STT | Tên đơn vị hành chính cấp xã sáp nhập (trước sáp nhập) | Xã/phường đặc khu mới | Mã bưu chính (sau sáp nhập) |
1 | Phường Tân An, Thới Bình, Xuân Khánh | Phường Ninh Kiều | 94119 |
2 | Phường An Hòa, phường Cái Khế và một phần phường Bùi Hữu Nghĩa | Phường Cái Khế | 94107 |
3 | Phường An Khánh, phường Hưng Lợi | Phường Tân An | 94120 |
4 | Phường An Bình, xã Mỹ Khánh và một phần phường Long Tuyền | Phường An Bình | 94118 |
5 | Phường Trà An, phường Trà Nóc, phường Thới An Đông | Phường Thới An Đông | 94210 |
6 | Phường An Thới, phường Bình Thủy và phần còn lại của phường Bùi Hữu Nghĩa | Phường Bình Thủy | 94206 |
7 | Phường Long Hòa và phần còn lại của phường Long Tuyền | Phường Long Tuyền | 94211 |
8 | Phường Lê Bình, phường Thường Thạnh, phường Ba Láng, phường Hưng Thạnh | Phường Cái Răng | 94913 |
9 | Phường Tân Phú, phường Phú Thứ, phường Hưng Phú thành | Phường Hưng Phú | 94912 |
10 | Phường Châu Văn Liêm, phường Thới Hòa, phường Thới An, xã Thới Thạnh | Phường Ô Môn | 94313 |
11 | Phường Trường Lạc, phường Phước Thới | Phường Phước Thới | 94308 |
12 | Phường Long Hưng, phường Tân Hưng, phường Thới Long | Phường Thới Long | 94310 |
13 | Phường Thạnh Hòa, phường Trung Nhứt, xã Trung An | Phường Trung Nhứt | 94409 |
14 | Phường Trung Kiên, phường Thuận Hưng và một phần phường Thốt Nốt | Phường Thuận Hưng | 94413 |
15 | Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), phường Thới Thuận và phần còn lại của phường Thốt Nốt | Phường Thốt Nốt | 94406 |
16 | Thị trấn Phong Điền, xã Tân Thới, xã Giai Xuân | Xã Phong Điền | 94806 |
17 | Xã Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Ái | 94811 |
18 | Thị trấn Thới Lai, xã Thới Tân, xã Trường Thắng | Xã Thới Lai | 94706 |
19 | Xã Đông Bình, xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận | 94712 |
20 | Xã Trường Xuân, xã Trường Xuân A, xã Trường Xuân B | Xã Trường Xuân | 94716 |
21 | Xã Tân Thạnh, xã Định Môn, xã Trường Thành | Xã Trường Thành | 94718 |
22 | Thị trấn Cờ Đỏ, xã Thới Đông, xã Thới Xuân | Xã Cờ Đỏ | 94606 |
23 | Xã Đông Thắng, xã Xuân Thắng, xã Đông Hiệp | Xã Đông Hiệp | 94615 |
24 | Xã Trung Thạnh, xã Trung Hưng | Xã Trung Hưng | 94610 |
25 | Thị trấn Vĩnh Thạnh, xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Mỹ | Xã Vĩnh Thạnh | 94506 |
26 | Xã Vĩnh Bình, xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh | 94516 |
27 | Thị trấn Thạnh An, xã Thạnh Lợi, xã Thạnh Thắng | Xã Thạnh An | 94512 |
28 | Xã Thạnh Tiến, xã Thạnh An, xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới | 94508 |
29 | Phường Tân Lộc | Phường Tân Lộc | 94412 |
30 | Xã Trường Long | Xã Trường Long | 94810 |
31 | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Phú | 94611 |
32 | Xã Thới Hưng | Xã Thới Hưng | 94607 |
