
Sau đây là bảng danh sách bưu điện tỉnh Nghệ An mới nhất cho bạn tham khảo:

STT

Mã bưu cục

Tên bưu cục

Địa chỉ

Quận/Huyện (trước sáp nhập)

Phường/Xã (sau sáp nhập)

Điện thoại liên hệ

1

471680

Điểm BĐVHX Bắc Sơn

Xóm 5, Xã Bắc Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

2388717101

2

471400

Bưu cục cấp 2 Đô Lương

Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

2383871103

3

471415

Bưu cục cấp 3 BC KHL Đô Lương

Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

2383870555

4

471500

Bưu cục cấp 3 Cầu Khuôn

Xóm Hồ Sen Khuôn, Xã Hoà Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Văn Hiến

915226889

5

471730

Bưu cục cấp 3 Chợ Trung

Xóm 1, Xã Lam Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Lam Sơn

917202789

6

471560

Bưu cục cấp 3 Tràng Thành

Xóm 2, Xã Tràng Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Lương Sơn

2383870555

7

471780

Bưu cục cấp 3 Nam Sơn

Xóm 4, Xã Nam Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

975585524

8

471610

Bưu cục cấp 3 Giang Sơn

Xóm Nguyễn Tạo, Xã Giang Sơn Đông, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Ngọc

338164399

9

472030

Bưu cục cấp 3 Trù Sơn

Xóm 6, Xã Trù Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Hà

392837201

10

471820

Bưu cục cấp 3 Đà Sơn

Xóm 1, Xã Lạc Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

917005265

11

472140

Bưu cục cấp 3 Quang Sơn

Xóm 5, Xã Quang Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Văn Hiến

349730552

12

471870

Bưu cục cấp 3 Thuận Sơn

Xóm Thuận Minh, Xã Thuận Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

988128387

13

471910

Bưu cục cấp 3 Xuân Bài

Xóm 1, Xã Xuân Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

916675828

14

471401

Điểm BĐVHX Liên Sơn

Khối 8, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

967873737

15

471501

Điểm BĐVHX Hoà Sơn

Xóm 1, Xã Hoà Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Văn Hiến

978712555

16

471660

Điểm BĐVHX Đặng Sơn

Xóm 3, Xã Đặng Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

986177142

17

471731

Điểm BĐVHX Lam Sơn

Xóm 8 Lam Sơn̉, Xã Lam Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Lam Sơn

977864901

18

471561

Điểm BĐVHX Tràng Sơn

Xóm 8, Xã Tràng Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Lương Sơn

949877869

19

471760

Điểm BĐVHX Ngọc Sơn

Xóm 2, Xã Ngọc Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Ngọc Sơn

1673729727

20

471700

Điểm BĐVHX Bồi Sơn

Xóm 2, Xã Bồi Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Ngọc

917202789

21

471520

Điểm BĐVHX Đông Sơn

Xóm 2, Xã Đông Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Lương Sơn

1668269462

22

471540

Điểm BĐVHX Bài Sơn

Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Lương Sơn

965599012

23

471590

Điểm BĐVHX Hồng Sơn

Xóm 4, Xã Hồng Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Lương Sơn

691112

24

471781

Điểm BĐVHX Nam Sơn

Xóm 4, Xã Nam Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

962136184

25

471611

Điểm BĐVHX Giang Sơn

Xóm 1, Xã Giang Sơn Đông, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Ngọc

963699719

26

471990

Điểm BĐVHX Nhân Sơn

Xóm 9, Xã Nhân Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

934485365

27

472060

Điểm BĐVHX Hiến Sơn

Xóm Văn đồng, Xã Hiến Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Hà

2388711147

28

472090

Điểm BĐVHX Đại Sơn

Xóm 6, Xã Đại Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Hà

917040843

29

472010

Điểm BĐVHX Mỹ Sơn

Xóm 7, Xã Mỹ Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Hà

906463448

30

472031

Điểm BĐVHX Trù Sơn

Xóm 6, Xã Trù Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Hà

376806812

31

471800

Điểm BĐVHX Lưu Sơn

Xóm 1, Xã Lưu Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

943039369

32

471430

Điểm BĐVHX Yên Sơn

Xóm 1, Xã Yên Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

977326079

33

471450

Điểm BĐVHX Văn Sơn

Xóm 4, Xã Văn Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

1666084678

34

471470

Điểm BĐVHX Thịnh Sơn

Xóm 8, Xã Thịnh Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

943775842

35

471821

Điểm BĐVHX Đà Sơn

Xóm 1, Xã Lạc Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

948650667

36

471890

Điểm BĐVHX Lạc Sơn

Xóm 5, Xã Lạc Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

916675828

37

471930

Điểm BĐVHX Tân Sơn

Xóm 8, Xã Tân Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Văn Hiến

799126590

38

472110

Điểm BĐVHX Thái Sơn

Xóm 7, Xã Thái Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Văn Hiến

1676585190

39

472150

Điểm BĐVHX Quang Sơn

Xóm 8, Xã Quang Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Văn Hiến

979229189

40

472160

Điểm BĐVHX Thượng Sơn

Xóm 9, Xã Thượng Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Văn Hiến

962838956

41

471850

Điểm BĐVHX Trung Sơn

Xóm 3, Xã Trung Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

971358601

42

471871

Điểm BĐVHX Thuận Sơn

Xóm 4, Xã Thuận Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

916814956

43

471911

Điểm BĐVHX Xuân Sơn

Xóm 5, Xã Xuân Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

82502088

44

471960

Điểm BĐVHX Mính Sơn

Xóm 9, Xã Minh Sơn, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Thuần Trung

977424498

45

472202

Điểm BĐVHX Giang Sơn Tây

Xóm 2, Xã Giang Sơn Tây, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Bạch Ngọc

398945546

46

471420

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Đô Lương

Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

2383871996

47

471413

Bưu cục văn phòng VP BĐH Đô Lương

Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương

Huyện Đô Lương

Xã Đô Lương

-

48

472413

Bưu cục văn phòng VP BĐH Anh Sơn

Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn

-

49

472400

Bưu cục cấp 2 Anh Sơn

Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn

2383872101

50

472415

Bưu cục cấp 3 KHL Anh Sơn

Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn

2383872151

51

472770

Bưu cục cấp 3 Cây Chanh

Thôn Đỉnh Hùng, Xã Đỉnh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Đỉnh Sơn

2383877101

52

472720

Bưu cục cấp 3 Chợ Dừa

Xóm 11, Xã Tường Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Vĩnh Tường

2383728230

53

472490

Bưu cục cấp 3 Lĩnh Sơn

Xóm 2, Xã Lĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Yên Xuân

2383727101

54

472414

Điểm BĐVHX Thị Trấn

Khối 6A, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn

-

55

472420

Điểm BĐVHX Thạch Sơn

Xóm 3, Xã Thạch Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Thạch Sơn

2383872204

56

472520

Điểm BĐVHX Khai Sơn

Xóm 4, Xã Khai Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Yên Xuân

2383725101

57

472540

Điểm BĐVHX Lạng Sơn

Xóm 6, Xã Lạng Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn Đông

2388725412

58

472560

Điểm BĐVHX Tào Sơn

Xóm 2, Xã Tào Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn Đông

2388725411

59

472580

Điểm BĐVHX Vĩnh Sơn

Xóm 5, Xã Vĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn Đông

2383729123

60

472600

Điểm BĐVHX Đức Sơn

Xóm 18, Xã Đức Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn

2383872330

61

472680

Điểm BĐVHX Hùng Sơn

Xóm 3, Xã Hùng Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Nhân Hòa

2383728111

62

472630

Điểm BĐVHX Bình Sơn

Xóm 11, Xã Bình Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Thành Bình Thọ

2383726112

63

472660

Điểm BĐVHX Thọ Sơn

Xóm 6, Xã Thọ Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Thành Bình Thọ

2388977676

64

472700

Điểm BĐVHX Thành Sơn

Xóm 4, Xã Thành Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Thành Bình Thọ

