Nghệ An không sáp nhập tỉnh mà chỉ sắp xếp lại các đơn vị hành chính trên địa bàn. Điều này làm cho hệ thống bưu điện Nghệ An có sự thay đổi về địa chỉ. Các shop bán hàng nên nhanh chóng cập nhật thông tin mới nhất trong bài viết này để việc gửi nhận hàng hóa không bị gián đoạn nhé.
1. Tổng hợp địa chỉ bưu điện tỉnh Nghệ An mới nhất
Bưu điện Nghệ An hiện có 640 bưu cục và điểm phục vụ bưu chính trên toàn tỉnh. Mỗi bưu cục sẽ có một mã bưu cục riêng và địa chỉ mới sau quá trình sáp nhập các đơn vị hành chính.
Lưu ý mã bưu cục là mã định danh của từng bưu cục thuộc Vietnam Post, dùng để xác định chính xác điểm gửi/nhận hàng. Còn mã bưu điện là mã của một tỉnh/thành phố hoặc một khu vực lớn, thường được dùng cho các giao dịch quốc tế.
Sau đây là bảng danh sách bưu điện tỉnh Nghệ An mới nhất cho bạn tham khảo:
STT | Mã bưu cục | Tên bưu cục | Địa chỉ | Quận/Huyện (trước sáp nhập) | Phường/Xã (sau sáp nhập) | Điện thoại liên hệ |
1 | 471680 | Điểm BĐVHX Bắc Sơn | Xóm 5, Xã Bắc Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 2388717101 |
2 | 471400 | Bưu cục cấp 2 Đô Lương | Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 2383871103 |
3 | 471415 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Đô Lương | Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 2383870555 |
4 | 471500 | Bưu cục cấp 3 Cầu Khuôn | Xóm Hồ Sen Khuôn, Xã Hoà Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến | 915226889 |
5 | 471730 | Bưu cục cấp 3 Chợ Trung | Xóm 1, Xã Lam Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Lam Sơn | 917202789 |
6 | 471560 | Bưu cục cấp 3 Tràng Thành | Xóm 2, Xã Tràng Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn | 2383870555 |
7 | 471780 | Bưu cục cấp 3 Nam Sơn | Xóm 4, Xã Nam Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 975585524 |
8 | 471610 | Bưu cục cấp 3 Giang Sơn | Xóm Nguyễn Tạo, Xã Giang Sơn Đông, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc | 338164399 |
9 | 472030 | Bưu cục cấp 3 Trù Sơn | Xóm 6, Xã Trù Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà | 392837201 |
10 | 471820 | Bưu cục cấp 3 Đà Sơn | Xóm 1, Xã Lạc Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 917005265 |
11 | 472140 | Bưu cục cấp 3 Quang Sơn | Xóm 5, Xã Quang Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến | 349730552 |
12 | 471870 | Bưu cục cấp 3 Thuận Sơn | Xóm Thuận Minh, Xã Thuận Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 988128387 |
13 | 471910 | Bưu cục cấp 3 Xuân Bài | Xóm 1, Xã Xuân Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 916675828 |
14 | 471401 | Điểm BĐVHX Liên Sơn | Khối 8, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 967873737 |
15 | 471501 | Điểm BĐVHX Hoà Sơn | Xóm 1, Xã Hoà Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến | 978712555 |
16 | 471660 | Điểm BĐVHX Đặng Sơn | Xóm 3, Xã Đặng Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 986177142 |
17 | 471731 | Điểm BĐVHX Lam Sơn | Xóm 8 Lam Sơn̉, Xã Lam Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Lam Sơn | 977864901 |
18 | 471561 | Điểm BĐVHX Tràng Sơn | Xóm 8, Xã Tràng Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn | 949877869 |
19 | 471760 | Điểm BĐVHX Ngọc Sơn | Xóm 2, Xã Ngọc Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Ngọc Sơn | 1673729727 |
20 | 471700 | Điểm BĐVHX Bồi Sơn | Xóm 2, Xã Bồi Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc | 917202789 |
21 | 471520 | Điểm BĐVHX Đông Sơn | Xóm 2, Xã Đông Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn | 1668269462 |
22 | 471540 | Điểm BĐVHX Bài Sơn | Xóm Mỹ Sơn, Xã Bài Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn | 965599012 |
23 | 471590 | Điểm BĐVHX Hồng Sơn | Xóm 4, Xã Hồng Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Lương Sơn | 691112 |
24 | 471781 | Điểm BĐVHX Nam Sơn | Xóm 4, Xã Nam Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 962136184 |
25 | 471611 | Điểm BĐVHX Giang Sơn | Xóm 1, Xã Giang Sơn Đông, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc | 963699719 |
26 | 471990 | Điểm BĐVHX Nhân Sơn | Xóm 9, Xã Nhân Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 934485365 |
27 | 472060 | Điểm BĐVHX Hiến Sơn | Xóm Văn đồng, Xã Hiến Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà | 2388711147 |
28 | 472090 | Điểm BĐVHX Đại Sơn | Xóm 6, Xã Đại Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà | 917040843 |
29 | 472010 | Điểm BĐVHX Mỹ Sơn | Xóm 7, Xã Mỹ Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà | 906463448 |
30 | 472031 | Điểm BĐVHX Trù Sơn | Xóm 6, Xã Trù Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Hà | 376806812 |
31 | 471800 | Điểm BĐVHX Lưu Sơn | Xóm 1, Xã Lưu Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 943039369 |
32 | 471430 | Điểm BĐVHX Yên Sơn | Xóm 1, Xã Yên Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 977326079 |
33 | 471450 | Điểm BĐVHX Văn Sơn | Xóm 4, Xã Văn Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 1666084678 |
34 | 471470 | Điểm BĐVHX Thịnh Sơn | Xóm 8, Xã Thịnh Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 943775842 |
35 | 471821 | Điểm BĐVHX Đà Sơn | Xóm 1, Xã Lạc Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 948650667 |
36 | 471890 | Điểm BĐVHX Lạc Sơn | Xóm 5, Xã Lạc Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 916675828 |
37 | 471930 | Điểm BĐVHX Tân Sơn | Xóm 8, Xã Tân Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến | 799126590 |
38 | 472110 | Điểm BĐVHX Thái Sơn | Xóm 7, Xã Thái Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến | 1676585190 |
39 | 472150 | Điểm BĐVHX Quang Sơn | Xóm 8, Xã Quang Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến | 979229189 |
40 | 472160 | Điểm BĐVHX Thượng Sơn | Xóm 9, Xã Thượng Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Văn Hiến | 962838956 |
41 | 471850 | Điểm BĐVHX Trung Sơn | Xóm 3, Xã Trung Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 971358601 |
42 | 471871 | Điểm BĐVHX Thuận Sơn | Xóm 4, Xã Thuận Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 916814956 |
43 | 471911 | Điểm BĐVHX Xuân Sơn | Xóm 5, Xã Xuân Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 82502088 |
44 | 471960 | Điểm BĐVHX Mính Sơn | Xóm 9, Xã Minh Sơn, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Thuần Trung | 977424498 |
45 | 472202 | Điểm BĐVHX Giang Sơn Tây | Xóm 2, Xã Giang Sơn Tây, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Bạch Ngọc | 398945546 |
46 | 471420 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Đô Lương | Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | 2383871996 |
47 | 471413 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Đô Lương | Khối 2, Thị Trấn Đô Lương, Huyện Đô Lương | Huyện Đô Lương | Xã Đô Lương | - |
48 | 472413 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Anh Sơn | Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn | - |
49 | 472400 | Bưu cục cấp 2 Anh Sơn | Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn | 2383872101 |
50 | 472415 | Bưu cục cấp 3 KHL Anh Sơn | Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn | 2383872151 |