33 | Phường I, phường III và phường VII | Phường Vị Thanh | 95115 |
34 | Phường IV, phường V và xã Vị Tân | Phường Vị Tân | 95109 |
35 | Phường Bình Thạnh, phường Vĩnh Tường và xã Long Bình | Phường Long Bình | 95411 |
36 | Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), xã Long Trị, xã Long Trị A | Phường Long Mỹ | 95415 |
37 | Phường Trà Lồng, xã Tân Phú, xã Long Phú | Phường Long Phú 1 | 95409 |
38 | Phường Hiệp Lợi, xã Tân Thành, xã Đại Thành | Phường Đại Thành | 95607 |
39 | Phường Lái Hiếu, phường Hiệp Thành, phường Ngã Bảy | Phường Ngã Bảy | 95606 |
40 | Xã Tân Tiến, xã Hỏa Tiến, xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu | 95112 |
41 | Thị trấn Nàng Mau, xã Vị Thắng, xã Vị Trung | Xã Vị Thủy | 95216 |
42 | Xã Vĩnh Thuận Tây, xã Vị Thủy, xã Vĩnh Thuận Đông | Xã Vĩnh Thuận Đông | 95313 |
43 | Xã Vị Đông, xã Vị Bình, xã Vị Thanh | Xã Vị Thanh 1 | 95212 |
44 | Xã Vĩnh Trung, xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Tường | 95209 |
45 | Thị trấn Vĩnh Viễn, xã Vĩnh Viễn A | Xã Vĩnh Viễn | 95306 |
46 | Xã Thuận Hòa, xã Thuận Hưng, xã Xà Phiên (huyện Long Mỹ) | Xã Xà Phiên | 95310 |
47 | Xã Lương Nghĩa, xã Lương Tâm | Xã Lương Tâm | 95309 |
48 | Thị trấn Rạch Gòi, xã Tân Phú Thạnh, xã Thạnh Xuân | Xã Thạnh Xuân | 95813 |
49 | Thị trấn Một Ngàn, thị trấn Bảy Ngàn, xã Nhơn Nghĩa A, xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa | 95811 |
50 | Xã Trường Long A, xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây | 95810 |
51 | Thị trấn Mái Dầm, thị trấn Ngã Sáu, xã Đông Phú | Xã Châu Thành | 95715 |
52 | Thị trấn Cái Tắc, xã Đông Thạnh, xã Đông Phước A | Xã Đông Phước | 95716 |
53 | Xã Phú Tân, xã Đông Phước, xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu | 95707 |
54 | Xã Bình Thành, xã Tân Bình | Xã Tân Bình | 95516 |
55 | Thị trấn Kinh Cùng, xã Hòa An | Xã Hòa An | 95518 |
56 | Xã Phương Phú, xã Phương Bình | Xã Phương Bình | 95519 |
57 | Thị trấn Búng Tàu, xã Tân Phước Hưng | Xã Tân Phước Hưng | 95511 |
58 | Thị trấn Cây Dương, xã Hiệp Hưng | Xã Hiệp Hưng | 95509 |
59 | Xã Hòa Mỹ, xã Phụng Hiệp | Xã Phụng Hiệp | 95507 |
60 | Xã Long Thạnh, xã Tân Long, xã Thạnh Hòa | Xã Thạnh Hòa | 95514 |
61 | Phường 1, phường 2, phường 3, phường 4 (TP Sóc Trăng) | Phường Phú Lợi | 96116 |
62 | Phường 5, phường 6, phường 7, phường 8 | Phường Sóc Trăng | 96117 |
63 | Phường 10, thị trấn Mỹ Xuyên, xã Đại Tâm | Phường Mỹ Xuyên | 96118 |
64 | Phường Vĩnh Phước, xã Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Phước | 96813 |
65 | Phường 1, phường 2, xã Lạc Hòa (thị xã Vĩnh Châu) | Phường Vĩnh Châu | 96816 |
66 | Phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hiệp, xã Hòa Đông | Phường Khánh Hòa | 96811 |