2383726111

65

472800

Điểm BĐVHX Tam Sơn

Xóm 5, Xã Tam Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Tam Sơn

2383877189

66

472771

Điểm BĐVHX Đỉnh Sơn

Xóm 32 Bại Phủ, Xã Đỉnh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Đỉnh Sơn

2383877152

67

472750

Điểm BĐVHX Cẩm Sơn

Xóm 5, Xã Cẩm Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Nhân Hòa

2383877133

68

472721

Điểm BĐVHX Tường Sơn

Xóm 12, Xã Tường Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Vĩnh Tường

2383728110

69

472401

Điểm BĐVHX Hội Sơn

Xóm 8, Xã Hội Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Vĩnh Tường

2383872322

70

472491

Điểm BĐVHX Lĩnh Sơn

Xóm 8, Xã Lĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Yên Xuân

2383727114

71

472440

Điểm BĐVHX Long Sơn

Xóm 3, Xã Long Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Yên Xuân

2383872331

72

472470

Điểm BĐVHX Cao Sơn

Xóm 4, Xã Cao Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Yên Xuân

2383727113

73

472850

Điểm BĐVHX Phúc Sơn

Xóm 1, Xã Phúc Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn

2383872187

74

472820

Điểm BĐVHX Hoa Sơn

Xóm 3, Xã Hoa Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Vĩnh Tường

2383872410

75

472430

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Anh Sơn

Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn

Huyện Anh Sơn

Xã Anh Sơn

2383872101

76

474660

Điểm BĐVHX Hưng Lợi

Thôn 4, Xã Hưng Lợi, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Lợi

1253200212

77

474300

Bưu cục cấp 2 Hưng Nguyên

Khối 9, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

2383821101

78

474325

Bưu cục cấp 3 BC KHL Hưng Nguyên

Khối 9, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

335629480

79

474720

Bưu cục cấp 3 VSIP Nghệ An

KM4, QL46B, KCN VSIP Nghệ An, Xã Hưng Tây

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

915066237

80

474450

Bưu cục cấp 3 Hưng Xá

Xóm 3, Xã Hưng Xá, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Long Xá

919568467

81

474640

Bưu cục cấp 3 Hưng Châu

Thôn 4 Trung Mỹ, Xã Hưng Phúc, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Lam Thành

835957966

82

474301

Điểm BĐVHX Hưng Thái

Khối 7, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

971367695

83

474330

Điểm BĐVHX Hưng Tây

Xóm Khoa Đà 1, Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

944381385

84

474390

Điểm BĐVHX Hưng Đạo

Thôn 3, Xã Hưng Đạo, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

2383821101

85

474380

Điểm BĐVHX Hưng Trung

Thôn 5, Xã Hưng Trung, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Yên Trung

1659150158

86

474440

Điểm BĐVHX Hưng Thông

Xóm 6, Xã Hưng Thông, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Thông

987083699

87

474500

Điểm BĐVHX Hưng Tân

Xóm 3, Xã Hưng Tân, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Tân

917818890

88

474375

Điểm BĐVHX Hưng Yên Nam

Xóm 2, Xã Hưng Yên Nam, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Yên Trung

339690984

89

474670

Điểm BĐVHX Hưng Thịnh

Xóm 4, Xã Hưng Thịnh, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Thịnh

944431979

90

474480

Điểm BĐVHX Hưng Lĩnh

Xóm 9A, Xã Hưng Lĩnh, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên Nam

917818936

91

474460

Điểm BĐVHX Hưng Long

Xóm 9a, Xã Hưng Long, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên Nam

1642406994

92

474530

Điểm BĐVHX Hưng Xuân

Xóm 1, Xã Hưng Xuân, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Xuân

917818890

93

474520

Điểm BĐVHX Hưng Tiến

Xóm 3, Xã Hưng Tiến, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Xuân

974447393

94

474590

Điểm BĐVHX Hưng Thắng

Xóm 17 Làng Bụt, Xã Hưng Thắng, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Thắng

977342988

95

474550

Điểm BĐVHX Hưng Lam

Xóm 3, Xã Hưng Lam, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Thắng

981328123

96

474570

Điểm BĐVHX Hưng Phú

Xóm 3, Xã Hưng Phú, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Lam Thành

2383821101

97

474600

Điểm BĐVHX Hưng Châu

Xóm 3, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Lam Thành

913214702

98

474610

Điểm BĐVHX Hưng Khánh

Xóm 5, Xã Hưng Khánh, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Lam Thành

987322825

99

474620

Điểm BĐVHX Hưng Nhân

Xóm 2, Xã Hưng Nhân, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Lam Thành

975476398

100

474630

Điểm BĐVHX Hưng Mỹ

Thôn 5, Xã Hưng Mỹ, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Mỹ

913016883

101

474360

Điểm BĐVHX Hưng Yên Bắc

Xóm 5, Xã Hưng Yên Bắc, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Yên Trung

917077198

102

460990

Bưu cục khai thác cấp 1 PHBC Nghệ An

Xóm 1, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Lam Thành

-

103

474320

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Hưng Nguyên

Khối 9, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

2383821101

104

460100

BC Khai thác Liên tỉnh VCKV - Nghệ An

Km4, QL46, Xóm Đại Đồng, Xã Hưng Tây

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

2383840022

105

474319

Bưu cục văn phòng VP BĐG Hưng Nguyên

Khối 1, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

-

106

474721

BCVP Văn phòng TT VCKV Bắc Trung Bộ

Xóm Lam Đồng, Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

915431887

107

474359

BCVP Đội xe VCKV Bắc Trung Bộ

Xóm Lam Đồng, Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên

Huyện Hưng Nguyên

Xã Hưng Nguyên

915431887

108

463800

Bưu cục cấp 2 Diễn Châu

Khối 4, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

2383862311

109

463950

Bưu cục cấp 3 KHL Diễn Châu

Khối 4, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

912203567

110

463990

Bưu cục cấp 3 Yên Lý

Xóm 16, Xã Diễn Yên, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hùng Châu

827064789

111

464080

Bưu cục cấp 3 Chợ Tảo

Xóm 1 Bắc Lâm, Xã Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hùng Châu

888291972

112

464160

Bưu cục cấp 3 Chợ Dàn

Khối Nam, Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Đức Châu

916739898

113

464200

Bưu cục cấp 3 Diễn Xuân

Xóm 1, Xã Diễn Xuân, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Xuân

946756188

114

464140

Bưu cục cấp 3 Cầu Bùng

Thôn 7, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Đức Châu

948016869

115

464380

Bưu cục cấp 3 Diễn Cát

Xóm 8, Xã Diễn Cát, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Minh Châu

915457656

116

464400

Bưu cục cấp 3 Bình Thắng

Xóm 7, Xã Diễn Thắng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Thắng

911481858

117

464540

Bưu cục cấp 3 Diễn Lộc

Xóm 1, Xã Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Tân Châu

359150686

118

464570

Bưu cục cấp 3 Diễn An

Xóm 14, Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã An Châu

945028778

119

464480

Điểm BĐVHX Diễn Lợi

Xóm 5, Xã Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Tân Châu

912975248

120

464440

Điểm BĐVHX Diễn Thọ

Xóm 5 Đông Thọ, Xã Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Tân Châu

943531630

121

464500

Điểm BĐVHX Diễn Phú

Xóm 9, Xã Diễn Phú, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Tân Châu

972788577

122

463991

Điểm BĐVHX Diễn Yên

Xóm 13, Xã Diễn Yên, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hùng Châu

986188505

123

464050

Điểm BĐVHX Diễn Đoài

Xóm 6, Xã Diễn Đoài, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hùng Châu

986106136

124

464081

Điểm BĐVHX Diễn Lâm

Xóm 7 Nam Lâm, Xã Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hùng Châu

973771005

125

464020

Điểm BĐVHX Diễn Trường

Xóm 12, Xã Diễn Trường, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hùng Châu

358857555

126

463860

Điểm BĐVHX Diễn Hoàng

Xóm 11, Xã Diễn Hoàng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hải Châu