51 | 472770 | Bưu cục cấp 3 Cây Chanh | Thôn Đỉnh Hùng, Xã Đỉnh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Đỉnh Sơn | 2383877101 |
52 | 472720 | Bưu cục cấp 3 Chợ Dừa | Xóm 11, Xã Tường Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Vĩnh Tường | 2383728230 |
53 | 472490 | Bưu cục cấp 3 Lĩnh Sơn | Xóm 2, Xã Lĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân | 2383727101 |
54 | 472414 | Điểm BĐVHX Thị Trấn | Khối 6A, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn | - |
55 | 472420 | Điểm BĐVHX Thạch Sơn | Xóm 3, Xã Thạch Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Thạch Sơn | 2383872204 |
56 | 472520 | Điểm BĐVHX Khai Sơn | Xóm 4, Xã Khai Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân | 2383725101 |
57 | 472540 | Điểm BĐVHX Lạng Sơn | Xóm 6, Xã Lạng Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn Đông | 2388725412 |
58 | 472560 | Điểm BĐVHX Tào Sơn | Xóm 2, Xã Tào Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn Đông | 2388725411 |
59 | 472580 | Điểm BĐVHX Vĩnh Sơn | Xóm 5, Xã Vĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn Đông | 2383729123 |
60 | 472600 | Điểm BĐVHX Đức Sơn | Xóm 18, Xã Đức Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn | 2383872330 |
61 | 472680 | Điểm BĐVHX Hùng Sơn | Xóm 3, Xã Hùng Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Nhân Hòa | 2383728111 |
62 | 472630 | Điểm BĐVHX Bình Sơn | Xóm 11, Xã Bình Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Thành Bình Thọ | 2383726112 |
63 | 472660 | Điểm BĐVHX Thọ Sơn | Xóm 6, Xã Thọ Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Thành Bình Thọ | 2388977676 |
64 | 472700 | Điểm BĐVHX Thành Sơn | Xóm 4, Xã Thành Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Thành Bình Thọ | 2383726111 |
65 | 472800 | Điểm BĐVHX Tam Sơn | Xóm 5, Xã Tam Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Tam Sơn | 2383877189 |
66 | 472771 | Điểm BĐVHX Đỉnh Sơn | Xóm 32 Bại Phủ, Xã Đỉnh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Đỉnh Sơn | 2383877152 |
67 | 472750 | Điểm BĐVHX Cẩm Sơn | Xóm 5, Xã Cẩm Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Nhân Hòa | 2383877133 |
68 | 472721 | Điểm BĐVHX Tường Sơn | Xóm 12, Xã Tường Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Vĩnh Tường | 2383728110 |
69 | 472401 | Điểm BĐVHX Hội Sơn | Xóm 8, Xã Hội Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Vĩnh Tường | 2383872322 |
70 | 472491 | Điểm BĐVHX Lĩnh Sơn | Xóm 8, Xã Lĩnh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân | 2383727114 |
71 | 472440 | Điểm BĐVHX Long Sơn | Xóm 3, Xã Long Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân | 2383872331 |
72 | 472470 | Điểm BĐVHX Cao Sơn | Xóm 4, Xã Cao Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Yên Xuân | 2383727113 |
73 | 472850 | Điểm BĐVHX Phúc Sơn | Xóm 1, Xã Phúc Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn | 2383872187 |
74 | 472820 | Điểm BĐVHX Hoa Sơn | Xóm 3, Xã Hoa Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Vĩnh Tường | 2383872410 |
75 | 472430 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Anh Sơn | Tổ dân phố 3, Thị Trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn | Huyện Anh Sơn | Xã Anh Sơn | 2383872101 |
76 | 474660 | Điểm BĐVHX Hưng Lợi | Thôn 4, Xã Hưng Lợi, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Lợi | 1253200212 |
77 | 474300 | Bưu cục cấp 2 Hưng Nguyên | Khối 9, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 2383821101 |
78 | 474325 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Hưng Nguyên | Khối 9, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 335629480 |
79 | 474720 | Bưu cục cấp 3 VSIP Nghệ An | KM4, QL46B, KCN VSIP Nghệ An, Xã Hưng Tây | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 915066237 |
80 | 474450 | Bưu cục cấp 3 Hưng Xá | Xóm 3, Xã Hưng Xá, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Long Xá | 919568467 |
81 | 474640 | Bưu cục cấp 3 Hưng Châu | Thôn 4 Trung Mỹ, Xã Hưng Phúc, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành | 835957966 |
82 | 474301 | Điểm BĐVHX Hưng Thái | Khối 7, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 971367695 |
83 | 474330 | Điểm BĐVHX Hưng Tây | Xóm Khoa Đà 1, Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 944381385 |
84 | 474390 | Điểm BĐVHX Hưng Đạo | Thôn 3, Xã Hưng Đạo, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 2383821101 |
85 | 474380 | Điểm BĐVHX Hưng Trung | Thôn 5, Xã Hưng Trung, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Yên Trung | 1659150158 |
86 | 474440 | Điểm BĐVHX Hưng Thông | Xóm 6, Xã Hưng Thông, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Thông | 987083699 |
87 | 474500 | Điểm BĐVHX Hưng Tân | Xóm 3, Xã Hưng Tân, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Tân | 917818890 |
88 | 474375 | Điểm BĐVHX Hưng Yên Nam | Xóm 2, Xã Hưng Yên Nam, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Yên Trung | 339690984 |
89 | 474670 | Điểm BĐVHX Hưng Thịnh | Xóm 4, Xã Hưng Thịnh, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Thịnh | 944431979 |
90 | 474480 | Điểm BĐVHX Hưng Lĩnh | Xóm 9A, Xã Hưng Lĩnh, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên Nam | 917818936 |
91 | 474460 | Điểm BĐVHX Hưng Long | Xóm 9a, Xã Hưng Long, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên Nam | 1642406994 |
92 | 474530 | Điểm BĐVHX Hưng Xuân | Xóm 1, Xã Hưng Xuân, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Xuân | 917818890 |
93 | 474520 | Điểm BĐVHX Hưng Tiến | Xóm 3, Xã Hưng Tiến, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Xuân | 974447393 |
94 | 474590 | Điểm BĐVHX Hưng Thắng | Xóm 17 Làng Bụt, Xã Hưng Thắng, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Thắng | 977342988 |
95 | 474550 | Điểm BĐVHX Hưng Lam | Xóm 3, Xã Hưng Lam, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Thắng | 981328123 |
96 | 474570 | Điểm BĐVHX Hưng Phú | Xóm 3, Xã Hưng Phú, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành | 2383821101 |
97 | 474600 | Điểm BĐVHX Hưng Châu | Xóm 3, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành | 913214702 |
98 | 474610 | Điểm BĐVHX Hưng Khánh | Xóm 5, Xã Hưng Khánh, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành | 987322825 |
99 | 474620 | Điểm BĐVHX Hưng Nhân | Xóm 2, Xã Hưng Nhân, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành | 975476398 |
100 | 474630 | Điểm BĐVHX Hưng Mỹ | Thôn 5, Xã Hưng Mỹ, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Mỹ | 913016883 |
101 | 474360 | Điểm BĐVHX Hưng Yên Bắc | Xóm 5, Xã Hưng Yên Bắc, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Yên Trung | 917077198 |
102 | 460990 | Bưu cục khai thác cấp 1 PHBC Nghệ An | Xóm 1, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Lam Thành | - |
103 | 474320 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Hưng Nguyên | Khối 9, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 2383821101 |
104 | 460100 | BC Khai thác Liên tỉnh VCKV - Nghệ An | Km4, QL46, Xóm Đại Đồng, Xã Hưng Tây | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 2383840022 |