67 | Phường 1, phường 2, xã Vĩnh Quới (thị xã Ngã Năm) | Phường Ngã Năm | 96514 |
68 | Phường 3, xã Mỹ Bình, xã Mỹ Quới (thị xã Ngã Năm) | Phường Mỹ Quới | 96510 |
69 | Xã Hòa Tú 1, xã Hòa Tú 2 | Xã Hòa Tú | 96617 |
70 | Xã Thạnh Quới, xã Gia Hòa 2 | Xã Gia Hòa | 96618 |
71 | Xã Thạnh Phú, xã Gia Hòa 1 | Xã Nhu Gia | 96619 |
72 | Xã Tham Đôn, xã Ngọc Đông, xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố | 96612 |
73 | Xã Hậu Thạnh, xã Phú Hữu, xã Trường Khánh | Xã Trường Khánh | 96211 |
74 | Thị trấn Đại Ngãi, xã Long Đức | Xã Đại Ngãi | 96209 |
75 | Xã Tân Hưng, xã Châu Khánh, xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh | 96214 |
76 | Thị trấn Long Phú, xã Long Phú | Xã Long Phú | 96216 |
77 | Xã An Mỹ, xã Song Phụng, xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ | 96310 |
78 | Thị trấn An Lạc Thôn, xã Xuân Hòa, xã Trinh Phú | Xã An Lạc Thôn | 96313 |
79 | Thị trấn Kế Sách, xã Kế An, xã Kế Thành | Xã Kế Sách | 96306 |
80 | Xã An Lạc Tây, xã Thới An Hội | Xã Thới An Hội | 96307 |
81 | Xã Ba Trinh, xã Đại Hải | Xã Đại Hải | 96317 |
82 | Thị trấn Châu Thành, xã Phú Tâm | Xã Phú Tâm | 96407 |
83 | Xã An Hiệp, xã An Ninh | Xã An Ninh | 96411 |
84 | Xã Thuận Hòa, xã Phú Tân (huyện Châu Thành) | Xã Thuận Hòa | 96409 |
85 | Xã Thiện Mỹ, xã Hồ Đắc Kiện | Xã Hồ Đắc Kiện | 96408 |
86 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, xã Mỹ Thuận, xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Tú | 96460 |
87 | Xã Hưng Phú, xã Long Hưng | Xã Long Hưng | 96457 |
88 | Xã Thuận Hưng, xã Phú Mỹ, xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương | 96459 |
89 | Xã Thạnh Tân, xã Long Bình, xã Tân Long | Xã Tân Long | 96513 |
90 | Thị trấn Hưng Lợi, thị trấn Phú Lộc, xã Thạnh Trị | Xã Phú Lộc | 96556 |
91 | Xã Châu Hưng, xã Vĩnh Thành, xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi | 96564 |
92 | Xã Tuân Tức, xã Lâm Kiết, xã Lâm Tân | Xã Lâm Tân | 96560 |
93 | Xã Thạnh Thới Thuận, xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới An | 96715 |
94 | Xã Viên An, xã Tài Văn | Xã Tài Văn | 96714 |
95 | Xã Viên Bình, xã Liêu Tú | Xã Liêu Tú | 96711 |
96 | Thị trấn Lịch Hội Thượng, xã Lịch Hội Thượng | Xã Lịch Hội Thượng | 96709 |
97 | Thị trấn Trần Đề, xã Đại Ân 2, xã Trung Bình | Xã Trần Đề | 96706 |
98 | Thị trấn Cù Lao Dung, xã An Thạnh 1, xã An Thạnh Tây, xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh | 96914 |
99 | Xã An Thạnh 2, xã Đại Ân 1, xã An Thạnh 3, xã An Thạnh Nam | Xã Cù Lao Dung | 96915 |
100 | Xã Phong Nẫm | Xã Phong Nẫm | 96312 |
101 | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Phước | 96461 |
102 | Xã Lai Hòa | Xã Lai Hòa | 96815 |
103 | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải | 96809 |