946607242

127

463840

Điểm BĐVHX Diễn Hùng

Xóm 5, Xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hải Châu

943909621

128

464161

Điểm BĐVHX Diễn Hồng

Xóm Bắc Hồng, Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Đức Châu

944368780

129

463940

Điểm BĐVHX Diễn Phong

Xóm 5 Nha Nghi, Xã Diễn Phong, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Đức Châu

968144500

130

463960

Điểm BĐVHX Diễn Mỹ

Xóm 11, Xã Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hải Châu

917120268

131

463820

Điểm BĐVHX Diễn Hải

Xóm 3, Xã Diễn Hải, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Hải

818362873

132

464240

Điểm BĐVHX Diễn Liên

Xóm 3, Xã Diễn Liên, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Quảng Châu

976099722

133

464220

Điểm BĐVHX Diễn Tháp

Xóm 8, Xã Diễn Tháp, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Quảng Châu

1252482672

134

464201

Điểm BĐVHX Diễn Xuân

Xóm 6, Xã Diễn Xuân, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Xuân

398383242

135

463920

Điểm BĐVHX Diễn Vạn

Xóm Yên Đồng, Xã Diễn Vạn, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Đức Châu

911427797

136

463810

Điểm BĐVHX Diễn Kim

Xóm Xuân Châu, Xã Diễn Kim, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Hải Châu

1279004097

137

463918

Điểm BĐVHX xã Diễn Bích

Xóm Hải Trung, Xã Diễn Bích, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

-

138

464270

Điểm BĐVHX Diễn Thái

Xóm 6, Xã Diễn Thái, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Quảng Châu

976327534

139

464271

Điểm BĐVHX Diễn Đồng

Xóm 2, Xã Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Quảng Châu

1649234022

140

464180

Điểm BĐVHX Diễn Hạnh

Xóm 3, Xã Diễn Hạnh, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Minh Châu

982925512

141

464300

Điểm BĐVHX Diễn Nguyên

Xóm 7, Xã Diễn Nguyên, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Minh Châu

976841199

142

464290

Điểm BĐVHX Diễn Quảng

Xóm 1, Xã Diễn Quảng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Minh Châu

373943365

143

464120

Điểm BĐVHX Diễn Hoa

Xóm 5, Xã Diễn Hoa, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

987923276

144

463890

Điểm BĐVHX Diễn Ngọc

Xóm 11 Tây Lộc, Xã Diễn Ngọc, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Ngọc

1666349815

145

464340

Điểm BĐVHX Diễn Minh

Xóm 4, Xã Diễn Minh, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Minh Châu

858894399

146

464320

Điểm BĐVHX Diễn Bình

Xóm 5, Xã Diễn Bình, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Bình

977306290

147

464360

Điểm BĐVHX Diễn Phúc

Xóm 4, Xã Diễn Phúc, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

974752273

148

464600

Điểm BĐVHX Diễn Thành

Xóm 6, Xã Diễn Thành, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

944206740

149

464420

Điểm BĐVHX Diễn Tân

Xóm 5, Xã Diễn Tân, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã An Châu

977425133

150

464620

Điểm BĐVHX Diễn Thịnh

Xóm 8, Xã Diễn Thịnh, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã An Châu

987647751

151

464408

Điểm BĐVHX Diễn thắng

Xóm 1, Xã Diễn Thắng, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Thắng

1669268843

152

464571

Điểm BĐVHX Đền Công

Xóm 12, Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã An Châu

914876226

153

464660

Điểm BĐVHX Diễn Trung

Xóm 7 A, Xã Diễn Trung, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã An Châu

1205987591

154

463880

Bưu cục khai thác cấp 2 KT Diễn Châu

Khối 4, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

2383862311

155

463807

Bưu cục văn phòng VP BĐH Diễn Châu

Khối 1, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu

Huyện Diễn Châu

Xã Diễn Châu

-

156

460000

Bưu cục cấp 1 Vinh

Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383842766

157

461150

Bưu cục cấp 3 Hưng Dũng

Đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Hưng Dũng

TP Vinh

Phường Trường Vinh

2383831732

158

461140

Bưu cục cấp 3 Đường 3-2

Đường 3/2, Phường Hưng Dũng, TP Vinh

TP Vinh

Phường Trường Vinh

914727037

159

461252

Bưu cục cấp 3 Chợ Cọi

Xóm 13, Xã Hưng Lộc, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Lộc

942408512

160

461250

Bưu cục cấp 3 Hưng Lộc

Đường Lê Viết Thuật, Xã Hưng Lộc, TP Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Lộc

912448774

161

461091

Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Nam

Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383832308

162

461004

Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Đông

Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383846334

163

460900

Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Nghệ An

Số 2, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383844931

164

478168

Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Bắc

Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383833375

165

478169

Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Tây

Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383834313

166

461579

Bưu cục cấp 3 HCC Nghệ An

Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

889661177

167

461540

Bưu cục cấp 3 Quán Bánh

Số 414, Đường Nguyễn Trãi, Xã Nghi Phú

TP Vinh

Phường Vinh Phú

2383851143

168

461850

Bưu cục cấp 3 Đội Cung

Số 160, Đường Trần Hưng Đạo, P. Đội Cung

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383534268

169

461590

Bưu cục cấp 3 Cửa Bắc

Số 73, Đường Lê Lợi, Phường Lê Lợi

TP Vinh

Phường Thành Vinh

914822269

170

461600

Bưu cục cấp 3 Quán Bàu

Số 51, Ngõ 68-k7, Nguyễn Đình Chiểu, P. Lê Lợi

TP Vinh

Phường Vinh Hưng

919567358

171

461610

Bưu cục cấp 3 Chợ Ga

Số 02, Đường Pham Bội Châu, Phường Lê Lợi

TP Vinh

Phường Thành Vinh

917127459

172

461880

Bưu cục cấp 3 Đông Vĩnh

Số 52, Đường Nguyễn Trường Tộ, P. Đông Vĩnh

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383538558

173

461680

Bưu cục cấp 3 KCN Bắc Vinh

Đường Đặng Thai Mai, Xã Hưng Đông

TP Vinh

Phường Vinh Hưng

917755944

174

461910

Bưu cục cấp 3 Cửa Nam

Số 55, Đường Nguyễn Sinh Sắc, P. Cửa Nam

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383837699

175

461090

Bưu cục cấp 3 Bến Thủy

Số 168, Đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy

TP Vinh

Phường Trường Vinh

917700484

176

462030

Bưu cục cấp 3 Phượng Hoàng

Số 181, Đường Lê Duẩn, Phường Trung Đô

TP Vinh

Phường Trường Vinh

2383551419

177

463300

Bưu cục cấp 3 Nghi Liên

Xóm 18a, Xã Nghi Liên, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Hưng

2383618101

178

461230

Điểm BĐVHX Hưng Hòa

Xóm Phong Hảo, Xã Hưng Hoà, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Trường Vinh

2383577323

179

461541

Điểm BĐVHX Nghi Phú

Đường Trương Văn Lĩnh, Xã Nghi Phú, TP Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Phú

949197678

180

461881

Điểm BĐVHX Đông Vịnh

Khối Đại Lợi, Phường Đông Vĩnh, TP Vinh

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383538558

181

461660

Điểm BĐVHX Hưng Đông

Xóm Trung Thuận, Xã Hưng Đông, TP Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Hưng

917718587

182

463301

Điểm BĐVHX Nghi Liên

Xóm 6, Xã Nghi Liên, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Hưng

911093906

183

463330

Điểm BĐVHX Nghi Kim

Xóm 5, Xã Nghi Kim, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Hưng

2383618194

184

463390

Điểm BĐVHX Nghi Đức

Xóm Xuân Hương, Xã Nghi Đức, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Phú

2383857450

185

463360

Điểm BĐVHX Nghi Ân

Xóm Trung Tâm, Xã Nghi Ân, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Vinh Phú