105 | 474319 | Bưu cục văn phòng VP BĐG Hưng Nguyên | Khối 1, Thị Trấn Hưng Nguyên, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | - |
106 | 474721 | BCVP Văn phòng TT VCKV Bắc Trung Bộ | Xóm Lam Đồng, Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 915431887 |
107 | 474359 | BCVP Đội xe VCKV Bắc Trung Bộ | Xóm Lam Đồng, Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên | Huyện Hưng Nguyên | Xã Hưng Nguyên | 915431887 |
108 | 463800 | Bưu cục cấp 2 Diễn Châu | Khối 4, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | 2383862311 |
109 | 463950 | Bưu cục cấp 3 KHL Diễn Châu | Khối 4, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | 912203567 |
110 | 463990 | Bưu cục cấp 3 Yên Lý | Xóm 16, Xã Diễn Yên, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu | 827064789 |
111 | 464080 | Bưu cục cấp 3 Chợ Tảo | Xóm 1 Bắc Lâm, Xã Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu | 888291972 |
112 | 464160 | Bưu cục cấp 3 Chợ Dàn | Khối Nam, Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu | 916739898 |
113 | 464200 | Bưu cục cấp 3 Diễn Xuân | Xóm 1, Xã Diễn Xuân, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Xuân | 946756188 |
114 | 464140 | Bưu cục cấp 3 Cầu Bùng | Thôn 7, Xã Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu | 948016869 |
115 | 464380 | Bưu cục cấp 3 Diễn Cát | Xóm 8, Xã Diễn Cát, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu | 915457656 |
116 | 464400 | Bưu cục cấp 3 Bình Thắng | Xóm 7, Xã Diễn Thắng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Thắng | 911481858 |
117 | 464540 | Bưu cục cấp 3 Diễn Lộc | Xóm 1, Xã Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu | 359150686 |
118 | 464570 | Bưu cục cấp 3 Diễn An | Xóm 14, Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu | 945028778 |
119 | 464480 | Điểm BĐVHX Diễn Lợi | Xóm 5, Xã Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu | 912975248 |
120 | 464440 | Điểm BĐVHX Diễn Thọ | Xóm 5 Đông Thọ, Xã Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu | 943531630 |
121 | 464500 | Điểm BĐVHX Diễn Phú | Xóm 9, Xã Diễn Phú, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Tân Châu | 972788577 |
122 | 463991 | Điểm BĐVHX Diễn Yên | Xóm 13, Xã Diễn Yên, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu | 986188505 |
123 | 464050 | Điểm BĐVHX Diễn Đoài | Xóm 6, Xã Diễn Đoài, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu | 986106136 |
124 | 464081 | Điểm BĐVHX Diễn Lâm | Xóm 7 Nam Lâm, Xã Diễn Lâm, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu | 973771005 |
125 | 464020 | Điểm BĐVHX Diễn Trường | Xóm 12, Xã Diễn Trường, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hùng Châu | 358857555 |
126 | 463860 | Điểm BĐVHX Diễn Hoàng | Xóm 11, Xã Diễn Hoàng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu | 946607242 |
127 | 463840 | Điểm BĐVHX Diễn Hùng | Xóm 5, Xã Diễn Hùng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu | 943909621 |
128 | 464161 | Điểm BĐVHX Diễn Hồng | Xóm Bắc Hồng, Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu | 944368780 |
129 | 463940 | Điểm BĐVHX Diễn Phong | Xóm 5 Nha Nghi, Xã Diễn Phong, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu | 968144500 |
130 | 463960 | Điểm BĐVHX Diễn Mỹ | Xóm 11, Xã Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu | 917120268 |
131 | 463820 | Điểm BĐVHX Diễn Hải | Xóm 3, Xã Diễn Hải, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Hải | 818362873 |
132 | 464240 | Điểm BĐVHX Diễn Liên | Xóm 3, Xã Diễn Liên, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu | 976099722 |
133 | 464220 | Điểm BĐVHX Diễn Tháp | Xóm 8, Xã Diễn Tháp, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu | 1252482672 |
134 | 464201 | Điểm BĐVHX Diễn Xuân | Xóm 6, Xã Diễn Xuân, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Xuân | 398383242 |
135 | 463920 | Điểm BĐVHX Diễn Vạn | Xóm Yên Đồng, Xã Diễn Vạn, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Đức Châu | 911427797 |
136 | 463810 | Điểm BĐVHX Diễn Kim | Xóm Xuân Châu, Xã Diễn Kim, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Hải Châu | 1279004097 |
137 | 463918 | Điểm BĐVHX xã Diễn Bích | Xóm Hải Trung, Xã Diễn Bích, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | - |
138 | 464270 | Điểm BĐVHX Diễn Thái | Xóm 6, Xã Diễn Thái, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu | 976327534 |
139 | 464271 | Điểm BĐVHX Diễn Đồng | Xóm 2, Xã Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Quảng Châu | 1649234022 |
140 | 464180 | Điểm BĐVHX Diễn Hạnh | Xóm 3, Xã Diễn Hạnh, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu | 982925512 |
141 | 464300 | Điểm BĐVHX Diễn Nguyên | Xóm 7, Xã Diễn Nguyên, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu | 976841199 |
142 | 464290 | Điểm BĐVHX Diễn Quảng | Xóm 1, Xã Diễn Quảng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu | 373943365 |
143 | 464120 | Điểm BĐVHX Diễn Hoa | Xóm 5, Xã Diễn Hoa, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | 987923276 |
144 | 463890 | Điểm BĐVHX Diễn Ngọc | Xóm 11 Tây Lộc, Xã Diễn Ngọc, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Ngọc | 1666349815 |
145 | 464340 | Điểm BĐVHX Diễn Minh | Xóm 4, Xã Diễn Minh, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Minh Châu | 858894399 |
146 | 464320 | Điểm BĐVHX Diễn Bình | Xóm 5, Xã Diễn Bình, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Bình | 977306290 |
147 | 464360 | Điểm BĐVHX Diễn Phúc | Xóm 4, Xã Diễn Phúc, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | 974752273 |
148 | 464600 | Điểm BĐVHX Diễn Thành | Xóm 6, Xã Diễn Thành, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | 944206740 |
149 | 464420 | Điểm BĐVHX Diễn Tân | Xóm 5, Xã Diễn Tân, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu | 977425133 |
150 | 464620 | Điểm BĐVHX Diễn Thịnh | Xóm 8, Xã Diễn Thịnh, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu | 987647751 |
151 | 464408 | Điểm BĐVHX Diễn thắng | Xóm 1, Xã Diễn Thắng, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Thắng | 1669268843 |
152 | 464571 | Điểm BĐVHX Đền Công | Xóm 12, Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu | 914876226 |
153 | 464660 | Điểm BĐVHX Diễn Trung | Xóm 7 A, Xã Diễn Trung, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã An Châu | 1205987591 |
154 | 463880 | Bưu cục khai thác cấp 2 KT Diễn Châu | Khối 4, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | 2383862311 |
155 | 463807 | Bưu cục văn phòng VP BĐH Diễn Châu | Khối 1, Thị Trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu | Huyện Diễn Châu | Xã Diễn Châu | - |
156 | 460000 | Bưu cục cấp 1 Vinh | Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383842766 |
157 | 461150 | Bưu cục cấp 3 Hưng Dũng | Đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Hưng Dũng | TP Vinh | Phường Trường Vinh | 2383831732 |
158 | 461140 | Bưu cục cấp 3 Đường 3-2 | Đường 3/2, Phường Hưng Dũng, TP Vinh | TP Vinh | Phường Trường Vinh | 914727037 |