919833300

186

474700

Điểm BĐVHX Hưng Chính

Xóm 4, Xã Hưng Chính, Thành Phố Vinh

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383821110

187

461773

Kiốt bưu điện Sở Địa Chính

Số 31, Đường Quang Trung, Phường Quang Trung

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383843960

188

461961

Kiốt bưu điện Pccc

Số 301, Đường Ngô Đức Kế, Phường Hồng Sơn

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383846768

189

461304

Kiốt bưu điện Thực Phẩm Kênh Bắc

Số 51, Khối 13, Phường Hưng Phúc

TP Vinh

Phường Trường Vinh

2383845862

190

478120

BC khai thác cấp 2 Vinh

Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

-

191

460930

BCVP In Tem - Chi nhánh Nghệ An

Số 2, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

941455658

192

478824

Bưu cục văn phòng VP BĐT Nghệ An

Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

2383548589

193

478951

Bưu cục văn phòng VP BĐT Nghệ An 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

-

194

461581

Bưu cục văn phòng BC VP KT VINH

Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình

TP Vinh

Phường Thành Vinh

-

195

477778

Bưu cục văn phòng VP BĐTP Vinh

Đường Bạch Liêu, Phường Bến Thủy, TP Vinh

TP Vinh

Phường Trường Vinh

-

196

469700

Bưu cục cấp 2 Quỳ Châu

Khối 2, Thị Trấn Tân Lạc

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

919171656

197

469706

Bưu cục cấp 3 KHL Quỳ Châu

Khối 3, Thị Trấn Tân Lạc

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

914573299

198

469710

Bưu cục cấp 3 Đò Ham

Bản Lâm Hội, Xã Châu Hội

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

915051050

199

469820

Bưu cục cấp 3 Tạ Chum

Bản Minh Tiến, Xã Châu Tiến

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Tiến

941222200

200

469930

Bưu cục cấp 3 Châu Bình

Xóm 3/4, Xã Châu Bình

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Bình

917820077

201

469750

Điểm BĐVHX Châu Hạnh

Bản Tân Hương, Xã Châu Hạnh

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

917977283

202

469730

Điểm BĐVHX Châu Nga

Bản Thanh Sơn, Xã Châu Nga

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

384929707

203

469711

Điểm BĐVHX Châu Hôị

Bản Hội 1, Xã Châu Hội

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

967575658

204

469780

Điểm BĐVHX Châu Thuận

Bản Piu, Xã Châu Thuận

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Tiến

853458590

205

469800

Điểm BĐVHX Châu Bính

Bản Hạt, Xã Châu Bính

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Tiến

1296919203

206

469821

Điểm BĐVHX Châu Tiến

Bản Hạnh Tiến, Xã Châu Tiến

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Tiến

335993329

207

469840

Điểm BĐVHX Châu Thắng

Bản Xóm Mới, Xã Châu Thắng

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Tiến

1295102570

208

469931

Điểm BĐVHX Châu Bình

Xóm 3/2, Xã Châu Bình

Huyện Quỳ Châu

Xã Châu Bình

943181139

209

469860

Điểm BĐVHX Châu Phong

Bản Xóm Mới, Xã Châu Phong

Huyện Quỳ Châu

Xã Hùng Chân

886471601

210

469890

Điểm BĐVHX Châu Hoàn

Bản Nật Trên, Xã Châu Hoàn

Huyện Quỳ Châu

Xã Hùng Chân

915069613

211

469910

Điểm BĐVHX Diên Lãm

Bản Chao, Xã Diên Lãm

Huyện Quỳ Châu

Xã Hùng Chân

911035451

212

469830

BC KT cấp 2 KT Quỳ Châu

Khối 2, Thị Trấn Tân Lạc

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

2383884101

213

469705

BC văn phòng VP BĐH Quỳ Châu

Khối 1, Thị Trấn Tân Lạc

Huyện Quỳ Châu

Xã Quỳ Châu

-

214

475700

Bưu cục cấp 2 Thanh Chương

Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

2383823195

215

475713

Bưu cục cấp 3 KHL Thanh Chương

Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

2383823195

216

475860

Bưu cục cấp 3 Chợ Giăng

Thôn 12, Xã Thanh Tiên

Huyện Thanh Chương

Xã Tam Đồng

966111469

217

475890

Bưu cục cấp 3 Chợ Chùa

Thôn Liên Chung, Xã Phong Thịnh

Huyện Thanh Chương

Xã Cát Ngạn

917249678

218

476030

Bưu cục cấp 3 Hạnh Lâm

Thôn 1, Xã Thanh Mỹ

Huyện Thanh Chương

Xã Tam Đồng

946009587

219

476470

Bưu cục cấp 3 Nguyệt Bổng

Xóm 9, Xã Ngọc Sơn

Huyện Thanh Chương

Xã Xuân Lâm

917475699

220

476100

Bưu cục cấp 3 Ba Bến

Thôn 9, Xã Thanh Thịnh

Huyện Thanh Chương

Xã Hoa Quân

912488959

221

476270

Bưu cục cấp 3 Chợ Rộ

Xóm Kim Tiến, Xã Võ Liệt

Huyện Thanh Chương

Xã Võ Liệt

919894789

222

476410

Bưu cục cấp 3 Phuống

Xóm 1 Tiên cầu, Xã Thanh Giang

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Giang

916183969

223

475820

Bưu cục cấp 3 Chợ Rạng

Xóm Trường Minh, Xã Thanh Hưng

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

982300526

224

475800

Bưu cục cấp 3 Đại Đồng

Xóm 5, Xã Thanh Tường

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Tường

-

225

476520

Bưu cục cấp 3 Chợ Cồn

Xóm 12, Xã Thanh Dương

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Dương

943068799

226

476580

Bưu cục cấp 3 Rào Gang

Xóm Văn Ngọc, Xã Thanh Khai

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Khai

828183

227

475701

Điểm BĐVHX Dùng

Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

931792

228

475720

Điểm BĐVHX Thanh Ngọc

Xóm Ngọc Thượng, Xã Thanh Ngọc

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

823653

229

475770

Điểm BĐVHX Thanh Phong

Xóm Chợ Nông, Xã Thanh Phong

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

1263154368

230

475840

Điểm BĐVHX Thanh Văn

Xóm 3, Xã Thanh Văn

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Văn

1267210507

231

475861

Điểm BĐVHX Thanh Tiên

Thôn 13, Xã Thanh Tiên

Huyện Thanh Chương

Xã Tam Đồng

977454852

232

475980

Điểm BĐVHX Thanh Liên

Xóm Liên Đức, Xã Thanh Liên

Huyện Thanh Chương

Xã Tam Đồng

1267208245

233

475891

Điểm BĐVHX Phong Thịnh

Thôn Trung Thành, Xã Phong Thịnh

Huyện Thanh Chương

Xã Cát Ngạn

1255175547

234

475920

Điểm BĐVHX Cát Văn

Xóm 1, Xã Cát Văn

Huyện Thanh Chương

Xã Cát Ngạn

917009292

235

475940

Điểm BĐVHX Thanh Hòa

Thôn Hoà Thịnh, Xã Thanh Hoà

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Hoà

917817960

236

475960

Điểm BĐVHX Thanh Nho

Xóm Mới, Xã Thanh Nho

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Nho

913221454

237

476010

Điểm BĐVHX Thanh Mỹ

Thôn 2, Xã Thanh Mỹ

Huyện Thanh Chương

Xã Tam Đồng

886076898

238

476040

Điểm BĐVHX Hạnh Lâm

Thôn 4, Xã Hạnh Lâm

Huyện Thanh Chương

Xã Hạnh Lâm

886077793

239

476220

Điểm BĐVHX Đồng Văn

Xóm Luân Phượng, Xã Đồng Văn

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

982373942

240

476471

Điểm BĐVHX Ngọc Sơn

Xóm 1, Xã Ngọc Sơn