159 | 461252 | Bưu cục cấp 3 Chợ Cọi | Xóm 13, Xã Hưng Lộc, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Lộc | 942408512 |
160 | 461250 | Bưu cục cấp 3 Hưng Lộc | Đường Lê Viết Thuật, Xã Hưng Lộc, TP Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Lộc | 912448774 |
161 | 461091 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Nam | Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383832308 |
162 | 461004 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Đông | Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383846334 |
163 | 460900 | Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Nghệ An | Số 2, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383844931 |
164 | 478168 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Bắc | Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383833375 |
165 | 478169 | Bưu cục cấp 3 BC KHL Phía Tây | Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383834313 |
166 | 461579 | Bưu cục cấp 3 HCC Nghệ An | Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 889661177 |
167 | 461540 | Bưu cục cấp 3 Quán Bánh | Số 414, Đường Nguyễn Trãi, Xã Nghi Phú | TP Vinh | Phường Vinh Phú | 2383851143 |
168 | 461850 | Bưu cục cấp 3 Đội Cung | Số 160, Đường Trần Hưng Đạo, P. Đội Cung | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383534268 |
169 | 461590 | Bưu cục cấp 3 Cửa Bắc | Số 73, Đường Lê Lợi, Phường Lê Lợi | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 914822269 |
170 | 461600 | Bưu cục cấp 3 Quán Bàu | Số 51, Ngõ 68-k7, Nguyễn Đình Chiểu, P. Lê Lợi | TP Vinh | Phường Vinh Hưng | 919567358 |
171 | 461610 | Bưu cục cấp 3 Chợ Ga | Số 02, Đường Pham Bội Châu, Phường Lê Lợi | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 917127459 |
172 | 461880 | Bưu cục cấp 3 Đông Vĩnh | Số 52, Đường Nguyễn Trường Tộ, P. Đông Vĩnh | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383538558 |
173 | 461680 | Bưu cục cấp 3 KCN Bắc Vinh | Đường Đặng Thai Mai, Xã Hưng Đông | TP Vinh | Phường Vinh Hưng | 917755944 |
174 | 461910 | Bưu cục cấp 3 Cửa Nam | Số 55, Đường Nguyễn Sinh Sắc, P. Cửa Nam | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383837699 |
175 | 461090 | Bưu cục cấp 3 Bến Thủy | Số 168, Đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy | TP Vinh | Phường Trường Vinh | 917700484 |
176 | 462030 | Bưu cục cấp 3 Phượng Hoàng | Số 181, Đường Lê Duẩn, Phường Trung Đô | TP Vinh | Phường Trường Vinh | 2383551419 |
177 | 463300 | Bưu cục cấp 3 Nghi Liên | Xóm 18a, Xã Nghi Liên, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Hưng | 2383618101 |
178 | 461230 | Điểm BĐVHX Hưng Hòa | Xóm Phong Hảo, Xã Hưng Hoà, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Trường Vinh | 2383577323 |
179 | 461541 | Điểm BĐVHX Nghi Phú | Đường Trương Văn Lĩnh, Xã Nghi Phú, TP Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Phú | 949197678 |
180 | 461881 | Điểm BĐVHX Đông Vịnh | Khối Đại Lợi, Phường Đông Vĩnh, TP Vinh | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383538558 |
181 | 461660 | Điểm BĐVHX Hưng Đông | Xóm Trung Thuận, Xã Hưng Đông, TP Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Hưng | 917718587 |
182 | 463301 | Điểm BĐVHX Nghi Liên | Xóm 6, Xã Nghi Liên, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Hưng | 911093906 |
183 | 463330 | Điểm BĐVHX Nghi Kim | Xóm 5, Xã Nghi Kim, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Hưng | 2383618194 |
184 | 463390 | Điểm BĐVHX Nghi Đức | Xóm Xuân Hương, Xã Nghi Đức, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Phú | 2383857450 |
185 | 463360 | Điểm BĐVHX Nghi Ân | Xóm Trung Tâm, Xã Nghi Ân, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Vinh Phú | 919833300 |
186 | 474700 | Điểm BĐVHX Hưng Chính | Xóm 4, Xã Hưng Chính, Thành Phố Vinh | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383821110 |
187 | 461773 | Kiốt bưu điện Sở Địa Chính | Số 31, Đường Quang Trung, Phường Quang Trung | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383843960 |
188 | 461961 | Kiốt bưu điện Pccc | Số 301, Đường Ngô Đức Kế, Phường Hồng Sơn | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383846768 |
189 | 461304 | Kiốt bưu điện Thực Phẩm Kênh Bắc | Số 51, Khối 13, Phường Hưng Phúc | TP Vinh | Phường Trường Vinh | 2383845862 |
190 | 478120 | BC khai thác cấp 2 Vinh | Số 02, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | - |
191 | 460930 | BCVP In Tem - Chi nhánh Nghệ An | Số 2, Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 941455658 |
192 | 478824 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Nghệ An | Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | 2383548589 |
193 | 478951 | Bưu cục văn phòng VP BĐT Nghệ An 2 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | - |
194 | 461581 | Bưu cục văn phòng BC VP KT VINH | Đường Nguyễn Thị Minh Khai, P. Hưng Bình | TP Vinh | Phường Thành Vinh | - |
195 | 477778 | Bưu cục văn phòng VP BĐTP Vinh | Đường Bạch Liêu, Phường Bến Thủy, TP Vinh | TP Vinh | Phường Trường Vinh | - |
196 | 469700 | Bưu cục cấp 2 Quỳ Châu | Khối 2, Thị Trấn Tân Lạc | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | 919171656 |
197 | 469706 | Bưu cục cấp 3 KHL Quỳ Châu | Khối 3, Thị Trấn Tân Lạc | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | 914573299 |
198 | 469710 | Bưu cục cấp 3 Đò Ham | Bản Lâm Hội, Xã Châu Hội | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | 915051050 |
199 | 469820 | Bưu cục cấp 3 Tạ Chum | Bản Minh Tiến, Xã Châu Tiến | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến | 941222200 |
200 | 469930 | Bưu cục cấp 3 Châu Bình | Xóm 3/4, Xã Châu Bình | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Bình | 917820077 |
201 | 469750 | Điểm BĐVHX Châu Hạnh | Bản Tân Hương, Xã Châu Hạnh | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | 917977283 |
202 | 469730 | Điểm BĐVHX Châu Nga | Bản Thanh Sơn, Xã Châu Nga | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | 384929707 |
203 | 469711 | Điểm BĐVHX Châu Hôị | Bản Hội 1, Xã Châu Hội | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | 967575658 |
204 | 469780 | Điểm BĐVHX Châu Thuận | Bản Piu, Xã Châu Thuận | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến | 853458590 |
205 | 469800 | Điểm BĐVHX Châu Bính | Bản Hạt, Xã Châu Bính | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến | 1296919203 |
206 | 469821 | Điểm BĐVHX Châu Tiến | Bản Hạnh Tiến, Xã Châu Tiến | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến | 335993329 |
207 | 469840 | Điểm BĐVHX Châu Thắng | Bản Xóm Mới, Xã Châu Thắng | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Tiến | 1295102570 |
208 | 469931 | Điểm BĐVHX Châu Bình | Xóm 3/2, Xã Châu Bình | Huyện Quỳ Châu | Xã Châu Bình | 943181139 |
209 | 469860 | Điểm BĐVHX Châu Phong | Bản Xóm Mới, Xã Châu Phong | Huyện Quỳ Châu | Xã Hùng Chân | 886471601 |
210 | 469890 | Điểm BĐVHX Châu Hoàn | Bản Nật Trên, Xã Châu Hoàn | Huyện Quỳ Châu | Xã Hùng Chân | 915069613 |
211 | 469910 | Điểm BĐVHX Diên Lãm | Bản Chao, Xã Diên Lãm | Huyện Quỳ Châu | Xã Hùng Chân | 911035451 |