Huyện Thanh Chương

Xã Xuân Lâm

917818534

241

476240

Điểm BĐVHX Thanh Chi

Xóm Kỳ Chu, Xã Thanh Chi

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Chi

886115250

242

476080

Điểm BĐVHX Thanh Hương

Thôn 3, Xã Thanh Hương

Huyện Thanh Chương

Xã Hoa Quân

934497385

243

476120

Điểm BĐVHX Thanh An

Thôn 9, Xã Thanh An

Huyện Thanh Chương

Xã Hoa Quân

912180567

244

476170

Điểm BĐVHX Thanh Khê

Xóm 5 Yên Lạc, Xã Thanh Khê

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Khê

918578346

245

476101

Điểm BĐVHX Thanh Thịnh

Thôn 7, Xã Thanh Thịnh

Huyện Thanh Chương

Xã Hoa Quân

1664483849

246

476271

Điểm BĐVHX Võ Liệt

Xóm Tiên Thanh, Xã Võ Liệt

Huyện Thanh Chương

Xã Võ Liệt

1258029345

247

476150

Điểm BĐVHX Thanh Thủy

Xóm 4, Xã Thanh Thủy

Huyện Thanh Chương

Xã Kim Bảng

914574234

248

476411

Điểm BĐVHX Thanh Giang

Xóm 2 Tiên cầu, Xã Thanh Giang

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Giang

988806140

249

476300

Điểm BĐVHX Thanh Tùng

Xóm 9, Xã Thanh Tùng

Huyện Thanh Chương

Xã Bích Hào

1256454367

250

476430

Điểm BĐVHX Thanh Lâm

Xóm Minh Đức, Xã Thanh Lâm

Huyện Thanh Chương

Xã Bích Hào

947818790

251

476190

Điểm BĐVHX Thanh Hà

Xóm 5, Xã Thanh Hà

Huyện Thanh Chương

Xã Kim Bảng

935656

252

476320

Điểm BĐVHX Thanh Mai

Xóm 3, Xã Thanh Mai

Huyện Thanh Chương

Xã Bích Hào

919306858

253

476380

Điểm BĐVHX Thanh Xuân

Xóm Xuân Nam, Xã Thanh Xuân

Huyện Thanh Chương

Xã Bích Hào

1275079456

254

475821

Điểm BĐVHX Thanh Hưng

Xóm Thanh Quang, Xã Thanh Hưng

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Hưng

982300526

255

475801

Điểm BĐVHX Thanh Tường

Xóm 2, Xã Thanh Tường

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Tường

2383939765

256

475750

Điểm BĐVHX Thanh Đồng

Xóm 3, Xã Thanh Đồng

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Đồng

1274472989

257

476060

Điểm BĐVHX Thanh Lĩnh

Thôn 4 Thị Tứ, Xã Thanh Lĩnh

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Lĩnh

975835101

258

476350

Điểm BĐVHX Thanh Long

Xóm 3, Xã Thanh Long

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Long

886676157

259

476500

Điểm BĐVHX Xuân Tường

Xóm 5, Xã Xuân Tường

Huyện Thanh Chương

Xã Xuân Tường

1232443103

260

476521

Điểm BĐVHX Thanh Dương

Xóm 7, Xã Thanh Dương

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Dương

917820003

261

476540

Điểm BĐVHX Thanh Lương

Xóm 5, Xã Thanh Lương

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Lương

917818047

262

476581

Điểm BĐVHX Thanh Khai

Xóm Hùng Thịnh, Xã Thanh Khai

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Khai

917818391

263

476560

Điểm BĐVHX Thanh Yên

Xóm Yên Sơn, Xã Thanh Yên

Huyện Thanh Chương

Xã Thanh Yên

917818371

264

476600

Điểm BĐVHX Thanh Đức

Thôn 1 Đức Dương, Xã Thanh Đức

Huyện Thanh Chương

Xã Hạnh Lâm

915259348

265

476667

Điểm BĐVHX Thanh Sơn

Bản Thanh Dương, Xã Thanh Sơn

Huyện Thanh Chương

Xã Sơn Lâm

846222477

266

476655

Điểm BĐVHX Ngọc Lâm

Bản Mà, Xã Ngọc Lâm

Huyện Thanh Chương

Xã Sơn Lâm

915695754

267

475740

BC KT cấp 2 KT Thanh Chương

Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

2383823960

268

475714

BC văn phòng VP BĐH Thanh Chương

Khối 1, Thị Trấn Thanh Chương

Huyện Thanh Chương

Xã Đại Đồng

-

269

465840

Điểm BĐVHX Quỳnh Minh

Xóm 6, Xã Quỳnh Minh

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Anh

947363379

270

464900

Bưu cục cấp 2 Quỳnh Lưu

Khối 1, Thị Trấn Cầu Giát

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Lưu

2383864101

271

464915

Bưu cục cấp 3 KHL Quỳnh Lưu

Khối 1, TT Cầu Giát

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Lưu

834158159

272

465420

Bưu cục cấp 3 Chợ Tuần

Xóm 17, Xã Quỳnh Châu

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Tam

917211545

273

465100

Bưu cục cấp 3 Thạch Văn

Xóm 9, Xã Quỳnh Thạch

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Văn

843656333

274

464920

Bưu cục cấp 3 Quỳnh Đôi

Xóm 4, Xã Quỳnh Đôi

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Anh

914606676

275

465860

Bưu cục cấp 3 Quỳnh Lương

Xóm 2, Xã Quỳnh Lương

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Lương

911660333

276

465670

Bưu cục cấp 3 Chợ Ngò

Xóm 13, Xã Sơn Hải

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Sơn Hải

915838567

277

465760

Bưu cục cấp 3 Quỳnh Thuận

Xóm 5, Xã Quỳnh Thuận

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Thuận

915772937

278

464940

Điểm BĐVHX Quỳnh Thanh

Xóm 8, Xã Quỳnh Thanh

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Anh

912187868

279

464970

Điểm BĐVHX Quỳnh Bảng

Xóm 1, Xã Quỳnh Bảng

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Anh

1205987420

280

465130

Điểm BĐVHX Quỳnh Văn

Xóm 14, Xã Quỳnh Văn

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Văn

965253178

281

465330

Điểm BĐVHX Quỳnh Thắng

Xóm 9, Xã Quỳnh Thắng

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Thắng

1293177233

282

465400

Điểm BĐVHX Quỳnh Tân

Xóm 5, Xã Quỳnh Tân

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Văn

948236567

283

465380

Điểm BĐVHX Qùynh Hoa

Xóm 4, Xã Quỳnh Hoa

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Hoa

948978074

284

465470

Điểm BĐVHX Ngọc Sơn

Xóm 1, Xã Ngọc Sơn

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Sơn

1255541876

285

465490

Điểm BĐVHX Quỳnh Tam

Xóm 3a, Xã Quỳnh Tam

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Tam

911183850

286

465510

Điểm BĐVHX Tân Sơn

Xóm 4, Xã Tân Sơn

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Tam

977460234

287

465531

Điểm BĐVHX Quỳnh Lâm

Xóm Vinh Hoa, Xã Quỳnh Lâm

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Sơn

1678520789

288

465530

Điểm BĐVHX Quỳnh Giang

Xóm 6, Xã Quỳnh Giang

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Lưu

858274917

289

465590

Điểm BĐVHX Quỳnh Hưng

Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Hưng

1267209700

290

465610

Điểm BĐVHX Quỳnh Diện

Xóm Đồng Văn, Xã Quỳnh Diên

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Lưu

1267209551

291

465450

Điểm BĐVHX Quỳnh Mỹ

Xóm Thọ Ninh, Xã Quỳnh Mỹ

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Mỹ

949124573

292

465101

Điểm BĐVHX Quỳnh Thạch

Xóm 13, Xã Quỳnh Thạch

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Văn

962261346

293

465080

Điểm BĐVHX Quỳnh Hậu

Xóm 8, Xã Quỳnh Hậu

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Lưu

943126366

294

465370

Điểm BĐVHX Quỳnh Hồng