212 | 469830 | BC KT cấp 2 KT Quỳ Châu | Khối 2, Thị Trấn Tân Lạc | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | 2383884101 |
213 | 469705 | BC văn phòng VP BĐH Quỳ Châu | Khối 1, Thị Trấn Tân Lạc | Huyện Quỳ Châu | Xã Quỳ Châu | - |
214 | 475700 | Bưu cục cấp 2 Thanh Chương | Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | 2383823195 |
215 | 475713 | Bưu cục cấp 3 KHL Thanh Chương | Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | 2383823195 |
216 | 475860 | Bưu cục cấp 3 Chợ Giăng | Thôn 12, Xã Thanh Tiên | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng | 966111469 |
217 | 475890 | Bưu cục cấp 3 Chợ Chùa | Thôn Liên Chung, Xã Phong Thịnh | Huyện Thanh Chương | Xã Cát Ngạn | 917249678 |
218 | 476030 | Bưu cục cấp 3 Hạnh Lâm | Thôn 1, Xã Thanh Mỹ | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng | 946009587 |
219 | 476470 | Bưu cục cấp 3 Nguyệt Bổng | Xóm 9, Xã Ngọc Sơn | Huyện Thanh Chương | Xã Xuân Lâm | 917475699 |
220 | 476100 | Bưu cục cấp 3 Ba Bến | Thôn 9, Xã Thanh Thịnh | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân | 912488959 |
221 | 476270 | Bưu cục cấp 3 Chợ Rộ | Xóm Kim Tiến, Xã Võ Liệt | Huyện Thanh Chương | Xã Võ Liệt | 919894789 |
222 | 476410 | Bưu cục cấp 3 Phuống | Xóm 1 Tiên cầu, Xã Thanh Giang | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Giang | 916183969 |
223 | 475820 | Bưu cục cấp 3 Chợ Rạng | Xóm Trường Minh, Xã Thanh Hưng | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Hưng | 982300526 |
224 | 475800 | Bưu cục cấp 3 Đại Đồng | Xóm 5, Xã Thanh Tường | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Tường | - |
225 | 476520 | Bưu cục cấp 3 Chợ Cồn | Xóm 12, Xã Thanh Dương | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Dương | 943068799 |
226 | 476580 | Bưu cục cấp 3 Rào Gang | Xóm Văn Ngọc, Xã Thanh Khai | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Khai | 828183 |
227 | 475701 | Điểm BĐVHX Dùng | Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | 931792 |
228 | 475720 | Điểm BĐVHX Thanh Ngọc | Xóm Ngọc Thượng, Xã Thanh Ngọc | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | 823653 |
229 | 475770 | Điểm BĐVHX Thanh Phong | Xóm Chợ Nông, Xã Thanh Phong | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | 1263154368 |
230 | 475840 | Điểm BĐVHX Thanh Văn | Xóm 3, Xã Thanh Văn | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Văn | 1267210507 |
231 | 475861 | Điểm BĐVHX Thanh Tiên | Thôn 13, Xã Thanh Tiên | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng | 977454852 |
232 | 475980 | Điểm BĐVHX Thanh Liên | Xóm Liên Đức, Xã Thanh Liên | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng | 1267208245 |
233 | 475891 | Điểm BĐVHX Phong Thịnh | Thôn Trung Thành, Xã Phong Thịnh | Huyện Thanh Chương | Xã Cát Ngạn | 1255175547 |
234 | 475920 | Điểm BĐVHX Cát Văn | Xóm 1, Xã Cát Văn | Huyện Thanh Chương | Xã Cát Ngạn | 917009292 |
235 | 475940 | Điểm BĐVHX Thanh Hòa | Thôn Hoà Thịnh, Xã Thanh Hoà | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Hoà | 917817960 |
236 | 475960 | Điểm BĐVHX Thanh Nho | Xóm Mới, Xã Thanh Nho | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Nho | 913221454 |
237 | 476010 | Điểm BĐVHX Thanh Mỹ | Thôn 2, Xã Thanh Mỹ | Huyện Thanh Chương | Xã Tam Đồng | 886076898 |
238 | 476040 | Điểm BĐVHX Hạnh Lâm | Thôn 4, Xã Hạnh Lâm | Huyện Thanh Chương | Xã Hạnh Lâm | 886077793 |
239 | 476220 | Điểm BĐVHX Đồng Văn | Xóm Luân Phượng, Xã Đồng Văn | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | 982373942 |
240 | 476471 | Điểm BĐVHX Ngọc Sơn | Xóm 1, Xã Ngọc Sơn | Huyện Thanh Chương | Xã Xuân Lâm | 917818534 |
241 | 476240 | Điểm BĐVHX Thanh Chi | Xóm Kỳ Chu, Xã Thanh Chi | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Chi | 886115250 |
242 | 476080 | Điểm BĐVHX Thanh Hương | Thôn 3, Xã Thanh Hương | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân | 934497385 |
243 | 476120 | Điểm BĐVHX Thanh An | Thôn 9, Xã Thanh An | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân | 912180567 |
244 | 476170 | Điểm BĐVHX Thanh Khê | Xóm 5 Yên Lạc, Xã Thanh Khê | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Khê | 918578346 |
245 | 476101 | Điểm BĐVHX Thanh Thịnh | Thôn 7, Xã Thanh Thịnh | Huyện Thanh Chương | Xã Hoa Quân | 1664483849 |
246 | 476271 | Điểm BĐVHX Võ Liệt | Xóm Tiên Thanh, Xã Võ Liệt | Huyện Thanh Chương | Xã Võ Liệt | 1258029345 |
247 | 476150 | Điểm BĐVHX Thanh Thủy | Xóm 4, Xã Thanh Thủy | Huyện Thanh Chương | Xã Kim Bảng | 914574234 |
248 | 476411 | Điểm BĐVHX Thanh Giang | Xóm 2 Tiên cầu, Xã Thanh Giang | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Giang | 988806140 |
249 | 476300 | Điểm BĐVHX Thanh Tùng | Xóm 9, Xã Thanh Tùng | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào | 1256454367 |
250 | 476430 | Điểm BĐVHX Thanh Lâm | Xóm Minh Đức, Xã Thanh Lâm | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào | 947818790 |
251 | 476190 | Điểm BĐVHX Thanh Hà | Xóm 5, Xã Thanh Hà | Huyện Thanh Chương | Xã Kim Bảng | 935656 |
252 | 476320 | Điểm BĐVHX Thanh Mai | Xóm 3, Xã Thanh Mai | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào | 919306858 |
253 | 476380 | Điểm BĐVHX Thanh Xuân | Xóm Xuân Nam, Xã Thanh Xuân | Huyện Thanh Chương | Xã Bích Hào | 1275079456 |
254 | 475821 | Điểm BĐVHX Thanh Hưng | Xóm Thanh Quang, Xã Thanh Hưng | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Hưng | 982300526 |
255 | 475801 | Điểm BĐVHX Thanh Tường | Xóm 2, Xã Thanh Tường | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Tường | 2383939765 |
256 | 475750 | Điểm BĐVHX Thanh Đồng | Xóm 3, Xã Thanh Đồng | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Đồng | 1274472989 |
257 | 476060 | Điểm BĐVHX Thanh Lĩnh | Thôn 4 Thị Tứ, Xã Thanh Lĩnh | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Lĩnh | 975835101 |
258 | 476350 | Điểm BĐVHX Thanh Long | Xóm 3, Xã Thanh Long | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Long | 886676157 |
259 | 476500 | Điểm BĐVHX Xuân Tường | Xóm 5, Xã Xuân Tường | Huyện Thanh Chương | Xã Xuân Tường | 1232443103 |
260 | 476521 | Điểm BĐVHX Thanh Dương | Xóm 7, Xã Thanh Dương | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Dương | 917820003 |
261 | 476540 | Điểm BĐVHX Thanh Lương | Xóm 5, Xã Thanh Lương | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Lương | 917818047 |
262 | 476581 | Điểm BĐVHX Thanh Khai | Xóm Hùng Thịnh, Xã Thanh Khai | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Khai | 917818391 |
263 | 476560 | Điểm BĐVHX Thanh Yên | Xóm Yên Sơn, Xã Thanh Yên | Huyện Thanh Chương | Xã Thanh Yên | 917818371 |
264 | 476600 | Điểm BĐVHX Thanh Đức | Thôn 1 Đức Dương, Xã Thanh Đức | Huyện Thanh Chương | Xã Hạnh Lâm | 915259348 |
265 | 476667 | Điểm BĐVHX Thanh Sơn | Bản Thanh Dương, Xã Thanh Sơn | Huyện Thanh Chương | Xã Sơn Lâm | 846222477 |
266 | 476655 | Điểm BĐVHX Ngọc Lâm | Bản Mà, Xã Ngọc Lâm | Huyện Thanh Chương | Xã Sơn Lâm | 915695754 |
267 | 475740 | BC KT cấp 2 KT Thanh Chương | Khối 9, Thị Trấn Thanh Chương | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | 2383823960 |
268 | 475714 | BC văn phòng VP BĐH Thanh Chương | Khối 1, Thị Trấn Thanh Chương | Huyện Thanh Chương | Xã Đại Đồng | - |
269 | 465840 | Điểm BĐVHX Quỳnh Minh | Xóm 6, Xã Quỳnh Minh | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh | 947363379 |
270 | 464900 | Bưu cục cấp 2 Quỳnh Lưu | Khối 1, Thị Trấn Cầu Giát | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu | 2383864101 |
271 | 464915 | Bưu cục cấp 3 KHL Quỳnh Lưu | Khối 1, TT Cầu Giát | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu | 834158159 |
272 | 465420 | Bưu cục cấp 3 Chợ Tuần | Xóm 17, Xã Quỳnh Châu | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Tam | 917211545 |
273 | 465100 | Bưu cục cấp 3 Thạch Văn | Xóm 9, Xã Quỳnh Thạch | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Văn | 843656333 |
274 | 464920 | Bưu cục cấp 3 Quỳnh Đôi | Xóm 4, Xã Quỳnh Đôi | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh | 914606676 |
275 | 465860 | Bưu cục cấp 3 Quỳnh Lương | Xóm 2, Xã Quỳnh Lương | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lương | 911660333 |
276 | 465670 | Bưu cục cấp 3 Chợ Ngò | Xóm 13, Xã Sơn Hải | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Sơn Hải | 915838567 |
277 | 465760 | Bưu cục cấp 3 Quỳnh Thuận | Xóm 5, Xã Quỳnh Thuận | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Thuận | 915772937 |
278 | 464940 | Điểm BĐVHX Quỳnh Thanh | Xóm 8, Xã Quỳnh Thanh | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh | 912187868 |
279 | 464970 | Điểm BĐVHX Quỳnh Bảng | Xóm 1, Xã Quỳnh Bảng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh | 1205987420 |
280 | 465130 | Điểm BĐVHX Quỳnh Văn | Xóm 14, Xã Quỳnh Văn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Văn | 965253178 |
281 | 465330 | Điểm BĐVHX Quỳnh Thắng | Xóm 9, Xã Quỳnh Thắng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Thắng | 1293177233 |
282 | 465400 | Điểm BĐVHX Quỳnh Tân | Xóm 5, Xã Quỳnh Tân | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Văn | 948236567 |
283 | 465380 | Điểm BĐVHX Qùynh Hoa | Xóm 4, Xã Quỳnh Hoa | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Hoa | 948978074 |
284 | 465470 | Điểm BĐVHX Ngọc Sơn | Xóm 1, Xã Ngọc Sơn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Sơn | 1255541876 |
285 | 465490 | Điểm BĐVHX Quỳnh Tam | Xóm 3a, Xã Quỳnh Tam | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Tam | 911183850 |
286 | 465510 | Điểm BĐVHX Tân Sơn | Xóm 4, Xã Tân Sơn | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Tam | 977460234 |
287 | 465531 | Điểm BĐVHX Quỳnh Lâm | Xóm Vinh Hoa, Xã Quỳnh Lâm | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Sơn | 1678520789 |
288 | 465530 | Điểm BĐVHX Quỳnh Giang | Xóm 6, Xã Quỳnh Giang | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu | 858274917 |
289 | 465590 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hưng | Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Hưng | 1267209700 |
290 | 465610 | Điểm BĐVHX Quỳnh Diện | Xóm Đồng Văn, Xã Quỳnh Diên | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu | 1267209551 |
291 | 465450 | Điểm BĐVHX Quỳnh Mỹ | Xóm Thọ Ninh, Xã Quỳnh Mỹ | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Mỹ | 949124573 |
292 | 465101 | Điểm BĐVHX Quỳnh Thạch | Xóm 13, Xã Quỳnh Thạch | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Văn | 962261346 |
293 | 465080 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hậu | Xóm 8, Xã Quỳnh Hậu | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu | 943126366 |
294 | 465370 | Điểm BĐVHX Quỳnh Hồng | Thôn Hồng Phú, Xã Quỳnh Hồng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Hồng | 816354117 |
295 | 465630 | Điểm BĐVHX Quỳnh Bá | Xóm Liên Minh, Xã Quỳnh Bá | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Bá | 911808171 |
296 | 465800 | Điểm BĐVHX Qùynh Yên | Xóm 10, Xã Quỳnh Yên | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Anh | 943180830 |
297 | 465650 | Điểm BĐVHX Quỳnh Ngọc | Xóm 5, Xã Quỳnh Ngọc | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Ngọc | 915159204 |
298 | 465710 | Điểm BĐVHX An Hòa | Xóm 8, Xã An Hoà | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Phú | 963538767 |
299 | 465820 | Điểm BĐVHX Quỳnh Nghĩa | Xóm 4, Xã Quỳnh Nghĩa | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Nghĩa | 886383376 |
300 | 465700 | Điểm BĐVHX Quỳnh Thọ | Xóm Thọ Tiến, Xã Quỳnh Thọ | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Thọ | 1275021456 |
301 | 465671 | Điểm BĐVHX Sơn Hải | Xóm 7, Xã Sơn Hải | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Sơn Hải | 886086465 |
302 | 465740 | Điểm BĐVHX Quỳnh Thuận | Xóm Phú Thịnh, Xã Quỳnh Thuận | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Thuận | 917005260 |
303 | 465780 | Điểm BĐVHX Tiến Thủy | Xóm 2, Xã Tiến Thủy | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Tiến Thủy | 1272389991 |
304 | 465763 | Điểm BĐVHX Quỳnh Long | Xóm Phú Liên, Xã Quỳnh Long | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Long | 886081570 |
305 | 465880 | Điểm BĐVHX Tân Thắng | Xóm 26/3, Xã Tân Thắng | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Thắng | 1232857222 |
306 | 464910 | BC KT cấp 2 KT Quỳnh Lưu | Khối 1, Thị Trấn Cầu Giát | Huyện Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Lưu | 2383864101 |
307 | 473800 | Bưu cục cấp 2 Kỳ Sơn | Khối 4, Thị Trấn Mường Xén | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén | 2383875191 |
308 | 473840 | Bưu cục cấp 3 Khe Nằn | Bản Khe Nằn, Xã Chưu Lưu | Huyện Kỳ Sơn | Xã Chiêu Lưu | 915488919 |
309 | 474057 | Bưu cục cấp 3 Cửa khẩu Nậm Cắn | Bản Tiền Tiêu, Xã Nậm Cắn | Huyện Kỳ Sơn | Xã Nậm Cắn | 912252567 |
310 | 473801 | Điểm BĐVHX Mường Xén | Khối 1, Thị Trấn Mường Xén | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén | 917820239 |
311 | 473860 | Điểm BĐVHX Hữu Lập | Bản Na, Xã Hữu Lập | Huyện Kỳ Sơn | Xã Hữu Kiệm | 985490873 |
312 | 473841 | Điểm BĐVHX Chưu Lưu | Bản Khe Nằn, Xã Chưu Lưu | Huyện Kỳ Sơn | Xã Chiêu Lưu | 1666711202 |
313 | 473930 | Điểm BĐVHX Phà Đánh | Bản Keo Lực 3, Xã Phà Đánh | Huyện Kỳ Sơn | Xã Nậm Cắn | 1666181196 |
314 | 473870 | Điểm BĐVHX Bảo Nam | Bản Nam Tiến 1, Xã Bảo Nam | Huyện Kỳ Sơn | Xã Hữu Kiệm | 943787769 |
315 | 473895 | Điểm BĐVHX Bảo Thắng | Bản Cha Ca1, Xã Bảo Thắng | Huyện Kỳ Sơn | Xã Chiêu Lưu | 911727810 |
316 | 474050 | Điểm BĐVHX Nậm Cắn | Bản Trường Sơn, Xã Nậm Cắn | Huyện Kỳ Sơn | Xã Nậm Cắn | 2383875181 |
317 | 473914 | Điểm BĐVHX Mường Lống | Bản Trung Tâm, Xã Mường Lống | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Lống | 1656698723 |
318 | 473961 | Điểm BĐVHX Xã Huồi Tụ | Bản Huồi Đun, Xã Huổi Tụ | Huyện Kỳ Sơn | Xã Huồi tu | 886554444 |
319 | 473996 | Điểm BĐVHX Na Loi | Bản Huồi Ngôi, Xã Na Loi | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Loi | 377478616 |
320 | 474026 | Điểm BĐVHX Đọoc Mạy | Bản Phà Lếch Phay, Xã Đoọc Mạy | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Loi | 824043606 |
321 | 474013 | Điểm BĐVHX Bắc Lý | Bản Huồi Cáng 1, Xã Bắc Lý | Huyện Kỳ Sơn | Xã Bắc Lý | 919998401 |