Thôn Hồng Phú, Xã Quỳnh Hồng

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Hồng

816354117

295

465630

Điểm BĐVHX Quỳnh Bá

Xóm Liên Minh, Xã Quỳnh Bá

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Bá

911808171

296

465800

Điểm BĐVHX Qùynh Yên

Xóm 10, Xã Quỳnh Yên

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Anh

943180830

297

465650

Điểm BĐVHX Quỳnh Ngọc

Xóm 5, Xã Quỳnh Ngọc

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Ngọc

915159204

298

465710

Điểm BĐVHX An Hòa

Xóm 8, Xã An Hoà

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Phú

963538767

299

465820

Điểm BĐVHX Quỳnh Nghĩa

Xóm 4, Xã Quỳnh Nghĩa

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Nghĩa

886383376

300

465700

Điểm BĐVHX Quỳnh Thọ

Xóm Thọ Tiến, Xã Quỳnh Thọ

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Thọ

1275021456

301

465671

Điểm BĐVHX Sơn Hải

Xóm 7, Xã Sơn Hải

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Sơn Hải

886086465

302

465740

Điểm BĐVHX Quỳnh Thuận

Xóm Phú Thịnh, Xã Quỳnh Thuận

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Thuận

917005260

303

465780

Điểm BĐVHX Tiến Thủy

Xóm 2, Xã Tiến Thủy

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Tiến Thủy

1272389991

304

465763

Điểm BĐVHX Quỳnh Long

Xóm Phú Liên, Xã Quỳnh Long

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Long

886081570

305

465880

Điểm BĐVHX Tân Thắng

Xóm 26/3, Xã Tân Thắng

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Thắng

1232857222

306

464910

BC KT cấp 2 KT Quỳnh Lưu

Khối 1, Thị Trấn Cầu Giát

Huyện Quỳnh Lưu

Xã Quỳnh Lưu

2383864101

307

473800

Bưu cục cấp 2 Kỳ Sơn

Khối 4, Thị Trấn Mường Xén

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Xén

2383875191

308

473840

Bưu cục cấp 3 Khe Nằn

Bản Khe Nằn, Xã Chưu Lưu

Huyện Kỳ Sơn

Xã Chiêu Lưu

915488919

309

474057

Bưu cục cấp 3 C­­ửa khẩu Nậm Cắn

Bản Tiền Tiêu, Xã Nậm Cắn

Huyện Kỳ Sơn

Xã Nậm Cắn

912252567

310

473801

Điểm BĐVHX Mường Xén

Khối 1, Thị Trấn Mường Xén

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Xén

917820239

311

473860

Điểm BĐVHX Hữu Lập

Bản Na, Xã Hữu Lập

Huyện Kỳ Sơn

Xã Hữu Kiệm

985490873

312

473841

Điểm BĐVHX Chưu Lưu

Bản Khe Nằn, Xã Chưu Lưu

Huyện Kỳ Sơn

Xã Chiêu Lưu

1666711202

313

473930

Điểm BĐVHX Phà Đánh

Bản Keo Lực 3, Xã Phà Đánh

Huyện Kỳ Sơn

Xã Nậm Cắn

1666181196

314

473870

Điểm BĐVHX Bảo Nam

Bản Nam Tiến 1, Xã Bảo Nam

Huyện Kỳ Sơn

Xã Hữu Kiệm

943787769

315

473895

Điểm BĐVHX Bảo Thắng

Bản Cha Ca1, Xã Bảo Thắng

Huyện Kỳ Sơn

Xã Chiêu Lưu

911727810

316

474050

Điểm BĐVHX Nậm Cắn

Bản Trường Sơn, Xã Nậm Cắn

Huyện Kỳ Sơn

Xã Nậm Cắn

2383875181

317

473914

Điểm BĐVHX Mường Lống

Bản Trung Tâm, Xã Mường Lống

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Lống

1656698723

318

473961

Điểm BĐVHX Xã Huồi Tụ

Bản Huồi Đun, Xã Huổi Tụ

Huyện Kỳ Sơn

Xã Huồi tu

886554444

319

473996

Điểm BĐVHX Na Loi

Bản Huồi Ngôi, Xã Na Loi

Huyện Kỳ Sơn

Xã Na Loi

377478616

320

474026

Điểm BĐVHX Đọoc Mạy

Bản Phà Lếch Phay, Xã Đoọc Mạy

Huyện Kỳ Sơn

Xã Na Loi

824043606

321

474013

Điểm BĐVHX Bắc Lý

Bản Huồi Cáng 1, Xã Bắc Lý

Huyện Kỳ Sơn

Xã Bắc Lý

919998401

322

473982

Điểm BĐVHX Mỹ Lý

Bản Xiềng Tắm, Xã Mỹ Lý

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mỹ Lý

836523745

323

474040

Điểm BĐVHX Keng Đu

Bản Huồi Phuôn 1, Xã Keng Đu

Huyện Kỳ Sơn

Xã Keng Đu

328451572

324

474060

Điểm BĐVHX Tà Cạ

Bản Cánh, Xã Tà Cạ

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Xén

1235100318

325

474086

Điểm BĐVHX Tây Sơn

Bản Huồi Giảng 3, Xã Tây Sơn

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Xén

354089655

326

473820

Điểm BĐVHX Hữu Kiệm

Bản Na Lượng, Xã Hữu Kiệm

Huyện Kỳ Sơn

Xã Hữu Kiệm

945018141

327

474099

Điểm BĐVHX Mường Típ

Bản Huồi Khói, Xã Mường Típ

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Típ

838454107

328

474138

Điểm BĐVHX Na Ngoi

Bản Tống Khư, Xã Na Ngoi

Huyện Kỳ Sơn

Xã Na Ngoi

982632661

329

474116

Điểm BĐVHX Mường Ải

Bản Xúp Lâu, Xã Mường Ải

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Típ

838454107

330

474155

Điểm BĐVHX Nậm Càn

Bản Nậm Càn, Xã Nậm Càn

Huyện Kỳ Sơn

Xã Na Ngoi

945187940

331

473810

BC KT cấp 2 KT Kỳ Sơn

Khối 4, Thị Trấn Mường Xén

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Xén

2383875181

332

473811

BC văn phòng VP BĐH Kỳ Sơn

Khối 1, Thị Trấn Mường Xén

Huyện Kỳ Sơn

Xã Mường Xén

-

333

466200

Bưu cục cấp 2 Yên Thành

Khối 2, Thị Trấn Yên Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

2383863101

334

466204

Bưu cục cấp 3 KHL Yên Thành

Khối 2, Thị Trấn Yên Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

2383631740

335

466320

Bưu cục cấp 3 Đô Thành

Xóm Kim Chi, Xã Đô Thành

Huyện Yên Thành

Xã Đông Thành

2383681101

336

466470

Bưu cục cấp 3 Hậu Thành

Xóm Chợ Mõ, Xã Hậu Thành

Huyện Yên Thành

Xã Giai Lạc

2383639101

337

466610

Bưu cục cấp 3 Tây Thành

Xóm Trung Tâm, Xã Tây Thành

Huyện Yên Thành

Xã Vân Du

961190642

338

466900

Bưu cục cấp 3 Công Thành

Xóm Ngã Tư, Xã Công Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

975451450

339

466231

Bưu cục cấp 3 Hợp Thành

Xóm Lý Nhân, Xã Hợp Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

2383634101

340

466751

Bưu cục cấp 3 Trung Thành

Xóm Đội Cung, Xã Trung Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quan Thành

988438388

341

466850

Bưu cục cấp 3 Vân Tụ

Xóm Mẫu Long, Xã Liên Thành

Huyện Yên Thành

Xã Vân Tụ

964276286

342

466990

Bưu cục cấp 3 Bảo Nham

Xóm Trạm, Xã Bảo Thành

Huyện Yên Thành

Xã Hợp Minh

2383868700

343

466201

Điểm BĐVHX Thị Trấn

Khối 1, Thị Trấn Yên Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

2383863014

344

466430

Điểm BĐVHX Phúc Thành

Xóm Xuân Sơn, Xã Phúc Thành

Huyện Yên Thành

Xã Giai Lạc

976497819

345

466300

Điểm BĐVHX Thọ Thành

Xóm Tam Hợp, Xã Thọ Thành

Huyện Yên Thành

Xã Đông Thành

917573899

346

466350

Điểm BĐVHX Đức Thành

Xóm Lĩnh Sơn, Xã Đức Thành

Huyện Yên Thành

Xã Bình Minh

917599828

347

466510

Điểm BĐVHX Mã Thành

Xóm Đồng Bàu, Xã Mã Thành

Huyện Yên Thành

Xã Bình Minh

977578752

348

466380

Điểm BĐVHX Tân Thành

Xóm Thị Tứ, Xã Tân Thành

Huyện Yên Thành

Xã Bình Minh

377709295

349

466640

Điểm BĐVHX Lăng Thành

Xóm 3, Xã Lăng Thành

Huyện Yên Thành

Xã Giai Lạc

943810017

350

466570

Điểm BĐVHX Kim Thành

Xóm Ngọc Liên, Xã Kim Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quang Đồng