322 | 473982 | Điểm BĐVHX Mỹ Lý | Bản Xiềng Tắm, Xã Mỹ Lý | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mỹ Lý | 836523745 |
323 | 474040 | Điểm BĐVHX Keng Đu | Bản Huồi Phuôn 1, Xã Keng Đu | Huyện Kỳ Sơn | Xã Keng Đu | 328451572 |
324 | 474060 | Điểm BĐVHX Tà Cạ | Bản Cánh, Xã Tà Cạ | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén | 1235100318 |
325 | 474086 | Điểm BĐVHX Tây Sơn | Bản Huồi Giảng 3, Xã Tây Sơn | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén | 354089655 |
326 | 473820 | Điểm BĐVHX Hữu Kiệm | Bản Na Lượng, Xã Hữu Kiệm | Huyện Kỳ Sơn | Xã Hữu Kiệm | 945018141 |
327 | 474099 | Điểm BĐVHX Mường Típ | Bản Huồi Khói, Xã Mường Típ | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Típ | 838454107 |
328 | 474138 | Điểm BĐVHX Na Ngoi | Bản Tống Khư, Xã Na Ngoi | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Ngoi | 982632661 |
329 | 474116 | Điểm BĐVHX Mường Ải | Bản Xúp Lâu, Xã Mường Ải | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Típ | 838454107 |
330 | 474155 | Điểm BĐVHX Nậm Càn | Bản Nậm Càn, Xã Nậm Càn | Huyện Kỳ Sơn | Xã Na Ngoi | 945187940 |
331 | 473810 | BC KT cấp 2 KT Kỳ Sơn | Khối 4, Thị Trấn Mường Xén | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén | 2383875181 |
332 | 473811 | BC văn phòng VP BĐH Kỳ Sơn | Khối 1, Thị Trấn Mường Xén | Huyện Kỳ Sơn | Xã Mường Xén | - |
333 | 466200 | Bưu cục cấp 2 Yên Thành | Khối 2, Thị Trấn Yên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 2383863101 |
334 | 466204 | Bưu cục cấp 3 KHL Yên Thành | Khối 2, Thị Trấn Yên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 2383631740 |
335 | 466320 | Bưu cục cấp 3 Đô Thành | Xóm Kim Chi, Xã Đô Thành | Huyện Yên Thành | Xã Đông Thành | 2383681101 |
336 | 466470 | Bưu cục cấp 3 Hậu Thành | Xóm Chợ Mõ, Xã Hậu Thành | Huyện Yên Thành | Xã Giai Lạc | 2383639101 |
337 | 466610 | Bưu cục cấp 3 Tây Thành | Xóm Trung Tâm, Xã Tây Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Du | 961190642 |
338 | 466900 | Bưu cục cấp 3 Công Thành | Xóm Ngã Tư, Xã Công Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 975451450 |
339 | 466231 | Bưu cục cấp 3 Hợp Thành | Xóm Lý Nhân, Xã Hợp Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 2383634101 |
340 | 466751 | Bưu cục cấp 3 Trung Thành | Xóm Đội Cung, Xã Trung Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành | 988438388 |
341 | 466850 | Bưu cục cấp 3 Vân Tụ | Xóm Mẫu Long, Xã Liên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Tụ | 964276286 |
342 | 466990 | Bưu cục cấp 3 Bảo Nham | Xóm Trạm, Xã Bảo Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh | 2383868700 |
343 | 466201 | Điểm BĐVHX Thị Trấn | Khối 1, Thị Trấn Yên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 2383863014 |
344 | 466430 | Điểm BĐVHX Phúc Thành | Xóm Xuân Sơn, Xã Phúc Thành | Huyện Yên Thành | Xã Giai Lạc | 976497819 |
345 | 466300 | Điểm BĐVHX Thọ Thành | Xóm Tam Hợp, Xã Thọ Thành | Huyện Yên Thành | Xã Đông Thành | 917573899 |
346 | 466350 | Điểm BĐVHX Đức Thành | Xóm Lĩnh Sơn, Xã Đức Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh | 917599828 |
347 | 466510 | Điểm BĐVHX Mã Thành | Xóm Đồng Bàu, Xã Mã Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh | 977578752 |
348 | 466380 | Điểm BĐVHX Tân Thành | Xóm Thị Tứ, Xã Tân Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh | 377709295 |
349 | 466640 | Điểm BĐVHX Lăng Thành | Xóm 3, Xã Lăng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Giai Lạc | 943810017 |
350 | 466570 | Điểm BĐVHX Kim Thành | Xóm Ngọc Liên, Xã Kim Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quang Đồng | 966075237 |
351 | 466590 | Điểm BĐVHX Quang Thành | Xóm Sơn Thành, Xã Quang Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quang Đồng | 931392335 |
352 | 466611 | Điểm BĐVHX Tây Thành | Xóm Đồng Kén, Xã Tây Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Du | 376965749 |
353 | 466680 | Điểm BĐVHX Đồng Thành | Xóm Đồng Phú, Xã Đồng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quang Đồng | 2383863743 |
354 | 466700 | Điểm BĐVHX Thịnh Thành | Xóm Mỹ Thịnh, Xã Thịnh Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Du | 975807397 |
355 | 466770 | Điểm BĐVHX Minh Thành | Xóm Thanh Lâm, Xã Minh Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Du | 979353580 |
356 | 466730 | Điểm BĐVHX Bắc Thành | Xóm Bắc Sơn 1, Xã Bắc Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành | 987615211 |
357 | 466830 | Điểm BĐVHX Đại Thành | Thôn 2, Xã Đại Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 977622815 |
358 | 467070 | Điểm BĐVHX Vĩnh Thành | Xóm Cao Sơn, Xã Vĩnh Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh | 965766138 |
359 | 467050 | Điểm BĐVHX Viên Thành | Xóm Hậu Sơn, Xã Viễn Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh | 949024948 |
360 | 466870 | Điểm BĐVHX Mỹ Thành | Xóm Trung Lô, Xã Mỹ Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Tụ | 979270920 |
361 | 466901 | Điểm BĐVHX Công Thành | Xóm Ngọc Hạ, Xã Công Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 916150151 |
362 | 467020 | Điểm BĐVHX Sơn Thành | Xóm Trường Sơn 1, Xã Sơn Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh | 976245676 |
363 | 466280 | Điểm BĐVHX Hồng Thành | Xóm Nam Xuân, Xã Hồng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 942783844 |
364 | 466250 | Điểm BĐVHX Phú Thành | Xóm Nam Hồng, Xã Phú Thành | Huyện Yên Thành | Xã Đông Thành | 1275903626 |
365 | 466410 | Điểm BĐVHX Văn Thành | Xóm Xuân Châu, Xã Văn Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 917208269 |
366 | 466230 | Điểm BĐVHX Hợp Thành | Xóm Lý Nhân, Xã Hợp Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 941167715 |
367 | 466641 | Điểm BĐVHX Tăng Thành | Xóm 2, Xã Tăng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 1659642839 |
368 | 466210 | Điểm BĐVHX Hoa Thành | Xóm Lùm Hoa, Xã Hoa Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 976984017 |
369 | 466660 | Điểm BĐVHX Xuân Thành | Xóm Thượng Xuân, Xã Xuân Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành | 944363394 |
370 | 466750 | Điểm BĐVHX Trung Thành | Xóm Đội Cung, Xã Trung Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành | 966352028 |
371 | 466790 | Điểm BĐVHX Nam Thành | Xóm Trần Phú, Xã Nam Thành | Huyện Yên Thành | Xã Quan Thành | 1669882302 |
372 | 467100 | Điểm BĐVHX Nhân Thành | Xóm Nhân Cao, Xã Nhân Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 1678369218 |
373 | 466940 | Điểm BĐVHX Long Thành | Xóm Giáp Bổn, Xã Long Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh | 944377266 |
374 | 466810 | Điểm BĐVHX Lý Thành | Xóm Hữu Lệ, Xã Lý Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 979475099 |
375 | 466851 | Điểm BĐVHX Liên Thành | Xóm Chại, Xã Liên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Vân Tụ | 942941278 |
376 | 466970 | Điểm BĐVHX Khánh Thành | Xóm Đông Phú, Xã Khánh Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 966037347 |
377 | 466991 | Điểm BĐVHX Bảo Thành | Xóm Đồng Mỹ, Xã Bảo Thành | Huyện Yên Thành | Xã Hợp Minh | 918006585 |