966075237

351

466590

Điểm BĐVHX Quang Thành

Xóm Sơn Thành, Xã Quang Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quang Đồng

931392335

352

466611

Điểm BĐVHX Tây Thành

Xóm Đồng Kén, Xã Tây Thành

Huyện Yên Thành

Xã Vân Du

376965749

353

466680

Điểm BĐVHX Đồng Thành

Xóm Đồng Phú, Xã Đồng Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quang Đồng

2383863743

354

466700

Điểm BĐVHX Thịnh Thành

Xóm Mỹ Thịnh, Xã Thịnh Thành

Huyện Yên Thành

Xã Vân Du

975807397

355

466770

Điểm BĐVHX Minh Thành

Xóm Thanh Lâm, Xã Minh Thành

Huyện Yên Thành

Xã Vân Du

979353580

356

466730

Điểm BĐVHX Bắc Thành

Xóm Bắc Sơn 1, Xã Bắc Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quan Thành

987615211

357

466830

Điểm BĐVHX Đại Thành

Thôn 2, Xã Đại Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

977622815

358

467070

Điểm BĐVHX Vĩnh Thành

Xóm Cao Sơn, Xã Vĩnh Thành

Huyện Yên Thành

Xã Hợp Minh

965766138

359

467050

Điểm BĐVHX Viên Thành

Xóm Hậu Sơn, Xã Viễn Thành

Huyện Yên Thành

Xã Hợp Minh

949024948

360

466870

Điểm BĐVHX Mỹ Thành

Xóm Trung Lô, Xã Mỹ Thành

Huyện Yên Thành

Xã Vân Tụ

979270920

361

466901

Điểm BĐVHX Công Thành

Xóm Ngọc Hạ, Xã Công Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

916150151

362

467020

Điểm BĐVHX Sơn Thành

Xóm Trường Sơn 1, Xã Sơn Thành

Huyện Yên Thành

Xã Hợp Minh

976245676

363

466280

Điểm BĐVHX Hồng Thành

Xóm Nam Xuân, Xã Hồng Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

942783844

364

466250

Điểm BĐVHX Phú Thành

Xóm Nam Hồng, Xã Phú Thành

Huyện Yên Thành

Xã Đông Thành

1275903626

365

466410

Điểm BĐVHX Văn Thành

Xóm Xuân Châu, Xã Văn Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

917208269

366

466230

Điểm BĐVHX Hợp Thành

Xóm Lý Nhân, Xã Hợp Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

941167715

367

466641

Điểm BĐVHX Tăng Thành

Xóm 2, Xã Tăng Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

1659642839

368

466210

Điểm BĐVHX Hoa Thành

Xóm Lùm Hoa, Xã Hoa Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

976984017

369

466660

Điểm BĐVHX Xuân Thành

Xóm Thượng Xuân, Xã Xuân Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quan Thành

944363394

370

466750

Điểm BĐVHX Trung Thành

Xóm Đội Cung, Xã Trung Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quan Thành

966352028

371

466790

Điểm BĐVHX Nam Thành

Xóm Trần Phú, Xã Nam Thành

Huyện Yên Thành

Xã Quan Thành

1669882302

372

467100

Điểm BĐVHX Nhân Thành

Xóm Nhân Cao, Xã Nhân Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

1678369218

373

466940

Điểm BĐVHX Long Thành

Xóm Giáp Bổn, Xã Long Thành

Huyện Yên Thành

Xã Hợp Minh

944377266

374

466810

Điểm BĐVHX Lý Thành

Xóm Hữu Lệ, Xã Lý Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

979475099

375

466851

Điểm BĐVHX Liên Thành

Xóm Chại, Xã Liên Thành

Huyện Yên Thành

Xã Vân Tụ

942941278

376

466970

Điểm BĐVHX Khánh Thành

Xóm Đông Phú, Xã Khánh Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

966037347

377

466991

Điểm BĐVHX Bảo Thành

Xóm Đồng Mỹ, Xã Bảo Thành

Huyện Yên Thành

Xã Hợp Minh

918006585

378

466471

Điểm BĐVHX Hùng Thành

Đội Kim thành, Xã Hùng Thành

Huyện Yên Thành

Xã Giai Lạc

915017242

379

467161

Điểm BĐVHX xã Tiến Thành

Xóm Tân Yên, Xã Tiến Thành

Huyện Yên Thành

Xã Bình Minh

-

380

466220

BC KT cấp 2 KT Yên Thành

Khối 2, Thị Trấn Yên Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

2383863101

381

466205

BC văn phòng VP BĐH Yên Thành

Khối 1, Thị Trấn Yên Thành

Huyện Yên Thành

Xã Yên Thành

-

382

469000

Bưu cục cấp 2 Quỳ Hợp

Khối Đông Hồ, Thị Trấn Quỳ Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Quỳ Hợp

971023166

383

469025

Bưu cục cấp 3 KHL QUỲ HỢP

Khối Đông Hồ, Thị Trấn Quỳ Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Quỳ Hợp

971023166

384

469170

Bưu cục cấp 3 Đồng Nại

Xóm Đồng Nại, Xã Châu Quang

Huyện Quỳ Hợp

Xã Quỳ Hợp

931386396

385

469470

Bưu cục cấp 3 Quán Dinh

Xóm Dinh, Xã Nghĩa Xuân

Huyện Quỳ Hợp

Xã Tam Hợp

2383888400

386

469040

Điểm BĐVHX Thọ Hợp

Xóm Thọ Sơn, Xã Thọ Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Quỳ Hợp

2383883611

387

469060

Điểm BĐVHX Tam Hợp

Xóm Tân mỹ, Xã Tam Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Tam Hợp

822324333

388

469090

Điểm BĐVHX Đồng Hợp

Xóm Hợp Thuận, Xã Đồng Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Tam Hợp

896691976

389

469140

Điểm BĐVHX Yên Hợp

Xóm Thái Lão, Xã Yên Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Tam Hợp

919171276

390

469120

Điểm BĐVHX Châu Lộc

Xóm Cầu Đá, Xã Châu Lộc

Huyện Quỳ Hợp

Xã Châu Lộc

946798299

391

469171

Điểm BĐVHX Châu Quang

Xóm Quang Minh, Xã Châu Quang

Huyện Quỳ Hợp

Xã Quỳ Hợp

23833883775

392

469226

Điểm BĐVHX Liên Hợp

Xóm 2, Xã Liên Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Châu Lộc

1645224461

393

469239

Điểm BĐVHX Châu Tiến

Xóm Bản Mới, Xã Châu Tiến

Huyện Quỳ Hợp

Xã Châu Hồng

949538612

394

469250

Điểm BĐVHX Châu Hồng

Xóm Na Hiêng, Xã Châu Hồng

Huyện Quỳ Hợp

Xã Châu Hồng

947603256

395

469268

Điểm BĐVHX Châu Thành

Xóm Trung Thành, Xã Châu Thành

Huyện Quỳ Hợp

Xã Châu Hồng

1698737267

396

469280

Điểm BĐVHX Châu Cường

Bản Thắm, Xã Châu Cường

Huyện Quỳ Hợp

Xã Mường Ham

1659118204

397

469471

Điểm BĐVHX Nghĩa Xuân

Xóm Liên Xuân, Xã Nghĩa Xuân

Huyện Quỳ Hợp

Xã Tam Hợp

976148880

398

469430

Điểm BĐVHX Minh Hợp

Xóm Minh Trung, Xã Minh Hợp

Huyện Quỳ Hợp

Xã Minh Hợp

1274746866

399

469370

Điểm BĐVHX Châu Đình

Bản Hầm, Xã Châu Đình

Huyện Quỳ Hợp

Xã Quỳ Hợp

2383883612

400

469300

Điểm BĐVHX Châu Thái

Xóm Bản Tiệng, Xã Châu Thái

Huyện Quỳ Hợp

Xã Mường Ham

1649745924

Địa chỉ bưu điện Nghệ An 1

Địa chỉ bưu điện Nghệ An 2

Địa chỉ bưu điện Nghệ An 3

Địa chỉ bưu điện Nghệ An 4

Địa chỉ bưu điện Nghệ An 5

2. Làm sao để tra cứu địa chỉ bưu điện Nghệ An chính xác?

Để tìm kiếm địa chỉ bưu cục bưu điện tỉnh Nghệ An, bạn có thể thực hiện theo các bước sau đây:

  • Bước 1: Truy cập vào trang tra cứu bưu cục của Vietnam Post tại https://vietnampost.vn/vi/ca-nhan/gui-tai-lieu-hang-hoa/gui-trong-nuoc/tim-kiem-buu-cuc
  • Bước 2: Tại ô tìm kiếm, bạn nhập tên tỉnh "Nghệ An" và quận/huyện/thành phố cụ thể mà bạn muốn tra cứu (ví dụ: Thành phố Vinh).
  • Bước 3: Nhấn vào nút "Tìm kiếm" để hệ thống hiển thị danh sách các bưu cục tương ứng.
  • Bước 4: Kết quả trả về sẽ bao gồm tên bưu cục, địa chỉ chi tiết, số điện thoại liên hệ và bản đồ chỉ đường, giúp bạn dễ dàng tìm đến địa điểm gần nhất.
Xem thêm:

3. Cách gửi hàng tại bưu điện tỉnh Nghệ An

Quy trình gửi hàng tại bưu điện Nghệ An gồm các bước như sau:

Bước 1: Đóng gói hàng hóa và mang đến bưu cục gần nhất.

Bạn đóng gói sản phẩm đúng quy cách, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Sau đó, hãy mang kiện hàng đến bưu cục gần nhất để tiến hành gửi hàng.

Bước 2: Điền thông tin gửi hàng.

Nhân viên bưu cục sẽ cung cấp cho bạn một phiếu gửi hàng để điền đầy đủ và chính xác thông tin người gửi, người nhận. Các thông tin này bao gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại để đảm bảo giao hàng thành công.

Bước 3: Thanh toán cước phí.

Sau khi điền thông tin và cân đo kiện hàng, nhân viên sẽ thông báo cước phí vận chuyển. Bạn chỉ cần thanh toán chi phí này để hoàn tất thủ tục gửi hàng.

Bạn có thể thanh toán phí gửi hàng bưu điện bằng cách chuyển khoản hoặc tiền mặt.

Bước 4: Theo dõi tình trạng đơn hàng, xử lý vấn đề phát sinh.

Bạn sẽ nhận được một mã vận đơn để theo dõi hành trình của đơn hàng trên website của Vietnam Post. Hãy chủ động theo dõi để kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh nếu có.

Bước 5: Nhận tiền thu hộ COD nếu có.

Nếu bạn sử dụng dịch vụ ship COD, bưu điện sẽ thu tiền từ người nhận và hoàn lại cho bạn sau khi đơn hàng được giao thành công. Bạn có thể nhận tiền mặt tại bưu cục hoặc yêu cầu chuyển khoản.

4. Gợi ý cách tăng tốc độ giao hàng hiệu quả

Bên cạnh gửi hàng qua bưu điện, để tối ưu tốc độ giao hàng với số lượng đơn lớn, các shop nên cân nhắc hợp tác với các đơn vị vận chuyển uy tín khác. Điều này không chỉ giúp hàng đi nhanh hơn mà còn quản lý đơn hiệu quả, nâng cao trải nghiệm cho khách hàng.
Giao Hàng Nhanh (GHN) là một trong những đơn vị vận chuyển hàng đầu, được nhiều chủ shop tin tưởng lựa chọn nhờ tốc độ vượt trội và dịch vụ chuyên nghiệp. GHN VN mang đến các giải pháp giao hàng tối ưu giúp các shop tăng lợi thế cạnh tranh trên thị trường bởi những ưu điểm như: 

  • Có hệ thống bưu cục tại Nghệ An: GHN sở hữu mạng lưới bưu cục rộng khắp trên toàn quốc, bao gồm cả Nghệ An giúp việc gửi hàng trở nên thuận tiện hơn bao giờ hết. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm địa chỉ bưu cục GHN gần nhất để gửi hàng nhanh chóng.
  • Giao nhận nhanh chóng: GHN Express đảm bảo giao nhanh trong 24 giờ (nội thành) và 1 - 2 ngày (HN-SG), hàng đến nơi an toàn và đúng hẹn. 
  • Cước phí hợp lý: Bảng giá GHN cạnh tranh chỉ từ 15.500 VNĐ/đơn và miễn phí lấy hàng tận nơi, thu hộ COD, giao lại 3 lần,...
  • Dễ dàng tích hợp đa nền tảng: GHN cung cấp API mở, dễ dàng tích hợp với các phần mềm quản lý bán hàng, website và các sàn thương mại điện tử lớn. Nhờ đó, shop có thể quản lý đơn hàng tập trung và tự động hóa quy trình vận hành.
  • Có nhiều tính năng hỗ trợ hiện đại: Các tính năng Giao 1 phần - Trả 1 phần, Giao thất bại - Thu tiền, Cảnh báo bom hàng giúp shop tăng tỷ lệ giao thành công, hạn chế tình trạng bùng hàng/hoàn hàng. 
  • Theo dõi đơn hàng mọi lúc mọi nơi: Bạn có thể theo dõi hành trình đơn hàng trên website và app GHN, cập nhật thông tin theo thời gian thực và có thể nhanh chóng xử lý các vấn đề phát sinh nếu có.

GHN cam kết mọi đơn hàng đều được giao nhanh đúng hẹn, an toàn khi đến nơi.

> Hãy trải nghiệm dịch vụ giao hàng siêu tốc và tối ưu chi phí của GHN ngay hôm nay tại https://sso.ghn.vn/register
Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đầy đủ thông tin về bưu điện Nghệ An cũng như cách tra cứu và gửi hàng thuận tiện cho các shop. Nắm rõ các thông tin này sẽ giúp quá trình kinh doanh online của bạn trở nên suôn sẻ và chuyên nghiệp hơn.

Bài viết liên quan:

Câu hỏi thường gặp

Bưu điện TP Vinh Nghệ An có địa chỉ là gì?
Bưu cục trung tâm và lớn nhất tại thành phố Vinh là Bưu điện Trung tâm thành phố Vinh. Địa chỉ của bưu điện là số 02, đường Trần Phú, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
Mã bưu điện Nghệ An mới nhất là bao nhiêu?
Theo cập nhật mới nhất, mã bưu điện của Nghệ An (còn gọi là mã Zip/Postal Code) gồm 5 chữ số và sẽ bắt đầu bằng số 43, 44. Mỗi khu vực ở Nghệ An sẽ có 1 mã zip riêng, bạn có thể xem danh sách mã chi tiết TẠI ĐÂY.
Giờ làm việc của bưu điện tỉnh Nghệ An thế nào?
Thông thường các bưu cục thuộc bưu điện tỉnh Nghệ An sẽ làm việc từ thứ hai đến thứ bảy, buổi sáng từ 7:30 - 12:00 và buổi chiều từ 13:30 - 19:00. Một số bưu cục trung tâm có thể làm việc cả ngày chủ nhật và các ngày lễ để phục vụ tối đa nhu cầu của người dân và các shop online.