378 | 466471 | Điểm BĐVHX Hùng Thành | Đội Kim thành, Xã Hùng Thành | Huyện Yên Thành | Xã Giai Lạc | 915017242 |
379 | 467161 | Điểm BĐVHX xã Tiến Thành | Xóm Tân Yên, Xã Tiến Thành | Huyện Yên Thành | Xã Bình Minh | - |
380 | 466220 | BC KT cấp 2 KT Yên Thành | Khối 2, Thị Trấn Yên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | 2383863101 |
381 | 466205 | BC văn phòng VP BĐH Yên Thành | Khối 1, Thị Trấn Yên Thành | Huyện Yên Thành | Xã Yên Thành | - |
382 | 469000 | Bưu cục cấp 2 Quỳ Hợp | Khối Đông Hồ, Thị Trấn Quỳ Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp | 971023166 |
383 | 469025 | Bưu cục cấp 3 KHL QUỲ HỢP | Khối Đông Hồ, Thị Trấn Quỳ Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp | 971023166 |
384 | 469170 | Bưu cục cấp 3 Đồng Nại | Xóm Đồng Nại, Xã Châu Quang | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp | 931386396 |
385 | 469470 | Bưu cục cấp 3 Quán Dinh | Xóm Dinh, Xã Nghĩa Xuân | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp | 2383888400 |
386 | 469040 | Điểm BĐVHX Thọ Hợp | Xóm Thọ Sơn, Xã Thọ Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp | 2383883611 |
387 | 469060 | Điểm BĐVHX Tam Hợp | Xóm Tân mỹ, Xã Tam Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp | 822324333 |
388 | 469090 | Điểm BĐVHX Đồng Hợp | Xóm Hợp Thuận, Xã Đồng Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp | 896691976 |
389 | 469140 | Điểm BĐVHX Yên Hợp | Xóm Thái Lão, Xã Yên Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp | 919171276 |
390 | 469120 | Điểm BĐVHX Châu Lộc | Xóm Cầu Đá, Xã Châu Lộc | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Lộc | 946798299 |
391 | 469171 | Điểm BĐVHX Châu Quang | Xóm Quang Minh, Xã Châu Quang | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp | 23833883775 |
392 | 469226 | Điểm BĐVHX Liên Hợp | Xóm 2, Xã Liên Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Lộc | 1645224461 |
393 | 469239 | Điểm BĐVHX Châu Tiến | Xóm Bản Mới, Xã Châu Tiến | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Hồng | 949538612 |
394 | 469250 | Điểm BĐVHX Châu Hồng | Xóm Na Hiêng, Xã Châu Hồng | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Hồng | 947603256 |
395 | 469268 | Điểm BĐVHX Châu Thành | Xóm Trung Thành, Xã Châu Thành | Huyện Quỳ Hợp | Xã Châu Hồng | 1698737267 |
396 | 469280 | Điểm BĐVHX Châu Cường | Bản Thắm, Xã Châu Cường | Huyện Quỳ Hợp | Xã Mường Ham | 1659118204 |
397 | 469471 | Điểm BĐVHX Nghĩa Xuân | Xóm Liên Xuân, Xã Nghĩa Xuân | Huyện Quỳ Hợp | Xã Tam Hợp | 976148880 |
398 | 469430 | Điểm BĐVHX Minh Hợp | Xóm Minh Trung, Xã Minh Hợp | Huyện Quỳ Hợp | Xã Minh Hợp | 1274746866 |
399 | 469370 | Điểm BĐVHX Châu Đình | Bản Hầm, Xã Châu Đình | Huyện Quỳ Hợp | Xã Quỳ Hợp | 2383883612 |
400 | 469300 | Điểm BĐVHX Châu Thái | Xóm Bản Tiệng, Xã Châu Thái | Huyện Quỳ Hợp | Xã Mường Ham | 1649745924 |





2. Làm sao để tra cứu địa chỉ bưu điện Nghệ An chính xác?
Để tìm kiếm địa chỉ bưu cục bưu điện tỉnh Nghệ An, bạn có thể thực hiện theo các bước sau đây:
- Bước 1: Truy cập vào trang tra cứu bưu cục của Vietnam Post tại https://vietnampost.vn/vi/ca-nhan/gui-tai-lieu-hang-hoa/gui-trong-nuoc/tim-kiem-buu-cuc
- Bước 2: Tại ô tìm kiếm, bạn nhập tên tỉnh "Nghệ An" và quận/huyện/thành phố cụ thể mà bạn muốn tra cứu (ví dụ: Thành phố Vinh).
- Bước 3: Nhấn vào nút "Tìm kiếm" để hệ thống hiển thị danh sách các bưu cục tương ứng.
- Bước 4: Kết quả trả về sẽ bao gồm tên bưu cục, địa chỉ chi tiết, số điện thoại liên hệ và bản đồ chỉ đường, giúp bạn dễ dàng tìm đến địa điểm gần nhất.
Xem thêm:
3. Cách gửi hàng tại bưu điện tỉnh Nghệ An
Quy trình gửi hàng tại bưu điện Nghệ An gồm các bước như sau:
Bước 1: Đóng gói hàng hóa và mang đến bưu cục gần nhất.
Bạn đóng gói sản phẩm đúng quy cách, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển. Sau đó, hãy mang kiện hàng đến bưu cục gần nhất để tiến hành gửi hàng.
Bước 2: Điền thông tin gửi hàng.
Nhân viên bưu cục sẽ cung cấp cho bạn một phiếu gửi hàng để điền đầy đủ và chính xác thông tin người gửi, người nhận. Các thông tin này bao gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại để đảm bảo giao hàng thành công.
Bước 3: Thanh toán cước phí.
Sau khi điền thông tin và cân đo kiện hàng, nhân viên sẽ thông báo cước phí vận chuyển. Bạn chỉ cần thanh toán chi phí này để hoàn tất thủ tục gửi hàng.

Bạn có thể thanh toán phí gửi hàng bưu điện bằng cách chuyển khoản hoặc tiền mặt.
Bước 4: Theo dõi tình trạng đơn hàng, xử lý vấn đề phát sinh.
Bạn sẽ nhận được một mã vận đơn để theo dõi hành trình của đơn hàng trên website của Vietnam Post. Hãy chủ động theo dõi để kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh nếu có.
Bước 5: Nhận tiền thu hộ COD nếu có.
Nếu bạn sử dụng dịch vụ ship COD, bưu điện sẽ thu tiền từ người nhận và hoàn lại cho bạn sau khi đơn hàng được giao thành công. Bạn có thể nhận tiền mặt tại bưu cục hoặc yêu cầu chuyển khoản.
4. Gợi ý cách tăng tốc độ giao hàng hiệu quả
Bên cạnh gửi hàng qua bưu điện, để tối ưu tốc độ giao hàng với số lượng đơn lớn, các shop nên cân nhắc hợp tác với các đơn vị vận chuyển uy tín khác. Điều này không chỉ giúp hàng đi nhanh hơn mà còn quản lý đơn hiệu quả, nâng cao trải nghiệm cho khách hàng.
Giao Hàng Nhanh (GHN) là một trong những đơn vị vận chuyển hàng đầu, được nhiều chủ shop tin tưởng lựa chọn nhờ tốc độ vượt trội và dịch vụ chuyên nghiệp. GHN VN mang đến các giải pháp giao hàng tối ưu giúp các shop tăng lợi thế cạnh tranh trên thị trường bởi những ưu điểm như:
- Có hệ thống bưu cục tại Nghệ An: GHN sở hữu mạng lưới bưu cục rộng khắp trên toàn quốc, bao gồm cả Nghệ An giúp việc gửi hàng trở nên thuận tiện hơn bao giờ hết. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm địa chỉ bưu cục GHN gần nhất để gửi hàng nhanh chóng.
- Giao nhận nhanh chóng: GHN Express đảm bảo giao nhanh trong 24 giờ (nội thành) và 1 - 2 ngày (HN-SG), hàng đến nơi an toàn và đúng hẹn.
- Cước phí hợp lý: Bảng giá GHN cạnh tranh chỉ từ 15.500 VNĐ/đơn và miễn phí lấy hàng tận nơi, thu hộ COD, giao lại 3 lần,...
- Dễ dàng tích hợp đa nền tảng: GHN cung cấp API mở, dễ dàng tích hợp với các phần mềm quản lý bán hàng, website và các sàn thương mại điện tử lớn. Nhờ đó, shop có thể quản lý đơn hàng tập trung và tự động hóa quy trình vận hành.
- Có nhiều tính năng hỗ trợ hiện đại: Các tính năng Giao 1 phần - Trả 1 phần, Giao thất bại - Thu tiền, Cảnh báo bom hàng giúp shop tăng tỷ lệ giao thành công, hạn chế tình trạng bùng hàng/hoàn hàng.
- Theo dõi đơn hàng mọi lúc mọi nơi: Bạn có thể theo dõi hành trình đơn hàng trên website và app GHN, cập nhật thông tin theo thời gian thực và có thể nhanh chóng xử lý các vấn đề phát sinh nếu có.

GHN cam kết mọi đơn hàng đều được giao nhanh đúng hẹn, an toàn khi đến nơi.
> Hãy trải nghiệm dịch vụ giao hàng siêu tốc và tối ưu chi phí của GHN ngay hôm nay tại https://sso.ghn.vn/register
Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đầy đủ thông tin về bưu điện Nghệ An cũng như cách tra cứu và gửi hàng thuận tiện cho các shop. Nắm rõ các thông tin này sẽ giúp quá trình kinh doanh online của bạn trở nên suôn sẻ và chuyên nghiệp hơn.
Bài viết liên quan: